Porsche 911 997

Porsche 911 997 (2004–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 152 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 997
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.430–4.460 mm RDW | 4.440–4.490 mm TC | – |
| Chiều rộng | 1.810–1.850 mm RDW | 1.810–1.850 mm TC | – |
| Chiều cao | 1.280–1.300 mm RDW | 1.280–1.310 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.350–2.360 mm RDW | 2.330–2.450 mm TC | 2.350–2.360 mm |
| Vệt bánh trước | 1.486–1.509 mm ASTRA | 1.470–1.540 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.511–1.558 mm ASTRA | 1.500–1.600 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.370–1.595 kg RDW | 1.360–1.645 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.470–1.695 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.680–1.980 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.680–2.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 2–4 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 105 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 142 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 1.926–1.982 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 280–312 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 370–700 Nm ASTRA | – | 370–700 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/35R20, 295/30R20, 235/40R19, 285/35R19, 305/30R20, 235/35R19, 225/40R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, fr, es, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 93,2% (92,7–93,7) | 77,9% | 8.493 |
| Từ 13 năm trở lên | 90,2% (89,9–90,5) | 69,2% | 29.045 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 15,3% | 31,2% |
| Phanh | 13,6% | 34,4% |
| Hệ thống treo | 8,3% | 38,3% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 4,6% | 15,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 4,5% | 26,3% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 3,7% | 16,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
77 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2012. 4 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 2 trường hợp bị thương
- Động cơ 58
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 152 phiên bản của Porsche 911 997
Hiển thị tất cả 152 phiên bản
Liên minh Châu Âu 23 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2013 | 4,0 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | 326 g/km | 470 |
| 2011–2012 | 3,8 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | 211–215 g/km | 7.767 |
| 2011–2012 | 3,4 L | 257 kW (349 PS) | Xăng | 202–203 g/km | 2.212 |
| 2011–2012 | 3,8 L | 300 kW (408 PS) | Xăng | 246–247 g/km | 8.490 |
| 2011–2012 | 3,8 L | 390 kW (530 PS) | Xăng | 266–269 g/km | 1.210 |
| 2011–2012 | 3,8 L | 283 kW (385 PS) | Xăng | 249–252 g/km | 4.242 |
| 2011–2012 | 3,6 L | 254 kW (345 PS) | Xăng | 237–239 g/km | 4.678 |
| 2010–2012 | – | – | Xăng | 217–262 g/km | 88 |
| 2012 | 3,8 L | 316 kW (430 PS) | Xăng | 209 g/km | 16 |
| 2011–2012 | 3,8 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | 269–270 g/km | 488 |
| 2011 | 3,8 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | 309 g/km | 286 |
| 2011 | 3,8 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | 298 g/km | 126 |
| 2011 | 3,6 L | 456 kW (620 PS) | Xăng | 284 g/km | 52 |
| 2011 | 3,4 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | 222 g/km | 30 |
| 2011 | 3,8 L | 261 kW (355 PS) | Xăng | 283 g/km | 18 |
| 2011 | 3,6 L | 353 kW (480 PS) | Xăng | 327 g/km | 14 |
| 2010 | 3,8 L | – | Xăng | 254 g/km | 15.230 |
| 2010 | 3,6 L | – | Xăng | 237 g/km | 4.290 |
| 2010 | 3,8 L | – | Xăng | 304 g/km | 2.156 |
| 2010 | 3,6 L | – | Xăng | 292 g/km | 616 |
| 2010 | 3,8 L | – | Xăng | 280 g/km | 44 |
| 2010 | 3,4 L | – | Xăng | 223 g/km | 30 |
| 2010 | 3,6 L | – | Xăng | 269 g/km | 14 |
Vương quốc Anh 65 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012Carrera Cabriolet Manual (991) | 3,4 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 2012Carrera Cabriolet PDK (991) | 3,4 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2012Carrera Coupé Manual (991) | 3,4 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 212 g/km |
| 2012Carrera Coupé PDK (991) | 3,4 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2009–2012Carrera 4 Gen II Cabriolet 6-Speed | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2009–2012Carrera 4 Gen II Cabriolet PDK · Targa 4 Gen II PDK | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2009–2012Carrera 4 Gen II Coupé 6-Speed · Targa 4 Gen II 6-Speed | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 237 g/km |
| 2009–2012Carrera 4 Gen II Coupé PDK | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 237 g/km |
| 2009–2012Carrera Cabriolet Gen II 6-Speed | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 233 g/km |
| 2009–2012Carrera Cabriolet Gen II PDK | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 233 g/km |
| 2012Carrera Coupé Gen II 6-Speed | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2009–2012Carrera Coupé Gen II PDK | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2012Carrera 4 GTS Cabriolet Manual | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2012Carrera 4 GTS Cabriolet PDK · Carrera 4S Gen II Cabriolet PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 251 g/km |
| 2012Carrera 4 GTS Coupé Manual · Carrera 4S Gen II Coupé 6-Speed · Targa 4S Gen II 6-Speed | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 247 g/km |
| 2012Carrera 4 GTS Coupé PDK · Carrera 4S Gen II Coupé PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 247 g/km |
| 2009–2012Carrera 4S Gen II Cabriolet 6-Speed | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 251 g/km |
| 2012Carrera GTS Cabriolet Manual · Carrera S Cabriolet Gen II 6 Speed | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2012Carrera GTS Cabriolet PDK · Carrera S Cabriolet Gen II PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2012Carrera GTS Coupé Manual · Carrera S Coupé Gen II 6-Speed | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2012Carrera GTS Coupé PDK · Carrera S Coupé Gen II PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,2 L/100 km NEDC | 240 g/km |
| 2012Carrera S Cabriolet Manual (991) | 3,8 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 2012Carrera S Cabriolet PDK (991) | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 210 g/km |
| 2012Carrera S Coupé Manual (991) | 3,8 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2012Carrera S Coupé PDK (991) | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2009–2012Targa 4S Gen II PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 251 g/km |
| 2010–2012Turbo Cabriolet Gen II | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,7 L/100 km NEDC | 275 g/km |
| 2010–2012Turbo Cabriolet Gen II PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2010–2012Turbo Gen II | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 272 g/km |
| 2010–2012Turbo Gen II PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 268 g/km |
| 2012Turbo S Cabriolet PDK · Turbo S Cabriolet PDK Edition 918 Spyder | 3,8 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2012Turbo S PDK · Turbo S PDK Edition 918 Spyder | 3,8 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 268 g/km |
| 2009–2010Carrera Coupé Gen II 6-Speed · Carrera Coupé Gen II 6-speed | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2010911 GT3 | 3,8 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 12,6 L/100 km NEDC | 298 g/km |
| 2009–2010Carrera 4S Gen II Cabriolet PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 251 g/km |
| 2009–2010Carrera 4S Gen II Coupé 6-Speed · Targa 4S Gen II 6-Speed | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 247 g/km |
| 2009–2010Carrera 4S Gen II Coupé PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 247 g/km |
| 2010Carrera S Cabriolet Gen II 6 Speed | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2009–2010Carrera S Cabriolet Gen II PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2010Carrera S Coupé Gen II 6-speed | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2009–2010Carrera S Coupé Gen II PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,2 L/100 km NEDC | 240 g/km |
| 2010Turbo S Cabriolet PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2010Turbo S PDK | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 268 g/km |
| 2010911 Sports Classic | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,6 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2010911 GT3 RS | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,2 L/100 km NEDC | 309 g/km |
| 2007–2009Turbo Tiptronic S | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 13,6 L/100 km NEDC | 326 g/km |
| 2007–2009Turbo 6 speed · Turbo 6-speed | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,8 L/100 km NEDC | 307 g/km |
| 2007–2009GT3 6-speed · GT3 RS 6-speed | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,8 L/100 km NEDC | 307 g/km |
| 2008–2009GT2 6-speed | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,5 L/100 km NEDC | 298 g/km |
| 2008–2009Turbo Cabriolet Tiptronic S | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 13,7 L/100 km NEDC | 328 g/km |
| 2008–2009Turbo Cabriolet 6-speed | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,9 L/100 km NEDC | 309 g/km |
| 2009Carrera S Coupé 6-Speed · Carrera S Cabriolet Gen II 6 Speed | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2006–2008Carrera Coupé 6-speed | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,0 L/100 km NEDC | 266 g/km |
| 2006–2008Carrera Coupé Tiptronic S | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,2 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2006–2008Carrera Cabriolet 6-speed | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,2 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2006–2008Carrera Cabriolet Tiptronic S | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 275 g/km |
| 2006–2008Carrera 4 Coupé 6-speed · Carrera 4 Cabriolet 6-speed · Targa 4 6-speed | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 272 g/km |
| 2006–2008Carrera 4 Coupé Tiptronic S · Carrera 4 Cabriolet Tiptronic S · Targa 4 Tiptronic S | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 280 g/km |
| 2006–2008Carrera S Coupé 6-speed | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 277 g/km |
| 2006–2008Carrera S Coupé Tiptronic S · Carrera S Cabriolet Tiptronic S | 3,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,7 L/100 km NEDC | 283 g/km |
| 2006–2008Carrera S Cabriolet 6-speed | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 280 g/km |
| 2006–2008Carrera 4S Coupé 6-speed · Carrera 4S Cabriolet 6-speed · Targa 4S 6-speed | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,8 L/100 km NEDC | 285 g/km |
| 2006–2008Carrera 4S Coupé Tiptronic S · Carrera 4S Cabriolet Tiptronic S · Targa 4S Tiptronic S | 3,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,9 L/100 km NEDC | 286 g/km |
| 2004911 Carrera 4S Cabriolet Tiptronic S | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,2 L/100 km NEDC | 299 g/km |
| 2004911 40th Anniversary Edition | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 274 g/km |
Pháp 14 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2013911 CARRERA (Nouveau modle) · 911 CARRERA | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 212 g/km |
| 2012–2013911 CARRERA PDK (Nouveau modle) · 911 CARRERA PDK | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2012–2013911 CARRERA CABRIOLET (Nouveau modle) · 911 CARRERA CABRIOLET | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 217 g/km |
| 2012–2013911 CARRERA CABRIOLET PDK (Nouveau modle) · 911 CARRERA CABRIOLET PDK | – | 257 kW (349 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2012–2013911 CARRERA S (Nouveau modle) · 911 CARRERA S | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2012–2013911 CARRERA S PDK (Nouveau modle) · 911 CARRERA S PDK | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 205 g/km |
| 2012–2013911 CARRERA S CABRIOLET (Nouveau modle) · 911 CARRERA S CABRIOLET | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 229 g/km |
| 2012–2013911 CARRERA S CABRIOLET PDK (Nouveau modle) · 911 CARRERA S CABRIOLET PDK | – | 294 kW (400 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 210 g/km |
| 2012–2013911 TURBO 2PL EURO 5 · 911 TURBO 2PL | – | 368 kW (500 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 272 g/km |
| 2012–2013911 TURBO PDK EURO 5 · 911 TURBO PDK 2PL EURO 5 · 911 TURBO PDK và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 368 kW (500 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 268 g/km |
| 2012–2013911 TURBO CABRIOLET EURO 5 · 911 TURBO CABRIOLET 2PL EURO 5 · 911 TURBO CABRIOLET và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 368 kW (500 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,7 L/100 km NEDC | 275 g/km |
| 2012–2013911 TURBO CABRIOLET PDK EURO 5 · 911 TURBO CABRIOLET PDK 2PL EURO 5 · 911 TURBO CABRIOLET PDK và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 368 kW (500 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
| 2012–2013911 TURBO S PDK EURO 5 · 911 TURBO S PDK 2PL EURO 5 · 911 TURBO S PDK và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 390 kW (530 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 268 g/km |
| 2012–2013911 TURBO S CABRIOLET PDK EURO 5 · 911 TURBO S CABRIOLET PDK 2PL EURO 5 · 911 TURBO S CABRIOLET PDK và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 390 kW (530 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,5 L/100 km NEDC | 270 g/km |
Hoa Kỳ 34 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015SIDI | 3,4 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240 g/km |
| 2012SIDI | 3,4 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 2009–2012SIDI | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2009–20122MODE · SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 2012SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2012SIDI | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2011–2012SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2010–2012SIDI | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA | 263–291 g/km |
| 2012SIDI | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2010–2012SIDI | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA | 263–291 g/km |
| 2012SIDI | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 263–276 g/km |
| 2012SIDI | 3,8 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 251–263 g/km |
| 2012SIDI | 3,8 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 2004–2011 | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 16–21 MPG (11,2–14,7 L/100 km) EPA | 263–345 g/km |
| 2011SIDI | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2011SIDI | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2005–2011 | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 16–21 MPG (11,2–14,7 L/100 km) EPA | 263–345 g/km |
| 2011SIDI | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA | 263–291 g/km |
| 2011SIDI | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA | 263–291 g/km |
| 2011 | 4,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 368 g/km |
| 2010 | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2010 | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2009–20102MODE | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 2010 | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2010 | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2004–20092MODE | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 15–19 MPG (12,4–15,7 L/100 km) EPA | 291–368 g/km |
| 2004–2009 | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 16–21 MPG (11,2–14,7 L/100 km) EPA | 263–345 g/km |
| 20092MODE | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 20092MODE | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2006–2009 | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA | 276–307 g/km |
| 2007–20082MODE | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2005–20082MODE | 3,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA | 276–291 g/km |
| 2006–20082MODE | 3,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2005–2006new body style, 2MODE · 2MODE | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
Canada 16 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2014Minicompact | 3,4 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 10,7 L/100 km 5 chu kỳ | 246 g/km |
| 2012–2014Minicompact | 3,8 L | Xăng | Số sàn 7 cấp | 10,8–10,9 L/100 km 5 chu kỳ | 248–251 g/km |
| 2005–2013Minicompact | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,3–13,0 L/100 km 5 chu kỳ | 260–299 g/km |
| 2012Minicompact | 3,4 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,0–10,1 L/100 km 5 chu kỳ | 230–232 g/km |
| 2005–2012Minicompact | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,2–14,8 L/100 km 5 chu kỳ | 258–340 g/km |
| 2009–2012Minicompact | 3,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,8–12,2 L/100 km 5 chu kỳ | 248–281 g/km |
| 2009–2012Minicompact | 3,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5–12,5 L/100 km 5 chu kỳ | 242–288 g/km |
| 2005–2011Two-seater | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,6–14,4 L/100 km 5 chu kỳ | 290–331 g/km |
| 2010–2011Two-seater | 3,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 14,4 L/100 km 5 chu kỳ | 331 g/km |
| 2011Two-seater | 4,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 15,3 L/100 km 5 chu kỳ | 352 g/km |
| 2007–2009Minicompact · Two-seater | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 13,0–13,3 L/100 km 5 chu kỳ | 299–306 g/km |
| 2007–2009Minicompact · Two-seater | 3,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,7–12,8 L/100 km 5 chu kỳ | 292–294 g/km |
| 2007–2008Minicompact | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,7–12,1 L/100 km 5 chu kỳ | 269–278 g/km |
| 2007–2008Minicompact | 3,8 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,8–12,2 L/100 km 5 chu kỳ | 271–281 g/km |
| 2005–2006Minicompact | 3,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,1–15,4 L/100 km 5 chu kỳ | 278–354 g/km |
| 2005–2006Minicompact | 3,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,2–12,6 L/100 km 5 chu kỳ | 281–290 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





