Porsche Cayman

Porsche Cayman
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 107 phiên bản của Porsche Cayman (2006–2025) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2006–2025
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 3,8 L
Công suất
155 kW (211 PS) đến 283 kW (385 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Điện
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
7,7 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
7,7 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
9,2 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
33.171

Porsche Cayman là gì?

Cayman là mẫu coupé thể thao 2 chỗ ngồi của Porsche, có mui cố định và động cơ đặt sau khoang lái. Mẫu xe mang bố trí động cơ đặt giữa vào dải xe thể thao của Porsche. Tên Cayman cũng thuộc một dòng xe gồm Boxster mui trần và các mẫu về sau mang tên 718.

Porsche giới thiệu Cayman như phiên bản coupé song hành với Boxster. Bố trí động cơ đặt giữa của mẫu xe gắn liền với lịch sử chế tạo xe thể thao và thi đấu của hãng. Sau này, tên gọi 718 kết nối Cayman và Boxster với những mẫu xe đua 718 của Porsche.

Các thế hệ Cayman

Thế hệ 987 được sản xuất từ 2006 đến 2012, sau đó là thế hệ 981 từ 2013 đến 2016. Porsche giới thiệu 718 Cayman khi chuyển đổi đời xe vào năm 2016 và mẫu xe được liệt kê riêng với tên thế hệ 982. 718 ra mắt với động cơ boxer 4 xi-lanh tăng áp; các thế hệ Cayman trước đó dùng động cơ xăng trong toàn bộ các dải phiên bản được trình bày ở đây.

Động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu

Theo số liệu đăng ký tại Liên minh Châu Âu, động cơ của Cayman có dung tích từ 2,0 L đến 3,8 L, công suất từ 195 kW (265 PS) đến 283 kW (385 PS). Số liệu EU bao phủ giai đoạn 2010–2025 và ghi nhận 33.171 lượt đăng ký. Cấu hình được đăng ký nhiều nhất trong danh sách là bản động cơ xăng 3,8 L, công suất 283 kW (385 PS).

Quy trình thử nghiệm khác nhau tùy thị trường. Số liệu VCA tại UK ghi nhận mức tiêu thụ thấp nhất là 7,7 L/100 km theo NEDC. Số liệu ADEME của Pháp ghi nhận công suất từ 202 kW (275 PS) đến 250 kW (340 PS) và cùng mức tiêu thụ NEDC thấp nhất. Tại Hoa Kỳ, số liệu EPA là 9,4 L/100 km, tương đương 25 MPG kết hợp. Số liệu NRCan 5 chu kỳ của Canada là 9,2 L/100 km. Số liệu Hoa Kỳ bao phủ giai đoạn 2006–2020; số liệu Canada bao phủ giai đoạn 2007–2019.

Cayman được bán ở đâu?

Cayman xuất hiện trong số liệu chính thức của Liên minh Châu Âu, UK, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Các giai đoạn được ghi nhận lần lượt là 2010–2025 tại EU, 2006–2016 tại UK, 2013–2015 tại Pháp, 2006–2020 tại Hoa Kỳ và 2007–2019 tại Canada.

Câu hỏi và trả lời

Porsche Cayman thuộc loại xe nào?

Đây là mẫu coupé thể thao 2 chỗ ngồi, có động cơ đặt giữa và mui cố định.

Những thế hệ Cayman nào được liệt kê?

Thế hệ 987 được sản xuất từ 2006 đến 2012, còn thế hệ 981 từ 2013 đến 2016. 718 Cayman được gọi là thế hệ 982.

Mức tiêu thụ Cayman thấp nhất được công bố tại UK là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được công bố tại UK là 7,7 L/100 km theo bài thử NEDC.

Số liệu tại Hoa Kỳ và Canada khác nhau như thế nào?

Mức thấp nhất được liệt kê là 9,4 L/100 km theo bài thử EPA của Hoa Kỳ và 9,2 L/100 km theo bài thử NRCan 5 chu kỳ của Canada. Quy trình thử nghiệm khác nhau.

Cayman 987 (2006–2012)

Porsche Cayman 981
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ 981.Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 987 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, stuttcars.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.340–4.350 mm · Khối lượng không tải 1.275–1.355 kg · Tốc độ tối đa 258–277 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 85,6% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 44 phiên bản

Cayman 981 (2013–2016)

Porsche Cayman 981
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 981 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, stuttcars.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.380–4.440 mm · Khối lượng không tải 1.295–1.350 kg · Tốc độ tối đa 264–295 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 94,1% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 47 phiên bản

Liên minh Châu Âu 10 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20163,8 L283 kW (385 PS)Xăng237–238 g/km5.052
2013–20162,7 L202 kW (275 PS)Xăng184–186 g/km10.278
2014–20163,4 L250 kW (340 PS)Xăng195–196 g/km3.590
2013–20163,4 L239 kW (325 PS)Xăng191–195 g/km5.730
20162,5 L257 kW (349 PS)Xăng173 g/km108
20162,0 L220 kW (299 PS)Xăng179 g/km88
2013–20162,7 L155 kW (211 PS)Xăng183–189 g/km106
20132,7 L–Nhiên liệu khác186 g/km62
20133,4 L–Nhiên liệu khác214 g/km46
20133,4 L243 kW (330 PS)Xăng222 g/km22

Vương quốc Anh 16 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–20162.7 Euro 6 · Black Edition2,7 LXăngSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC195 g/km
2014–20162.7 PDK Euro 6 · Black Edition PDK2,7 LXăngTự động 7 cấp7,9 L/100 km NEDC183 g/km
2014–2016GTS PDK · S PDK Euro 63,4 LXăngTự động 7 cấp8,2 L/100 km NEDC190 g/km
2014–2016S Euro 6 · GTS3,4 LXăngSố sàn 6 cấp9,0 L/100 km NEDC211 g/km
2015–2016GT43,8 LXăngSố sàn 6 cấp10,3 L/100 km NEDC238 g/km
2013–20142.7 (981) · 2.72,7 LXăngSố sàn8,2 L/100 km NEDC192 g/km
2013–20142.7 PDK (981) · 2.7 PDK2,7 LXăngTự động7,7 L/100 km NEDC180 g/km
2013–20143.4 (981) · S3,4 LXăngSố sàn8,8 L/100 km NEDC206 g/km
2013–20143.4 PDK (981) · S PDK3,4 LXăngTự động8,0 L/100 km NEDC188 g/km
2014GTS3,4 LXăngSố sàn9,0 L/100 km NEDC211 g/km
20132.92,9 LXăngSố sàn9,4 L/100 km NEDC221 g/km
20132.9 PDK2,9 LXăngTự động9,1 L/100 km NEDC214 g/km
2013Manual3,4 LXăngSố sàn9,4 L/100 km NEDC221 g/km
2013PDK3,4 LXăngTự động9,3 L/100 km NEDC218 g/km
20133.43,4 LXăngSố sàn9,5 L/100 km NEDC223 g/km
20133.4 PDK3,4 LXăngTự động9,4 L/100 km NEDC221 g/km

Pháp 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2015CAYMAN–202 kW (275 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC192 g/km
2014–2015CAYMAN PDK–202 kW (275 PS)XăngTự động 7 cấp7,7 L/100 km NEDC180 g/km
2015CAYMAN (EURO6)–202 kW (275 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,4 L/100 km NEDC195 g/km
2015CAYMAN PDK (EURO6)–202 kW (275 PS)XăngTự động 7 cấp7,9 L/100 km NEDC183 g/km
2013–2015CAYMAN S–239 kW (325 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,8–9,0 L/100 km NEDC206–211 g/km
2015CAYMAN S PDK (EURO6)–239 kW (325 PS)XăngTự động 7 cấp8,2 L/100 km NEDC190 g/km
2015CAYMAN GTS–250 kW (340 PS)XăngSố sàn 6 cấp9,0 L/100 km NEDC211 g/km
2015CAYMAN GTS PDK–250 kW (340 PS)XăngTự động 7 cấp8,2 L/100 km NEDC190 g/km
2014CAYMAN S PDK–239 kW (325 PS)XăngTự động 7 cấp8,0 L/100 km NEDC188 g/km
2013CAYMAN BOITE AUTOMATIQUE–202 kW (275 PS)XăngTự động 7 cấp7,7 L/100 km NEDC180 g/km
2013CAYMAN S BOITE AUTOMATIQUE–239 kW (325 PS)XăngTự động 7 cấp8,0 L/100 km NEDC188 g/km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2016SIDI2,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau24 MPG (9,8 L/100 km) EPA234 g/km
2014–2016SIDI2,7 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu sau25 MPG (9,4 L/100 km) EPA219 g/km
2014–2016SIDI3,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA247–251 g/km
2014–2016SIDI3,4 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu sau24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA223–231 g/km
2016SIDI3,8 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA277 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2016Two-seater2,7 LXăngSố sàn tự động 7 cấp9,2 L/100 km 5 chu kỳ212–217 g/km
2014–2016Two-seater2,7 LXăngSố sàn 6 cấp9,9 L/100 km 5 chu kỳ228–232 g/km
2014–2016Two-seater3,4 LXăngSố sàn tự động 7 cấp9,5–9,8 L/100 km 5 chu kỳ218–230 g/km
2014–2016Two-seater3,4 LXăngSố sàn 6 cấp10,4–10,7 L/100 km 5 chu kỳ239–250 g/km
2016Two-seater3,8 LXăngSố sàn 6 cấp11,8 L/100 km 5 chu kỳ277 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Hiển thị tất cả 16 phiên bản

Liên minh Châu Âu 8 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2025Động cơ điện120 kW (163 PS)Điện16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km14
2023–20254,0 L368 kW (500 PS)Xăng13,0–13,2 L/100 km WLTP295–299 g/km23
2019–20204,0 L294 kW (400 PS)Xăng–231–246 g/km40
2019–20202,0 L220 kW (299 PS)Xăng–178–182 g/km62
20192,5 L257 kW (349 PS)Xăng–191 g/km24
20194,0 L294 kW (400 PS)Xăng–231 g/km10
2017–20183,8 L283 kW (385 PS)Xăng–238 g/km126
20172,7 L202 kW (275 PS)Xăng–182 g/km12

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2020SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA229–245 g/km
2017–2020SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu sau23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA219–236 g/km
2017–2020SIDI2,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA249–263 g/km
2017–2020SIDI2,5 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu sau22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA231–255 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2019Two-seater2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp9,4 L/100 km 5 chu kỳ219 g/km
2017–2019Two-seater2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,8 L/100 km 5 chu kỳ229 g/km
2017–2019Two-seater2,5 LXăngSố sàn 6 cấp10,7–11,0 L/100 km 5 chu kỳ249–257 g/km
2017–2019Two-seater2,5 LXăngSố sàn tự động 7 cấp9,9–10,6 L/100 km 5 chu kỳ230–249 g/km

Các đợt triệu hồi Porsche Cayman

14 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Porsche Cayman từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Cáp chuyển số có thể lắp sai hoặc hư hỏng2023–2024
  • Cánh gió sau có thể được chỉnh quá cao2023
  • Nắp vít điều chỉnh đèn pha có thể bị thiếu2014
  • Các chi tiết bên của dầm đỡ cầu sau có thể ngoài thông số kỹ thuật2014
  • Các phần khung đỡ cầu sau có thể bị nứt vỡ2014–2015

Xem tất cả 14 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.