Porsche 911 G-Series

Porsche 911 G-Series
Ảnh: Ermell / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Porsche 911 G-Series (1974–1989): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 6 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: 930

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.290 mm RDW–4.291 mm
Chiều rộng1.650–1.780 mm RDW–1.775 mm
Chiều cao1.010–1.320 mm RDW–1.311 mm
Chiều dài cơ sở2.270 mm RDW–2.272 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.042–1.289 kg RDW––
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.142–1.389 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.400–1.680 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh600–800 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh480 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2–4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–113 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–1.133–1.586 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa205–245 km/h RDW––
Mô-men xoắn––343–430 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, sv), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên87,3% (86,6–88,0)69,2%8.358

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Đèn và hệ thống điện11,6%28,8%
Hệ thống treo10,2%41,6%
Phanh9,4%36,4%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ9,2%17,1%
Lốp xe5,9%31,2%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,8%11,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

6 khiếu nại cho các đời xe từ 1983–1989. 1 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 6 phiên bản của Porsche 911 G-Series

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1989–1990(GUZZLER) (FFS)3,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1988–1989(GUZZLER) (FFS), EMS3,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1986–1989(FFS), SIL3,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
1989(GUZZLER) (FFS,TRBO)3,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
1986–1988(GUZZLER) (FFS,TRBO)3,3 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1984(FFS) · (FFS) CA model3,2 LXăngSố sàn 5 cấp–18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.