Porsche 911

Porsche 911
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 584 phiên bản của Porsche 911 (1984–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
3,0 L đến 4,0 L
Công suất
257 kW (349 PS) đến 493 kW (670 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Hybrid, Plug-in hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
7,4 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
8,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
9,4 L/100 km (5 chu kỳ)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
10,6 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
368.418

Porsche 911 là xe gì?

911 là mẫu xe thể thao lâu đời của Porsche, có dáng xe thấp và động cơ đặt phía sau. Các phiên bản coupé, Targa và Cabriolet mang đến nhiều lựa chọn để trải nghiệm cùng một bố cục đặc trưng. Hàng ghế sau nhỏ giúp xe linh hoạt hơn khi cần sử dụng trong những dịp không thường xuyên.

Porsche lần đầu giới thiệu chiếc xe với tên 901, sau đó đưa xe ra thị trường với tên 911. Phiên bản ban đầu kết hợp động cơ boxer 6 xi-lanh với bố trí động cơ phía sau; sự kết hợp này vẫn là nét cốt lõi trong bản sắc của mẫu xe. Qua thời gian, 911 phát triển thành một danh mục đa dạng, từ Carrera hướng đến nhu cầu sử dụng hằng ngày đến các phiên bản hiệu suất chuyên biệt hơn.

Các thế hệ Porsche 911

Các thế hệ được liệt kê ở đây gồm G-Series (1974–1989), 964 (1989–1994), 993 (1994–1998), 996 (1998–2005), 997 (2004–2012), 991 (2011–2019) và 992 (2019–nay). 996 đánh dấu bước chuyển đổi kỹ thuật lớn từ động cơ làm mát bằng không khí sang làm mát bằng nước. Các thế hệ sau cải tiến khung gầm, tiện nghi và công nghệ của xe mà vẫn giữ đặc trưng động cơ đặt sau. Công nghệ hybrid hiện là một trong những công nghệ được cung cấp trên thế hệ 992.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ chính thức

Trong số liệu đăng ký tại EU, 911 có động cơ dung tích từ 3.0 đến 4.0 lít và công suất từ 257 kW (349 PS) đến 497 kW (676 PS). Các phiên bản trong số liệu gồm xe xăng, hybrid và hybrid sạc ngoài. Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố đối với phiên bản không sạc ngoài là 10,2 L/100 km theo WLTP. Mức tiêu thụ kết hợp có trọng số của bản hybrid sạc ngoài là 10,6 L/100 km theo WLTP, giả định xe chạy điện trong một phần hành trình.

Mức thấp nhất được công bố là 7,4 L/100 km theo NEDC tại Vương quốc Anh và 8,2 L/100 km theo NEDC tại Pháp. Tại Hoa Kỳ, mức theo EPA là 9,4 L/100 km, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 25 MPG. Mức thấp nhất được công bố tại Canada là 9,4 L/100 km theo bài thử 5 chu trình. WLTP và NEDC là các quy trình của châu Âu; EPA và quy trình 5 chu trình của Canada sử dụng phương pháp khác nhau, nên kết quả không thể so sánh trực tiếp.

911 được bán ở những thị trường nào?

Số liệu chính thức bao gồm Liên minh châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Số liệu đăng ký tại EU kéo dài từ 2010 đến 2025, còn khoảng thời gian ghi nhận ở các thị trường khác có khác biệt. Tại các thị trường này, 911 vẫn là mẫu xe thể thao Porsche dễ nhận diện, với bố trí động cơ phía sau đặc trưng.

Câu hỏi và trả lời

Porsche 911 có động cơ đặt sau không?

Có. Động cơ boxer được đặt phía sau, đây là đặc điểm làm nên dấu ấn của xe qua các thế hệ.

911 chuyển sang động cơ làm mát bằng nước từ khi nào?

Sự thay đổi diễn ra ở thế hệ 996, được liệt kê trong giai đoạn 1998–2005.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được công bố cho 911 tại EU là bao nhiêu?

Mức thấp nhất đối với bản không sạc ngoài là 10,2 L/100 km theo WLTP. Mức tiêu thụ kết hợp có trọng số của bản hybrid sạc ngoài là 10,6 L/100 km theo WLTP.

Những thị trường nào có số liệu chính thức về 911?

Liên minh châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

911 G-Series (1974–1989)

Porsche 911 G-Series
Ảnh: Ermell / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 930 · Tài liệu tham khảo: download.newsroom.porsche.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.290 mm · Khối lượng không tải 1.042–1.289 kg · Tốc độ tối đa 205–245 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 87,3% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 6 phiên bản

911 964 (1989–1994)

Porsche 911 964
Ảnh: 多多123 / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

Mã mẫu xe: 964 · Tài liệu tham khảo: download.newsroom.porsche.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.200–4.280 mm · Khối lượng không tải 1.325–1.438 kg · Tốc độ tối đa 260–270 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 89,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 8 phiên bản

911 993 (1994–1998)

Porsche 911 993
Ảnh: Calreyn88 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 993 · Tài liệu tham khảo: download.newsroom.porsche.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.430 mm · Khối lượng không tải 1.295–1.425 kg · Tốc độ tối đa 270–290 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 88,5% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 9 phiên bản

911 996 (1998–2005)

Porsche 911 996
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 996 · Tài liệu tham khảo: download.newsroom.porsche.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.430–4.440 mm · Khối lượng không tải 1.295–1.560 kg · Tốc độ tối đa 275–306 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 85,8% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 39 phiên bản

911 997 (2004–2012)

Porsche 911 997
Ảnh: Alexandre Prévot from Nancy, France / Wikimedia Commons · CC BY-SA 2.0

Mã mẫu xe: 997 · Tài liệu tham khảo: download.newsroom.porsche.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.430–4.460 mm · Khối lượng không tải 1.370–1.595 kg · Tốc độ tối đa 280–312 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 90,2% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 152 phiên bản

911 991 (2011–2019)

Porsche 911 991
Ảnh: David Villarreal Fernández / Wikimedia Commons · CC BY-SA 2.0

Mã mẫu xe: 991 · Tài liệu tham khảo: download.newsroom.porsche.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.490–4.560 mm · Khối lượng không tải 1.388–1.580 kg · Tốc độ tối đa 287–330 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 96,0% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 298 phiên bản

911 992 (từ 2019)

Porsche 911 992
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 992 · Tài liệu tham khảo: download.newsroom.porsche.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.520–4.570 mm · Khối lượng không tải 1.410–1.700 kg · Tốc độ tối đa 291–330 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 96,0% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 106 phiên bản

Liên minh Châu Âu 49 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
20253,6 L357 kW (485 PS)Hybrid10,6 L/100 km WLTP240 g/km7.143
2024–20253,0 L290 kW (394 PS)Xăng10,2–10,3 L/100 km WLTP234–235 g/km6.228
2022–20254,0 L386 kW (525 PS)Xăng13,3–13,4 L/100 km WLTP291–305 g/km5.232
2021–20254,0 L375 kW (510 PS)Xăng12,9–13,8 L/100 km WLTP293–311 g/km11.523
2021–20253,0 L353 kW (480 PS)Xăng10,5–11,0 L/100 km WLTP239–251 g/km17.042
2021–20253,7 L478 kW (650 PS)Xăng11,9–12,3 L/100 km WLTP274–281 g/km10.259
2024–20253,6 L357 kW (485 PS)Xăng10,6 L/100 km WLTP240–253 g/km921
2021–20253,0 L331 kW (450 PS)Xăng10,5–10,7 L/100 km WLTP243–244 g/km17.095
20253,6 L357 kW (485 PS)Plug-in hybrid10,6 L/100 km WLTP221 g/km78
2021–20253,0 L283 kW (385 PS)Xăng10,3–10,5 L/100 km WLTP237–241 g/km13.752
2021–20253,6 L368 kW (500 PS)Hybrid–249–256 g/km347
2022–20253,6 L493 kW (670 PS)Hybrid–182–263 g/km159
20254,0 L478 kW (650 PS)Xăng–310 g/km15
20253,0 L290 kW (394 PS)Hybrid10,1 L/100 km WLTP234 g/km14
2021–20253,7 L427 kW (581 PS)Xăng12,0–12,1 L/100 km WLTP273–275 g/km2.293
20253,6 L290 kW (394 PS)Hybrid10,2 L/100 km WLTP240 g/km11
2022–20243,7 L405 kW (551 PS)Xăng12,6 L/100 km WLTP284–285 g/km500
2023–20243,6 L290 kW (394 PS)Xăng–236–246 g/km82
2022–20244,0 L382 kW (519 PS)Xăng–308 g/km69
20243,6 L346 kW (470 PS)Xăng–238 g/km20
20233,6 L346 kW (470 PS)Hybrid–243 g/km26
2021–20234,0 L368 kW (500 PS)Xăng–238–242 g/km123
20233,0 L290 kW (394 PS)Xăng–226 g/km14
20233,6 L368 kW (500 PS)Xăng–248 g/km12
20233,0 L67 kW (91 PS)Xăng10,8 L/100 km WLTP244 g/km10
20213,7 L404 kW (549 PS)Xăng–239 g/km64
20214,0 L386 kW (525 PS)Xăng–305 g/km40
20214,0 L383 kW (521 PS)Xăng13,4 L/100 km WLTP308 g/km24
20213,0 L309 kW (420 PS)Xăng–234 g/km12
20213,0 L272 kW (370 PS)Xăng–236 g/km10
2019–20203,0 L331 kW (450 PS)Xăng–206–211 g/km42.168
2019–20203,0 L283 kW (385 PS)Xăng–208–211 g/km8.524
2019–20203,7 L478 kW (650 PS)Xăng–237–255 g/km4.615
2019–20204,0 L375 kW (510 PS)Xăng–313–317 g/km1.501
2019–20204,0 L383 kW (521 PS)Xăng–299–302 g/km2.083
20203,7 L427 kW (581 PS)Xăng–255 g/km312
2019–20203,0 L353 kW (480 PS)Xăng–206–209 g/km118
2019–20204,0 L309 kW (420 PS)Xăng–236–237 g/km214
2019–20203,8 L427 kW (581 PS)Xăng–211–220 g/km96
20204,0 L500 kW (680 PS)Xăng–275 g/km32
2019–20204,0 L368 kW (500 PS)Xăng–242–294 g/km84
2019–20203,0 L272 kW (370 PS)Xăng–181–192 g/km370
20193,8 L456 kW (620 PS)Xăng–222 g/km188
20193,0 L309 kW (420 PS)Xăng–187 g/km112
20193,8 L412 kW (560 PS)Xăng–229 g/km40
20193,8 L515 kW (700 PS)Xăng–276 g/km38
20194,0 L353 kW (480 PS)Xăng–237 g/km30
20193,8 L397 kW (540 PS)Xăng–221 g/km28
20194,0 L382 kW (519 PS)Xăng–272 g/km14

Vương quốc Anh 14 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026911 Carrera Cabriolet3,0 L290 kW (394 PS)XăngTự động 8 cấp10,4 L/100 km WLTP237 g/km
2025–2026911 Carrera T Cabriolet3,0 L290 kW (394 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,8 L/100 km WLTP245 g/km
2025–2026911 Carrera3,0 L290 kW (394 PS)XăngTự động 8 cấp10,5 L/100 km WLTP239 g/km
2025–2026911 Carrera T3,0 L290 kW (394 PS)XăngSố sàn 6 cấp10,9 L/100 km WLTP246 g/km
2025–2026911 Carrera 4S Cabriolet3,0 L353 kW (480 PS)XăngTự động 8 cấp10,9 L/100 km WLTP247 g/km
2025–2026911 Targa 4S · 911 Carrera 4S3,0 L353 kW (480 PS)XăngTự động 8 cấp10,9 L/100 km WLTP248 g/km
2025–2026911 Carrera S3,0 L353 kW (480 PS)XăngTự động 8 cấp10,7 L/100 km WLTP243 g/km
2025–2026911 Carrera S Cabriolet3,0 L353 kW (480 PS)XăngTự động 8 cấp10,6 L/100 km WLTP240–241 g/km
2025–2026911 Carrera 4 GTS Cabriolet · 911 Targa 4 GTS · 911 Carrera GTS3,6 L398 kW (541 PS)HybridTự động 8 cấp10,9 L/100 km WLTP247 g/km
2025–2026911 Carrera 4 GTS3,6 L398 kW (541 PS)HybridTự động 8 cấp10,9 L/100 km WLTP248 g/km
2025–2026911 Spirit 703,6 L398 kW (541 PS)HybridTự động 8 cấp10,8 L/100 km WLTP245 g/km
2025–2026911 Carrera GTS Cabriolet3,6 L398 kW (541 PS)HybridTự động 8 cấp10,8 L/100 km WLTP246 g/km
2025–2026911 GT3 with Touring Package · 911 GT3 · 911 GT3 S/C4,0 L375 kW (510 PS)XăngSố sàn 6 cấp13,6 L/100 km WLTP310 g/km
2026911 GT3 · 911 GT3 with Touring Package4,0 L375 kW (510 PS)XăngTự động 7 cấp13,8 L/100 km WLTP312 g/km

Pháp 20 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026911 TARGA 43,0 L283 kW (385 PS)XăngTự động 8 cấp10,1 L/100 km WLTP228 g/km
2026911 CARRERA CABRIOLET3,0 L283 kW (385 PS)XăngTự động 8 cấp10,0 L/100 km WLTP227 g/km
2026911 CARRERA3,0 L283 kW (385 PS)XăngTự động 8 cấp10,0 L/100 km WLTP227 g/km
2026911 CARRERA 4S COUPE3,0 L331 kW (450 PS)XăngTự động 8 cấp10,3 L/100 km WLTP233 g/km
2026911 CARRERA S COUPE3,0 L331 kW (450 PS)XăngTự động 8 cấp10,2 L/100 km WLTP232 g/km
2026911 TARGA 4S3,0 L331 kW (450 PS)XăngTự động 8 cấp10,3 L/100 km WLTP233 g/km
2026911 CARRERA 4S CABRIOLET3,0 L331 kW (450 PS)XăngTự động 8 cấp10,3 L/100 km WLTP233 g/km
2026911 CARRERA S CABRIOLET3,0 L331 kW (450 PS)XăngTự động 8 cấp10,2 L/100 km WLTP232 g/km
2026911 CARRERA GTS PDK3,0 L353 kW (480 PS)XăngTự động 8 cấp10,5 L/100 km WLTP238 g/km
2026911 CARRERA 4 GTS PDK3,0 L353 kW (480 PS)XăngTự động 8 cấp10,5 L/100 km WLTP239 g/km
2026911 TARGA 4 GTS PDK3,0 L353 kW (480 PS)XăngTự động 8 cấp10,5 L/100 km WLTP239 g/km
2026911 CARRERA GTS CABRIOLET3,0 L353 kW (480 PS)XăngTự động 8 cấp10,5 L/100 km WLTP238 g/km
2026911 CARRERA 4 GTS CABRIOLET3,0 L353 kW (480 PS)XăngTự động 8 cấp10,5 L/100 km WLTP239 g/km
2026911 CARRERA GTS3,0 L353 kW (480 PS)XăngSố sàn 7 cấp10,2 L/100 km WLTP231 g/km
2026911 TURBO COUPE3,7 L427 kW (581 PS)XăngTự động 8 cấp11,6 L/100 km WLTP262 g/km
2026911 TURBO CABRIOLET3,7 L427 kW (581 PS)XăngTự động 8 cấp11,6 L/100 km WLTP262 g/km
2026911 TURBO S CABRIOLET3,7 L478 kW (650 PS)XăngTự động 8 cấp11,6 L/100 km WLTP262 g/km
2026911 TURBO S COUPE3,7 L478 kW (650 PS)XăngTự động 8 cấp11,6 L/100 km WLTP262 g/km
2026911 GT3 PACK TOURING · 911 GT34,0 L375 kW (510 PS)XăngTự động 8 cấp––
2026911 GT3 PACK TOURING4,0 L375 kW (510 PS)XăngSố sàn 7 cấp––

Hoa Kỳ 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2026SIDI3,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động cầu sau19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA263–289 g/km
2025–2026SIDI3,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA278–291 g/km
2020–2026SIDI3,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA273–293 g/km
2025–2026SIDI3,6 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA286–313 g/km
2025–2026SIDI3,6 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA273–290 g/km
2019–2026SIDI4,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu sau15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA334–370 g/km
2019–2026SIDI4,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA350–369 g/km
2021–2025SIDI3,7 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA321–345 g/km
2020–2024SIDI3,0 LXăngSố sàn 7 cấpDẫn động cầu sau20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA264–278 g/km
2020–2024SIDI3,0 LXăngSố sàn 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA275–296 g/km
2023SIDI3,7 LXăngSố sàn 7 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA321 g/km
2019SIDI3,8 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA297 g/km

Canada 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2026Minicompact3,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấp11,3–12,5 L/100 km 5 chu kỳ260–293 g/km
2025Minicompact3,0 LXăngSố sàn 6 cấp11,8–11,9 L/100 km 5 chu kỳ278–280 g/km
2025Minicompact3,6 LXăngSố sàn tự động 8 cấp11,6–12,2 L/100 km 5 chu kỳ273–286 g/km
2021–2025Minicompact3,7 LXăngSố sàn tự động 8 cấp13,7–14,5 L/100 km 5 chu kỳ316–345 g/km
2019–2025Two-seater4,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp13,9–15,1 L/100 km 5 chu kỳ324–355 g/km
2019–2025Two-seater4,0 LXăngSố sàn 6 cấp14,1–15,5 L/100 km 5 chu kỳ334–363 g/km
2019–2024Minicompact3,0 LXăngSố sàn 7 cấp10,3–12,7 L/100 km 5 chu kỳ242–296 g/km
2023Minicompact3,7 LXăngSố sàn 7 cấp13,7 L/100 km 5 chu kỳ321 g/km
2019Minicompact3,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp9,9–10,7 L/100 km 5 chu kỳ231–249 g/km
2019Two-seater3,8 LXăngSố sàn tự động 7 cấp13,5 L/100 km 5 chu kỳ315 g/km
2019Minicompact3,8 LXăngSố sàn tự động 7 cấp11,4–12,7 L/100 km 5 chu kỳ267–297 g/km

Các đợt triệu hồi Porsche 911

98 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Porsche 911 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Hình ảnh camera chiếu hậu có thể không hiển thị khi vào số lùi2020–2025
  • Khóa dây đai an toàn ghế sau có thể chưa được cố định chắc chắn2023
  • Đèn cốt có thể gây chói mắt cho xe đi ngược chiều2025
  • Bu-lông khóa đai an toàn ghế sau có thể bị lỏng2023
  • Cơ cấu khóa tâm bánh xe có thể hỏng2023–2024

Xem tất cả 98 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.