Porsche 911 964

Porsche 911 964 (1989–1994): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Hoa Kỳ.
Mã mẫu xe: 964
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.200–4.280 mm RDW | – | 4.275 mm |
| Chiều rộng | 1.650 mm RDW | – | 1.650–1.775 mm |
| Chiều cao | 1.270–1.310 mm RDW | – | 1.310–1.320 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.270 mm RDW | – | 2.270 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.325–1.438 kg RDW | – | 1.120 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.425–1.538 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.675–1.810 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 500 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 113 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 1.557 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 260–270 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | – | – | 310–520 Nm |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, sv), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 89,9% (89,1–90,7) | 69,2% | 5.719 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 15,1% | 17,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 9,4% | 28,8% |
| Lốp xe | 8,1% | 31,2% |
| Hệ thống treo | 7,8% | 41,6% |
| Phanh | 7,6% | 36,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,5% | 11,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
10 khiếu nại cho các đời xe từ 1990–1992. 2 vụ tai nạn · 3 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 8 phiên bản của Porsche 911 964
Hoa Kỳ 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1990–1994(GUZZLER) (FFS) | 3,6 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA | 325–345 g/km |
| 1992–1994(FFS) | 3,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1989–1994(GUZZLER) (FFS) | 3,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 1990–1994(GUZZLER) (FFS) | 3,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 14–17 MPG (13,8–16,8 L/100 km) EPA | 325–394 g/km |
| 1989–1992(GUZZLER) (FFS,TRBO) | 3,3 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA | 368–394 g/km |
| 1991(GUZZLER) (FFS), EMS | 3,2 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 16 MPG (14,7 L/100 km) EPA | 345 g/km |
| 1991(GUZZLER) (FFS), EMS | 3,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 14 MPG (16,8 L/100 km) EPA | 394 g/km |
| 1989(FFS), SIL | 3,2 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





