Porsche 911 991

Porsche 911 991 (2011–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 298 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 991
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.490–4.560 mm RDW | 4.490–4.550 mm TC | 4.549 mm |
| Chiều rộng | 1.810–1.880 mm RDW | 1.810–1.880 mm TC | 1.880 mm |
| Chiều cao | 1.270–1.300 mm RDW | 1.270–1.300 mm TC | 1.297 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.450–2.460 mm RDW | 2.450–2.460 mm TC | 2.453 mm |
| Vệt bánh trước | 1.464–1.555 mm ASTRA | 1.530–1.550 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.452–1.590 mm ASTRA | 1.520–1.600 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.388–1.580 kg RDW | 1.415–1.665 kg TC | 1.215–1.470 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.488–1.680 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.720–2.040 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 2–4 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 100–115 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 142 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 1.926–1.982 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 92 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 287–330 km/h RDW | – | – |
| 0–100 km/h | – | – | 3,0–4,1 giây |
| Mô-men xoắn | 390–700 Nm ASTRA | – | 579 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/35R20, 295/30R20, 305/30R20, 235/40R19, 295/35R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, fr, es, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 96,3% (95,4–97,0) | 92,2% | 2.220 |
| 4–5 năm | 95,7% (95,3–96,1) | 91,0% | 10.314 |
| 6–8 năm | 96,0% (95,7–96,3) | 86,4% | 15.279 |
| 9–12 năm | 95,2% (94,7–95,6) | 77,9% | 8.260 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 13,9% | 27,3% |
| Phanh | 3,0% | 20,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 1,8% | 6,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,3% | 9,2% |
| Hệ thống treo | 1,2% | 13,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
36 khiếu nại cho các đời xe từ 2013–2019. 3 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 298 phiên bản của Porsche 911 991
Hiển thị tất cả 298 phiên bản
Liên minh Châu Âu 47 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2019 | 3,0 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | 194–206 g/km | 49.564 |
| 2018–2019 | 4,0 L | 383 kW (521 PS) | Xăng | 291–302 g/km | 3.158 |
| 2019 | 3,0 L | 283 kW (385 PS) | Xăng | 208 g/km | 1.284 |
| 2019 | 4,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | 317 g/km | 1.012 |
| 2015–2019 | 3,0 L | 272 kW (370 PS) | Xăng | 170–192 g/km | 15.112 |
| 2019 | 3,8 L | 456 kW (620 PS) | Xăng | 222 g/km | 188 |
| 2019 | 4,0 L | 309 kW (420 PS) | Xăng | 236 g/km | 172 |
| 2015–2019 | 3,0 L | 309 kW (420 PS) | Xăng | 177–187 g/km | 22.508 |
| 2011–2019 | 4,0 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | 291–326 g/km | 16.168 |
| 2015–2019 | 3,8 L | 427 kW (581 PS) | Xăng | 214–220 g/km | 8.698 |
| 2019 | 3,7 L | 478 kW (650 PS) | Xăng | 237 g/km | 50 |
| 2013–2019 | 3,8 L | 412 kW (560 PS) | Xăng | 227–229 g/km | 4.836 |
| 2017–2019 | 3,8 L | 515 kW (700 PS) | Xăng | 269–276 g/km | 1.510 |
| 2019 | 3,0 L | 353 kW (480 PS) | Xăng | 206 g/km | 30 |
| 2019 | 4,0 L | 353 kW (480 PS) | Xăng | 237 g/km | 30 |
| 2015–2019 | 3,8 L | 397 kW (540 PS) | Xăng | 212–221 g/km | 2.124 |
| 2016–2019 | 4,0 L | 382 kW (519 PS) | Xăng | 272–296 g/km | 40 |
| 2017–2018 | 3,8 L | 446 kW (606 PS) | Xăng | 212–216 g/km | 418 |
| 2012–2018 | 3,8 L | 316 kW (430 PS) | Xăng | 209–226 g/km | 13.450 |
| 2013–2018 | 3,8 L | 350 kW (476 PS) | Xăng | 289 g/km | 3.442 |
| 2017 | 3,0 L | 497 kW (676 PS) | Xăng | 193 g/km | 72 |
| 2017 | 3,0 L | 331 kW (450 PS) | Nhiên liệu khác | 194 g/km | 70 |
| 2017 | 3,8 L | 641 kW (872 PS) | Xăng | 213 g/km | 70 |
| 2017 | 3,0 L | 464 kW (631 PS) | Xăng | 179 g/km | 46 |
| 2017 | 4,0 L | 552 kW (751 PS) | Xăng | 289 g/km | 24 |
| 2017 | 3,0 L | 408 kW (555 PS) | Xăng | 177 g/km | 20 |
| 2017 | 3,8 L | 350 kW (476 PS) | Nhiên liệu khác | 289 g/km | 16 |
| 2017 | 3,8 L | 596 kW (810 PS) | Xăng | 208 g/km | 12 |
| 2011–2016 | 3,4 L | 257 kW (349 PS) | Xăng | 199–203 g/km | 17.826 |
| 2011–2016 | 3,8 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | 211–216 g/km | 39.661 |
| 2013–2016 | 3,8 L | 383 kW (521 PS) | Xăng | 228–229 g/km | 2.058 |
| 2016 | 3,8 L | 478 kW (650 PS) | Xăng | 227 g/km | 28 |
| 2016 | 3,8 L | 350 kW (476 PS) | Xăng | 215 g/km | 14 |
| 2013 | 3,8 L | – | Nhiên liệu khác | 235 g/km | 248 |
| 2011–2013 | 3,8 L | 300 kW (408 PS) | Xăng | 246–248 g/km | 8.586 |
| 2011–2013 | 3,8 L | 390 kW (530 PS) | Xăng | 266–269 g/km | 1.296 |
| 2013 | 3,4 L | – | Nhiên liệu khác | 202 g/km | 74 |
| 2011–2013 | 3,8 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | 269–270 g/km | 530 |
| 2011–2013 | 3,8 L | 283 kW (385 PS) | Xăng | 249–252 g/km | 4.272 |
| 2011–2013 | – | – | Xăng | 216–252 g/km | 58 |
| 2011–2013 | 3,6 L | 254 kW (345 PS) | Xăng | 237–239 g/km | 4.692 |
| 2011 | 3,8 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | 309 g/km | 286 |
| 2011 | 3,8 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | 298 g/km | 126 |
| 2011 | 3,6 L | 456 kW (620 PS) | Xăng | 284 g/km | 52 |
| 2011 | 3,4 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | 222 g/km | 30 |
| 2011 | 3,8 L | 261 kW (355 PS) | Xăng | 283 g/km | 18 |
| 2011 | 3,6 L | 353 kW (480 PS) | Xăng | 327 g/km | 14 |
Vương quốc Anh 117 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018Carrera 4 Cabriolet · Targa 4 | 3,0 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 206 g/km |
| 2016–2018Carrera 4 Cabriolet PDK · Targa 4 PDK | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 2016–2018Carrera 4 Coupé | 3,0 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 201 g/km |
| 2016–2018Carrera 4 Coupé PDK | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2016–2018Carrera 4S Cabriolet · Targa 4S | 3,0 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 208 g/km |
| 2016–2018Carrera 4S Cabriolet PDK | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2016–2018Carrera 4S Coupé | 3,0 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 204 g/km |
| 2016–2018Carrera 4S Coupé PDK | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2016–2018Carrera Cabriolet | 3,0 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2016–2018Carrera Cabriolet PDK | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2016–2018Carrera Coupé | 3,0 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2016–2018Carrera Coupé PDK | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2016–2018Carrera S Cabriolet | 3,0 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 202 g/km |
| 2016–2018Carrera S Cabriolet PDK | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2016–2018Carrera S Coupé | 3,0 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2016–2018Carrera S Coupé PDK | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2016–2018Targa 4S PDK | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2017–2018Carrera GTS Cabriolet PDK · Carrera S Cabriolet PDK with powerkit | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2017–2018Carrera GTS PDK · Carrera S PDK with powerkit · Carrera S Coupé PDK with powerkit và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 2017–2018Carrera 4 GTS · Carrera 4S with powerkit · Carrera 4 GTS Coupé và 2 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 216 g/km |
| 2017–2018Carrera 4 GTS Cabriolet · Carrera 4S Cabriolet with powerkit · Targa 4S with powerkit và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 220 g/km |
| 2017–2018Carrera 4 GTS Cabriolet PDK · Carrera 4S Cabriolet PDK with powerkit · Targa 4S PDK with powerkit và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 196 g/km |
| 2017–2018Carrera 4 GTS PDK · Carrera 4S PDK with powerkit · Carrera 4 GTS Coupé PDK và 2 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 192 g/km |
| 2017–2018Carrera GTS · Carrera S with powerkit · Carrera S Coupé with powerkit và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 212 g/km |
| 2017–2018Carrera GTS Cabriolet · Carrera S Cabriolet with powerkit | 3,0 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2018Carrera T | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 215 g/km |
| 2018Carrera T PDK | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2016–2018Turbo Cabriolet PDK · Turbo S Cabriolet PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 216 g/km |
| 2016–2018Turbo PDK · Turbo S PDK · Turbo Coupé PDK và 2 phiên bản cấu hình khác | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 212 g/km |
| 2018GT2 RS | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,8 L/100 km NEDC | 269 g/km |
| 2018GT3 | 4,0 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 12,9 L/100 km NEDC | 290 g/km |
| 2018GT3 PDK | 4,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,7 L/100 km NEDC | 288 g/km |
| 2018GT3 with Touring Package | 4,0 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 13,3 L/100 km NEDC | 302 g/km |
| 2017R | 4,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,3 L/100 km NEDC | 308 g/km |
| 2014–2016Carrera 4 Cabriolet Euro 6 · Targa 4 | 3,4 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2014–2016Carrera 4 Cabriolet PDK Euro 6 | 3,4 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 202 g/km |
| 2014–2016Carrera 4 Euro 6 | 3,4 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 2014–2016Carrera 4 PDK Euro 6 | 3,4 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2014–2016Carrera Cabriolet Euro 6 | 3,4 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 216 g/km |
| 2014–2016Carrera Cabriolet PDK Euro 6 | 3,4 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2014–2016Carrera Euro 6 | 3,4 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2014–2016Carrera PDK Euro 6 | 3,4 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 191 g/km |
| 2014–2016Targa 4 PDK | 3,4 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 204 g/km |
| 2014–2016Carrera 4S Cabriolet Euro 6 · Carrera 4S Cabriolet Euro 6 (Powerkit) · GTS 4 Cabriolet | 3,8 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 2014–2016Carrera 4S Cabriolet PDK Euro 6 · Carrera 4S Cabriolet PDK Euro 6 (Powerkit) · Targa 4S PDK và 3 phiên bản cấu hình khác | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2014–2016Carrera 4S Euro 6 | 3,8 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 233 g/km |
| 2014–2016Carrera 4S Euro 6 (Powerkit) · GTS 4 | 3,8 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 233 g/km |
| 2014–2016Carrera 4S PDK Euro 6 | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 212 g/km |
| 2014–2016Carrera 4S PDK Euro 6 (Powerkit) · GTS 4 PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 212 g/km |
| 2014–2016Carrera S Cabriolet Euro 6 | 3,8 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 228 g/km |
| 2014–2016Carrera S Cabriolet Euro 6 (Powerkit) · GTS Cabriolet | 3,8 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 228 g/km |
| 2014–2016Carrera S Cabriolet PDK Euro 6 | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 207 g/km |
| 2014–2016Carrera S Cabriolet PDK Euro 6 (Powerkit) · GTS Cabriolet PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 207 g/km |
| 2014–2016Carrera S Euro 6 | 3,8 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2014–2016Carrera S Euro 6 (Powerkit) · GTS | 3,8 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2014–2016Carrera S PDK Euro 6 | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 202 g/km |
| 2014–2016Carrera S PDK Euro 6 (Powerkit) · GTS PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 202 g/km |
| 2014–2016Targa 4S · Targa 4S Powerkit · Targa 4 GTS | 3,8 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 237 g/km |
| 2015–2016GT3 RS PDK | 4,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,7 L/100 km NEDC | 296 g/km |
| 2012–2015Carrera Coupé Manual (991) | 3,4 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 212 g/km |
| 2012–2015Carrera Coupé PDK (991) | 3,4 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2015GT3 | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,4 L/100 km NEDC | 289 g/km |
| 2012–2015Carrera S Coupé Manual (991) | 3,8 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2012–2015Carrera S Coupé PDK (991) | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2015Turbo · Turbo S | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 2015Turbo Cabriolet · Turbo S Cabriolet | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 231 g/km |
| 2013–2014Carrera 4 Cabriolet Manual (991) · Carrera 4 Cabriolet | 3,4 L | Xăng | Số sàn | 9,5 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2013–2014Carrera 4 Cabriolet PDK (991) · Carrera 4 Cabriolet PDK | 3,4 L | Xăng | Tự động | 8,7 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2013–2014Carrera 4 Coupé Manual (991) · Carrera 4 | 3,4 L | Xăng | Số sàn | 9,3 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 2013–2014Carrera 4 Coupé PDK (991) · Carrera 4 PDK | 3,4 L | Xăng | Tự động | 8,6 L/100 km NEDC | 203 g/km |
| 2013–2014Carrera Cabriolet Manual (991) · Carrera 2 Cabriolet | 3,4 L | Xăng | Số sàn | 9,2 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 2013–2014Carrera Cabriolet PDK (991) · Carrera 2 Cabriolet PDK | 3,4 L | Xăng | Tự động | 8,4 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2013–2014Carrera Coupé Manual (991) · Carrera 2 | 3,4 L | Xăng | Số sàn | 9,0 L/100 km NEDC | 212 g/km |
| 2013–2014Carrera Coupé PDK (991) · Carrera 2 PDK | 3,4 L | Xăng | Tự động | 8,2 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2014GT3 | 3,8 L | Xăng | Tự động | 12,4 L/100 km NEDC | 289 g/km |
| 2013–2014Carrera 4S Cabriolet Manual (991) · Carrera 4S Cabriolet | 3,8 L | Xăng | Số sàn | 10,0 L/100 km NEDC | 236 g/km |
| 2013–2014Carrera 4S Cabriolet PDK (991) · Carrera 4S Cabriolet PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động | 9,2 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 2013–2014Carrera 4S Coupé Manual (991) · Carrera 4S | 3,8 L | Xăng | Số sàn | 9,9 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 2013–2014Carrera 4S Coupé PDK (991) · Carrera 4S PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động | 9,1 L/100 km NEDC | 215 g/km |
| 2013–2014Carrera S Cabriolet Manual (991) · Carrera 2S Cabriolet | 3,8 L | Xăng | Số sàn | 9,7 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 2013–2014Carrera S Cabriolet PDK (991) · Carrera 2S Cabriolet PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động | 8,9 L/100 km NEDC | 210 g/km |
| 2013–2014Carrera S Coupé Manual (991) · 50th Anniversary Edition · Carrera 2S | 3,8 L | Xăng | Số sàn | 9,5 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2013–2014Carrera S Coupé PDK (991) · 50th Anniversary Edition PDK · Carrera 2S PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động | 8,7 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2014Turbo · Turbo S | 3,8 L | Xăng | Tự động | 9,7 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 2014Turbo Cabriolet · Turbo S Cabriolet | 3,8 L | Xăng | Tự động | 9,9 L/100 km NEDC | 231 g/km |
| 2013Turbo Cabriolet Gen II | 3,8 L | Xăng | Số sàn | 11,7 L/100 km NEDC | 275 g/km |
| 2013Turbo Cabriolet Gen II PDK · Turbo S Cabriolet PDK · Turbo S Cabriolet PDK Edition 918 Spyder | 3,8 L | Xăng | Tự động | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2013Turbo Gen II | 3,8 L | Xăng | Số sàn | 11,6 L/100 km NEDC | 272 g/km |
| 2013Turbo Gen II PDK · Turbo S PDK · Turbo S PDK Edition 918 Spyder | 3,8 L | Xăng | Tự động | 11,4 L/100 km NEDC | 268 g/km |
| 2012Carrera Cabriolet Manual (991) | 3,4 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 2012Carrera Cabriolet PDK (991) | 3,4 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2012Carrera 4 Gen II Cabriolet 6-Speed | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2012Carrera 4 Gen II Cabriolet PDK · Targa 4 Gen II PDK | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2012Carrera 4 Gen II Coupé 6-Speed · Targa 4 Gen II 6-Speed | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 237 g/km |
| 2012Carrera 4 Gen II Coupé PDK | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 237 g/km |
| 2012Carrera Cabriolet Gen II 6-Speed | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 233 g/km |
| 2012Carrera Cabriolet Gen II PDK | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 233 g/km |
| 2012Carrera Coupé Gen II 6-Speed | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2012Carrera Coupé Gen II PDK | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2012Carrera 4 GTS Cabriolet Manual | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2012Carrera 4 GTS Cabriolet PDK · Carrera 4S Gen II Cabriolet PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 251 g/km |
| 2012Carrera 4 GTS Coupé Manual · Carrera 4S Gen II Coupé 6-Speed · Targa 4S Gen II 6-Speed | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 247 g/km |
| 2012Carrera 4 GTS Coupé PDK · Carrera 4S Gen II Coupé PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 247 g/km |
| 2012Carrera 4S Gen II Cabriolet 6-Speed | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 251 g/km |
| 2012Carrera GTS Cabriolet Manual · Carrera S Cabriolet Gen II 6 Speed | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2012Carrera GTS Cabriolet PDK · Carrera S Cabriolet Gen II PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2012Carrera GTS Coupé Manual · Carrera S Coupé Gen II 6-Speed | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2012Carrera GTS Coupé PDK · Carrera S Coupé Gen II PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,2 L/100 km NEDC | 240 g/km |
| 2012Carrera S Cabriolet Manual (991) | 3,8 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 2012Carrera S Cabriolet PDK (991) | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 210 g/km |
| 2012Targa 4S Gen II PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 251 g/km |
| 2012Turbo Cabriolet Gen II | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,7 L/100 km NEDC | 275 g/km |
| 2012Turbo Cabriolet Gen II PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2012Turbo Gen II | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 272 g/km |
| 2012Turbo Gen II PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 268 g/km |
| 2012Turbo S Cabriolet PDK · Turbo S Cabriolet PDK Edition 918 Spyder | 3,8 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2012Turbo S PDK · Turbo S PDK Edition 918 Spyder | 3,8 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 268 g/km |
Pháp 91 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015911 CARRERA · 911 CARRERA (EURO6) | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2015911 CARRERA PDK · 911 CARRERA PDK (EURO6) | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 191 g/km |
| 2015911 CARRERA 4 · 911 CARRERA 4 (EURO6) | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 2015911 CARRERA 4 PDK · 911 CARRERA 4 PDK (EURO6) | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2015911 CARRERA CABRIOLET · 911 CARRERA CABRIOLET (EURO6) | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 216 g/km |
| 2015911 CARRERA CABRIOLET PDK · 911 CARRERA CABRIOLET PDK (EURO6) | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2015911 CARRERA 4 CABRIOLET · 911 CARRERA 4 CABRIOLET (EURO6) | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2015911 CARRERA 4 CABRIOLET PDK · 911 CARRERA 4 CABRIOLET PDK (EURO6) | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 202 g/km |
| 2014–2015911 TARGA 4 · 911 TARGA 4 EU6 | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2014–2015911 TARGA 4 PDK · 911 TARGA 4 PDK EU6 | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 202–204 g/km |
| 2015911 CARRERA S EU5 · 911 CARRERA S | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2015911 CARRERA S PDK EU5 · 911 CARRERA S PDK | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 202 g/km |
| 2015911 CARRERA 4S EU5 · 911 CARRERA 4S | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 233 g/km |
| 2015911 CARRERA 4S PDK · 911 CARRERA 4S PDK (EURO6) | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 212 g/km |
| 2015911 CARRERA S CABRIOLET EU5 · 911 CARRERA S CABRIOLET (EURO6) | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 228 g/km |
| 2015911 CARRERA S CABRIOLET PDK EU5 · 911 CARRERA S CABRIOLET PDK | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 207 g/km |
| 2015911 CARRERA 4S CABRIOLET EU5 · 911 CARRERA 4S CABRIOLET · 911 CARRERA 4S CABRIOLET (EURO6) | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 2015911 CARRERA 4S CABRIOLET PDK EU5 · 911 CARRERA 4S CABRIOLET PDK | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2015911 TARGA 4S EU5 · 911 TARGA 4S | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 237 g/km |
| 2015911 TARGA 4S PDK EU5 · 911 TARGA 4S PDK | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2015911 CARRERA S (KIT 430ch) · 911 CARRERA S (EURO6) | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2015911 GTS EU5 · 911 GTS · 911 GTS 2PL và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2015911 CARRERA S PDK (KIT 430ch) · 910 CARRERA S PDK (KIT 430ch) (EURO6) · 911 CARRERA S PDK (KIT 430ch) (EURO6) | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 202 g/km |
| 2015911 GTS EU5 · 911 GTS · 911 GTS 2PL và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 202 g/km |
| 2015911 CARRERA 4S · 911 CARRERA 4S EU6 | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 233 g/km |
| 2015911 CARRERA 4 GTS EU5 · 911 CARRERA 4 GTS · 911 CARRERA 4 GTS EU5 2PL | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 233 g/km |
| 2015911 CARRERA 4S PDK · 911 CARRERA 4S PDK EU6 | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 212 g/km |
| 2015911 CARRERA 4 GTS EU5 · 911 CARRERA 4 GTS · 911 CARRERA 4 GTS EU5 2PL | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 212 g/km |
| 2015911 CARRERA S CABRIOLET EU5 · 911 CARRERA S CABRIOLET · 911 CARRERA S CABRIOLET (EURO6) | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 228 g/km |
| 2015911 CARRERA GTS CABRIOLET EU5 · 911 CARRERA GTS CABRIOLET | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 228 g/km |
| 2015911 CARRERA S CABRIOLET PDK EU5 · 911 CARRERA S CABRIOLET PDK | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 207 g/km |
| 2015911 CARRERA GTS CABRIOLET EU5 · 911 CARRERA GTS CABRIOLET | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 207 g/km |
| 2015911 CARRERA 4S CABRIOLET EU5 · 911 CARRERA 4S CABRIOLET | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 2015911 CARRERA 4 GTS CABRIOLET EU5 · 911 CARRERA 4 GTS CABRIOLET | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 2015911 CARRERA 4S CABRIOLET PDK EU5 · 911 CARRERA 4S CABRIOLET PDK | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2015911 CARRERA 4 GTS CABRIOLET EU5 · 911 CARRERA 4 GTS CABRIOLET | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2015911 TARGA 4S EU5 · 911 TARGA 4S | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 237 g/km |
| 2015911 TARGA 4S · 911 TARGA 4S PDK EU5 · 911 TARGA 4S PDK | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2015911 TARGA GTS PDK EU5 · 911 TARGA GTS PDK | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2014–2015911 GT3 · 911 GT3 (EURO6) | – | 350 kW (476 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,4 L/100 km NEDC | 289 g/km |
| 2015911 GT3 RS EU5 · 911 GT3 RS | – | 368 kW (500 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,7 L/100 km NEDC | 296 g/km |
| 2014–2015911 TURBO · 911 TURBO (EURO6) | – | 383 kW (521 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 2014–2015911 TURBO CABRIOLET · 911 TURBO CABRIOLET (EURO6) | – | 383 kW (521 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 231 g/km |
| 2014–2015911 TURBO S · 911 TURBO S (EURO6) | – | 412 kW (560 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 2014–2015911 TURBO S CABRIOLET · 911 TURBO S CABRIOLET (EURO6) | – | 412 kW (560 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 231 g/km |
| 2014911 CARRERA | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 212 g/km |
| 2013–2014911 CARRERA 4 | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 2013–2014911 CARRERA 4 CABRIOLET | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2013–2014911 CARRERA 4 CABRIOLET PDK | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2013–2014911 CARRERA 4 PDK | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 203 g/km |
| 2014911 CARRERA CABRIOLET | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 2014911 CARRERA CABRIOLET PDK | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2014911 CARRERA PDK | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2013–2014911 CARRERA 4S | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 2013–2014911 CARRERA 4S CABRIOLET | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 236 g/km |
| 2013–2014911 CARRERA 4S CABRIOLET PDK | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 2013–2014911 CARRERA 4S PDK | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 215 g/km |
| 2014911 CARRERA S | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2014911 CARRERA S 50 ANS | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2014911 CARRERA S CABRIOLET | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 2014911 CARRERA S CABRIOLET PDK | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 210 g/km |
| 2014911 CARRERA S PDK | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2014911 CARRERA S PDK 50 ANS | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2014911 TARGA 4S · 911 TARGA 4S EU6 | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 237 g/km |
| 2014911 TARGA 4S PDK · 911 TARGA 4S PDK EU6 | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2013–2014911 CARRERA 4S (KIT 430ch) | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 234 g/km |
| 2013–2014911 CARRERA 4S CABRIOLET (KIT 430ch) | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 236 g/km |
| 2013–2014911 CARRERA 4S CABRIOLET PDK (KIT 430ch) | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 2013–2014911 CARRERA 4S PDK (KIT 430ch) | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 215 g/km |
| 2013–2014911 CARRERA S (KIT 430ch) | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2014911 CARRERA S (KIT 430ch) 50 ANS | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2013–2014911 CARRERA S CABRIOLET (KIT 430ch) | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 2013–2014911 CARRERA S CABRIOLET PDK (KIT 430ch) | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 210 g/km |
| 2013–2014911 CARRERA S PDK (KIT 430ch) | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2014911 CARRERA S PDK (KIT 430ch) 50 ANS | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2014911 TARGA 4S (KIT 430CH) · 911 TARGA 4S EU6 (KIT 430CH) | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 237 g/km |
| 2014911 TARGA 4S PDK (KIT 430CH) · 911 TARGA 4S PDK EU6 (KIT 430CH) | – | 316 kW (430 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2012–2013911 CARRERA (Nouveau modle) · 911 CARRERA | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 212 g/km |
| 2012–2013911 CARRERA PDK (Nouveau modle) · 911 CARRERA PDK | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2012–2013911 CARRERA CABRIOLET (Nouveau modle) · 911 CARRERA CABRIOLET | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 2012–2013911 CARRERA CABRIOLET PDK (Nouveau modle) · 911 CARRERA CABRIOLET PDK | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2012–2013911 CARRERA S (Nouveau modle) · 911 CARRERA S | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2012–2013911 CARRERA S PDK (Nouveau modle) · 911 CARRERA S PDK | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2012–2013911 CARRERA S CABRIOLET (Nouveau modle) · 911 CARRERA S CABRIOLET | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 2012–2013911 CARRERA S CABRIOLET PDK (Nouveau modle) · 911 CARRERA S CABRIOLET PDK | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 210 g/km |
| 2012–2013911 TURBO 2PL EURO 5 · 911 TURBO 2PL | – | 368 kW (500 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 272 g/km |
| 2012–2013911 TURBO PDK EURO 5 · 911 TURBO PDK 2PL EURO 5 · 911 TURBO PDK và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 368 kW (500 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 268 g/km |
| 2012–2013911 TURBO CABRIOLET EURO 5 · 911 TURBO CABRIOLET 2PL EURO 5 · 911 TURBO CABRIOLET và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 368 kW (500 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,7 L/100 km NEDC | 275 g/km |
| 2012–2013911 TURBO CABRIOLET PDK EURO 5 · 911 TURBO CABRIOLET PDK 2PL EURO 5 · 911 TURBO CABRIOLET PDK và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 368 kW (500 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2012–2013911 TURBO S PDK EURO 5 · 911 TURBO S PDK 2PL EURO 5 · 911 TURBO S PDK và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 390 kW (530 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 268 g/km |
| 2012–2013911 TURBO S CABRIOLET PDK EURO 5 · 911 TURBO S CABRIOLET PDK 2PL EURO 5 · 911 TURBO S CABRIOLET PDK và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 390 kW (530 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
Hoa Kỳ 28 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2019SIDI | 3,0 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 19–23 MPG (10,2–12,4 L/100 km) EPA | 237–286 g/km |
| 2017–2019SIDI | 3,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 22–25 MPG (9,4–10,7 L/100 km) EPA | 221–249 g/km |
| 2017–2019SIDI | 3,0 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA | 242–266 g/km |
| 2017–2019SIDI | 3,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA | 225–251 g/km |
| 2017–2019SIDI | 3,8 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18–21 MPG (11,2–13,1 L/100 km) EPA | 266–297 g/km |
| 2012–2019SIDI | 3,8 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 17–22 MPG (10,7–13,8 L/100 km) EPA | 246–327 g/km |
| 2016–2019SIDI | 4,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA | 324–335 g/km |
| 2016–2019SIDI | 4,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA | 334–352 g/km |
| 2012–2016SIDI | 3,4 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 250–254 g/km |
| 2013–2016SIDI | 3,4 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 252–262 g/km |
| 2013–2016SIDI | 3,4 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 242–254 g/km |
| 2012–2016SIDI | 3,4 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 237–240 g/km |
| 2013–2016SIDI | 3,8 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA | 252–279 g/km |
| 2013–2016SIDI | 3,8 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 258–272 g/km |
| 2012–2016SIDI | 3,8 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA | 251–272 g/km |
| 2011–2013SIDI | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA | 263–296 g/km |
| 2011–2013SIDI | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA | 263–292 g/km |
| 2012SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2012SIDI | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2011–2012SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2012SIDI | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2012SIDI | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 263–276 g/km |
| 2011 | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2011SIDI | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2011SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2011SIDI | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA | 263–291 g/km |
| 2011SIDI | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA | 263–291 g/km |
| 2011 | 4,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 368 g/km |
Canada 15 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2019Minicompact | 3,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 9,4–10,8 L/100 km 5 chu kỳ | 221–251 g/km |
| 2017–2019Minicompact | 3,0 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 10,1–12,3 L/100 km 5 chu kỳ | 237–286 g/km |
| 2013–2019Minicompact | 3,8 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 10,5–12,7 L/100 km 5 chu kỳ | 242–297 g/km |
| 2014–2019Two-seater | 3,8 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 13,5–14,0 L/100 km 5 chu kỳ | 315–329 g/km |
| 2011–2019Two-seater | 4,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 14,1–15,3 L/100 km 5 chu kỳ | 334–352 g/km |
| 2016–2019Two-seater | 4,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 13,9–14,4 L/100 km 5 chu kỳ | 324–335 g/km |
| 2013–2016Minicompact | 3,4 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 10,1–10,8 L/100 km 5 chu kỳ | 232–253 g/km |
| 2012–2016Minicompact | 3,4 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 10,6–11,1 L/100 km 5 chu kỳ | 244–261 g/km |
| 2012–2016Minicompact | 3,8 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 10,7–11,6 L/100 km 5 chu kỳ | 246–272 g/km |
| 2011–2013Minicompact | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,3–12,3 L/100 km 5 chu kỳ | 260–283 g/km |
| 2012Minicompact | 3,4 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,0–10,1 L/100 km 5 chu kỳ | 230–232 g/km |
| 2011–2012Minicompact | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,8–11,0 L/100 km 5 chu kỳ | 248–253 g/km |
| 2011–2012Minicompact | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,2–11,4 L/100 km 5 chu kỳ | 258–262 g/km |
| 2011–2012Minicompact | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5–12,2 L/100 km 5 chu kỳ | 242–281 g/km |
| 2011Two-seater | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,6 L/100 km 5 chu kỳ | 290 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





