Dữ liệu chính thức liệt kê 120 phiên bản của Chevrolet Camaro (1984–2025) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
1984–2025
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 6,2 L
Công suất
202 kW (275 PS) đến 485 kW (659 PS)
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
8,0 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
9,3 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
9,4 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
17.255
Chevrolet Camaro là gì?
Chevrolet Camaro là một mẫu coupe thể thao, đồng thời được cung cấp dưới dạng mui trần ở một số thị trường. Được giới thiệu như đại diện của Chevrolet trong phân khúc pony car, mẫu xe này đã trở thành một trong những tên tuổi nổi tiếng nhất trong dải sản phẩm của thương hiệu. Phần nắp ca-pô dài và khoang hành khách phía sau nhỏ gọn tạo nên dáng vẻ đặc trưng.
Các thế hệ được thể hiện ở đây bao gồm thế hệ thứ ba (1982–1992), thứ tư (1993–2002), thứ năm (2010–2015) và thứ sáu (2016–2024). Thế hệ thứ năm quay trở lại sau tám năm gián đoạn với thiết kế lấy cảm hứng từ di sản quá khứ. Thế hệ thứ sáu được thiết kế lại trên nền tảng khung gầm Alpha của GM.
Động cơ và công suất
Dải động cơ của Camaro thay đổi theo từng thế hệ và thị trường. Các động cơ được liệt kê chạy từ 2.0 đến 6.2 lít. Số liệu công suất tại EU trải dài từ 202 kW (275 PS) đến 339 kW (461 PS), trong khi số liệu tại Pháp được hiển thị dao động từ 298 kW (405 PS) đến 318 kW (432 PS). Danh mục tại Vương quốc Anh, Mỹ và Canada cũng bao gồm các động cơ từ 2.0 đến 6.2 lít.
Tại EU, cấu hình được đăng ký nhiều nhất là động cơ xăng 6.2 lít có công suất 333 kW (453 PS), nằm trong số các cấu hình dẫn đầu trong ba năm liên tiếp.
Chevrolet Camaro tiết kiệm nhiên liệu thế nào?
Con số thấp nhất được liệt kê tại Vương quốc Anh là 8 L/100 km theo chuẩn NEDC, trong khi mức thấp nhất của Pháp là 13,1 L/100 km theo cùng bài kiểm tra. Con số EPA thấp nhất tại Mỹ là 9,4 L/100 km, với mức xếp hạng kết hợp tốt nhất là 25 MPG. Giá trị thấp nhất được liệt kê của Canada là 9,3 L/100 km theo bài kiểm tra 5 chu kỳ của NRCan. Các tiêu chuẩn NEDC tại châu Âu, EPA tại Mỹ và 5 chu kỳ tại Canada sử dụng các quy trình khác nhau, vì vậy các số liệu này không thể so sánh trực tiếp.
Số liệu đăng ký chính thức tại EU bao gồm giai đoạn 2010–2025 và ghi nhận 17.255 xe Camaro. Cấu hình dẫn đầu là phiên bản động cơ xăng 6.2 lít có công suất 333 kW (453 PS).
Camaro được bán ở đâu?
Camaro có lịch sử lâu đời tại Bắc Mỹ, với danh mục tại Mỹ kéo dài từ năm 1984 đến 2024 và danh mục tại Canada từ năm 1995 đến 2024. Xe cũng xuất hiện tại Vương quốc Anh, Pháp và các thị trường EU khác, đặc biệt với thế hệ thứ năm và thứ sáu. Danh mục tại Vương quốc Anh kéo dài từ năm 2000 đến 2018, số liệu tại Pháp từ năm 2012 đến 2015, và số liệu đăng ký tại EU từ năm 2010 đến 2025.
Câu hỏi và trả lời
Động cơ lớn nhất được liệt kê của Camaro là gì?
Dải động cơ được liệt kê đạt dung tích lên tới 6.2 lít.
Camaro thế hệ nào được bán từ năm 2016?
Thế hệ thứ sáu được sản xuất từ năm 2016 đến 2024.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất tại Mỹ của Camaro là bao nhiêu?
Con số thấp nhất được liệt kê tại Mỹ là 9,4 L/100 km theo bài kiểm tra EPA, với mức xếp hạng kết hợp tốt nhất là 25 MPG.
Mã mẫu xe: Zeta · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, ss396.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.840 mm · Khối lượng không tải 1.596–1.899 kg · Tốc độ tối đa 250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 91,0% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2024–2025
6,2 L
339 kW (461 PS)
Xăng
302 g/km
199
2021–2025
6,2 L
485 kW (659 PS)
Xăng
356–357 g/km
75
2019–2021
6,2 L
339 kW (461 PS)
Xăng
302–313 g/km
484
2020
6,2 L
485 kW (659 PS)
Xăng
364 g/km
20
2016–2019
6,2 L
333 kW (453 PS)
Xăng
260–268 g/km
8.178
2016–2019
2,0 L
202 kW (275 PS)
Xăng
181–182 g/km
1.638
2016
6,2 L
298 kW (405 PS)
Xăng
304 g/km
104
2016
6,2 L
318 kW (432 PS)
Xăng
329 g/km
90
Vương quốc Anh 5 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
20182.0L Turbo
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
8,0–8,1 L/100 km NEDC
181–184 g/km
2017–20186.2L V8 Coupé · 6.2L V8 Dual Exhaust System · 6.2L V8 Performance Active Exhaust System
6,2 L
Xăng
Tự động 8 cấp
11,1 L/100 km NEDC
252 g/km
2017–20186.2L V8 Convertible · 6.2L V8 Dual Exhaust System · 6.2L V8 Performance Active Exhaust System
6,2 L
Xăng
Tự động 8 cấp
11,5 L/100 km NEDC
260 g/km
2017–20186.2L V8 Convertible · 6.2L V8 Dual Exhaust System · 6.2L V8 Performance Active Exhaust System
6,2 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
12,5 L/100 km NEDC
285 g/km
2017–20186.2L V8 Coupé · 6.2L V8 Dual Exhaust System · 6.2L V8 Performance Active Exhaust System
6,2 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
12,8 L/100 km NEDC
292 g/km
Hoa Kỳ 13 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2016–2024SIDI
3,6 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
Dẫn động cầu sau
20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA
262–281 g/km
2020–2024SIDI
3,6 L
Xăng
Tự động 10 cấp
Dẫn động cầu sau
22 MPG (10,7 L/100 km) EPA
247–253 g/km
2016–2024SIDI
6,2 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
Dẫn động cầu sau
16–19 MPG (12,4–14,7 L/100 km) EPA
284–350 g/km
2019–2024SIDI; ZL1 · SIDI
6,2 L
Xăng
Tự động 10 cấp
Dẫn động cầu sau
16 MPG (14,7 L/100 km) EPA
355 g/km
2019–2024SIDI
6,2 L
Xăng
Tự động 10 cấp
Dẫn động cầu sau
20 MPG (11,8 L/100 km) EPA
280–281 g/km
2016–2023SIDI
2,0 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
Dẫn động cầu sau
22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA
230–249 g/km
2016–2023SIDI
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động cầu sau
25 MPG (9,4 L/100 km) EPA
219–224 g/km
2021–2022SIDI · SIDI;
3,6 L
Xăng
Tự động 10 cấp
Dẫn động cầu sau
22 MPG (10,7 L/100 km) EPA
251 g/km
2019–2020SIDI; ZL1 · SIDI
6,2 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
Dẫn động cầu sau
16 MPG (14,7 L/100 km) EPA
351 g/km
2016–2019SIDI
3,6 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động cầu sau
22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA
245–247 g/km
2016–2018SIDI
6,2 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động cầu sau
20 MPG (11,8 L/100 km) EPA
272–275 g/km
2017–2018SIDI; ZL1
6,2 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
Dẫn động cầu sau
16 MPG (14,7 L/100 km) EPA
347–348 g/km
2017–2018SIDI; ZL1
6,2 L
Xăng
Tự động 10 cấp
Dẫn động cầu sau
15 MPG (15,7 L/100 km) EPA
362–367 g/km
Canada 14 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2017–2024Subcompact
3,6 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
11,7–12,0 L/100 km 5 chu kỳ
274–281 g/km
2020–2024Subcompact
3,6 L
Xăng
Tự động 10 cấp
10,5–10,7 L/100 km 5 chu kỳ
247–253 g/km
2017–2024Subcompact
6,2 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
12,6–14,9 L/100 km 5 chu kỳ
296–349 g/km
2017–2024Subcompact
6,2 L
Xăng
Tự động 10 cấp
12,0–15,6 L/100 km 5 chu kỳ
279–367 g/km
2017–2023Subcompact
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
9,4–9,5 L/100 km 5 chu kỳ
219–222 g/km
2017–2023Subcompact
2,0 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
10,1–10,7 L/100 km 5 chu kỳ
235–249 g/km
2017–2019Subcompact
3,6 L
Xăng
Tự động 8 cấp
10,4–10,6 L/100 km 5 chu kỳ
246–249 g/km
2016–2018Compact · Subcompact
6,2 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
12,1 L/100 km 5 chu kỳ
284 g/km
2017–2018Subcompact
6,2 L
Xăng
Tự động 8 cấp
11,7 L/100 km 5 chu kỳ
273 g/km
2016Compact
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
9,3 L/100 km 5 chu kỳ
218 g/km
2016Compact
2,0 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
9,8 L/100 km 5 chu kỳ
229 g/km
2016Compact
3,6 L
Xăng
Tự động 8 cấp
10,6 L/100 km 5 chu kỳ
248 g/km
2016Compact
3,6 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
11,2 L/100 km 5 chu kỳ
261 g/km
2016Compact
6,2 L
Xăng
Tự động 8 cấp
11,6 L/100 km 5 chu kỳ
272 g/km
Các đợt triệu hồi Chevrolet Camaro
39 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Chevrolet Camaro từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Hệ thống trợ lực lái điện có thể bị hỏng2017–2018
Hộp số có thể hỏng và khóa cứng các bánh xe2020–2022
Bộ bơm khí túi khí người lái có thể phát nổ2013
Biểu tượng trên vô-lăng có thể văng ra khi túi khí bung2017–2021
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.