BMW 5 Series seventh generation

BMW 5 Series seventh generation (2017–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 20 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: G30, G31 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.940–4.960 mm RDW | 4.940–4.960 mm TC | 4.936–5.092 mm |
| Chiều rộng | 1.870 mm RDW | 1.870 mm TC | 1.858–1.868 mm |
| Chiều cao | 1.480–1.500 mm RDW | 1.470 mm TC | 1.479–1.498 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.980 mm RDW | 2.980 mm TC | 2.975–3.105 mm |
| Vệt bánh trước | 1.598–1.605 mm ASTRA | 1.610 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.596–1.631 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.515–1.935 kg RDW | 1.680–2.064 kg TC | 1.605–2.035 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.615–2.035 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.200–2.610 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.700–2.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 530 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 283–396 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.803 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 225–250 km/h RDW | – | 212–305 km/h |
| Mô-men xoắn | 290–750 Nm ASTRA | – | 250–760 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 80–83 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 2,0–3,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R18, 245/40R19, 225/55R17, 275/35R19, 245/35R20, 275/30R20, 275/40R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, es), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 89,8% (89,4–90,1) | 92,2% | 29.166 |
| 4–5 năm | 90,6% (90,4–90,8) | 91,0% | 72.976 |
| 6–8 năm | 89,9% (89,4–90,3) | 86,4% | 17.276 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 23,4% | 24,0% |
| Phanh | 5,7% | 15,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,6% | 6,2% |
| Hệ thống treo | 3,2% | 5,3% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 2,0% | 1,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,8% | 5,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
221 khiếu nại cho các đời xe từ 2018–2023. 21 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 22 trường hợp bị thương
- Túi khí 62
- Hệ thống điện 45
- Dây an toàn 39
- Động cơ 37
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 24
- Ghế 22
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 20 phiên bản của BMW 5 Series seventh generation
Hiển thị tất cả 20 phiên bản
Hoa Kỳ 12 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2023SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA | 194–203 g/km |
| 2018–2023SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 26–29 MPG (8,1–9,0 L/100 km) EPA | 106–120 g/km |
| 2018–2023SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–28 MPG (8,4–9,4 L/100 km) EPA | 120–126 g/km |
| 2017–2023SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 206–208 g/km |
| 2021–2023SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 200 g/km |
| 2022–2023SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 219 g/km |
| 2017–2023SIDI | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA | 269–302 g/km |
| 2021SIDI | 2,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 205 g/km |
| 2021SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 209 g/km |
| 2017–2020SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21–25 MPG (9,4–11,2 L/100 km) EPA | 223–260 g/km |
| 2017–2020SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 217–232 g/km |
| 2018 | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 212 g/km |
Canada 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2023Mid-size · Compact | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 9,5 L/100 km 5 chu kỳ | 126 g/km | 31 km |
| 2017–2023Mid-size | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,8–9,1 L/100 km 5 chu kỳ | 206–213 g/km | – |
| 2022–2023Full-size · Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,4 L/100 km 5 chu kỳ | 219 g/km | – |
| 2018–2023Mid-size | 4,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,5–12,1 L/100 km 5 chu kỳ | 269–283 g/km | – |
| 2021Mid-size | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 8,9 L/100 km 5 chu kỳ | 111 g/km | 34 km |
| 2021Full-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,1 L/100 km 5 chu kỳ | 211 g/km | – |
| 2018–2020Compact | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 8,2–9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 106–124 g/km | 24–34 km |
| 2017–2020Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,5–10,0 L/100 km 5 chu kỳ | 222–236 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





