Peugeot 508

Peugeot 508
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 230 phiên bản của Peugeot 508 (2010–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2010–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,2 L đến 2,2 L
Công suất
84 kW (114 PS) đến 182 kW (247 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Plug-in hybrid, Dầu diesel, Hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
1,4 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,3 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,5 L/100 km (NEDC)
Plug-in hybrid, trọng số (Pháp)
1,0 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,2 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
920.195

Peugeot 508 là xe gì?

Peugeot 508 là mẫu xe gia đình cỡ lớn, có bản saloon và estate với tên gọi SW. Thế hệ đầu tiên có kiểu dáng saloon và estate truyền thống. Thế hệ thứ 2 chuyển sang dáng fastback thấp hơn, đồng thời vẫn duy trì bản estate SW dành cho những người cần thêm không gian chở đồ.

508 nằm ở nhóm trên trong dải xe du lịch của Peugeot. Qua các thế hệ, mẫu xe kết hợp không gian của xe gia đình với thiết kế đặc trưng. Các phiên bản plug-in hybrid bổ sung khả năng chạy điện trong một phần hành trình.

Các thế hệ và động cơ

Thế hệ I được sản xuất từ 2010 đến 2018, sau đó là thế hệ II, được sản xuất từ năm 2018 đến nay. Thế hệ thứ 2 có kiểu dáng fastback, bên cạnh đó bản estate SW vẫn tiếp tục được cung cấp.

Số liệu tại EU bao quát động cơ dung tích từ 1,2 L đến 2,2 L và công suất từ 82 kW (111 PS) đến 165 kW (224 PS). Số liệu tại UK có cùng dải dung tích động cơ, với công suất cao nhất 200 kW (272 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê gồm xăng, diesel, hybrid và plug-in hybrid. Số liệu tại Pháp bao quát động cơ dung tích từ 1,2 L đến 1,6 L và công suất từ 84 kW (114 PS) đến 150 kW (204 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu và các thị trường

Mức thấp nhất tại EU của các phiên bản không phải plug-in là 1,4 L/100 km theo WLTP; mức thấp nhất của phiên bản plug-in hybrid là 1,2 L/100 km theo WLTP. Con số dành cho plug-in hybrid được tính theo phương pháp kết hợp để tính đến việc một phần quãng đường chạy bằng điện. Số liệu tại UK ghi nhận mức 3,5 L/100 km theo NEDC cho các phiên bản không phải plug-in và 6,1 L/100 km theo WLTP cho plug-in hybrid. Số liệu tại Pháp lần lượt ghi nhận 3,3 L/100 km theo NEDC và 1 L/100 km theo WLTP. WLTP và NEDC là các quy trình kiểm tra khác nhau tại châu Âu; số liệu của plug-in hybrid dùng phép tính kết hợp giả định một phần quãng đường chạy bằng điện.

Số xe đăng ký tại EU trong giai đoạn 2010–2025 là 920.195. Số liệu tại UK bao quát giai đoạn 2012–2024, còn số liệu tại Pháp bao quát giai đoạn 2012–2026.

Câu hỏi và trả lời

Các thế hệ Peugeot 508 gồm những thế hệ nào?

Thế hệ I được sản xuất từ 2010 đến 2018, sau đó là thế hệ II, được sản xuất từ năm 2018 đến nay.

Peugeot 508 có những động cơ và loại nhiên liệu nào?

Số liệu tại EU bao quát động cơ dung tích từ 1,2 L đến 2,2 L, với các tùy chọn xăng, diesel, hybrid và plug-in hybrid. Công suất theo số liệu tại EU nằm trong khoảng 82 kW (111 PS) đến 165 kW (224 PS).

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của Peugeot 508 là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê của phiên bản plug-in hybrid là 1 L/100 km theo WLTP tại Pháp. Con số này được tính theo phương pháp kết hợp để tính đến việc một phần quãng đường chạy bằng điện.

Peugeot 508 được bán ở đâu?

Các thị trường được liệt kê gồm Liên minh châu Âu, UK và Pháp.

508 I (2010–2018)

Peugeot 508 I
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: W23 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, automobilisto.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.790–4.830 mm · Khối lượng không tải 1.375–1.635 kg · Tốc độ tối đa 194–224 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 75,5% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 158 phiên bản

508 II (từ 2018)

Peugeot 508 II
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: R8 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, caradisiac.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.750–4.790 mm · Khối lượng không tải 1.375–1.746 kg · Tốc độ tối đa 208–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 87,2% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 76 phiên bản

Liên minh Châu Âu 36 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2023–20251,6 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid1,2–1,5 L/100 km WLTP15,0–17,0 kWh/100 km WLTP28–34 g/km52–62 km1.874
2021–20251,6 L133 kW (181 PS)Plug-in hybrid1,3–1,5 L/100 km WLTP15,0–17,1 kWh/100 km WLTP28–34 g/km53–62 km22.931
2021–20251,6 L147 kW (200 PS)Plug-in hybrid1,8–2,0 L/100 km WLTP16,0–18,8 kWh/100 km WLTP40–47 g/km47–55 km5.180
2021–20251,5 L96 kW (131 PS)Dầu diesel4,6–5,2 L/100 km WLTP123–135 g/km–33.567
2021–20251,2 L96 kW (131 PS)Xăng5,9–6,1 L/100 km WLTP133–136 g/km–7.333
20251,6 L–Hybrid5,8 L/100 km WLTP123 g/km–29
20231,5 L67 kW (91 PS)Dầu diesel5,0 L/100 km WLTP130 g/km–11
2021–20221,6 L133 kW (181 PS)Xăng5,3–6,3 L/100 km WLTP14,9–15,2 kWh/100 km WLTP146–147 g/km–4.634
20221,6 L121 kW (165 PS)Xăng–134 g/km–18
20222,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel–119 g/km–15
2021–20221,6 L165 kW (224 PS)Xăng6,1–7,0 L/100 km WLTP154–160 g/km–1.540
20211,6 L133 kW (181 PS)Hybrid1,4 L/100 km WLTP14,9 kWh/100 km WLTP31 g/km59 km517
20212,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel5,3 L/100 km WLTP147 g/km–513
20212,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel5,4 L/100 km WLTP152 g/km–301
20211,6 L147 kW (200 PS)Hybrid16,5 kWh/100 km WLTP46 g/km46 km62
20211,6 L164 kW (223 PS)Plug-in hybrid2,0 L/100 km WLTP16,6 kWh/100 km WLTP46 g/km46 km36
2018–20201,5 L96 kW (131 PS)Dầu diesel–95–100 g/km–40.735
20201,6 L133 kW (181 PS)Plug-in hybrid15,2 kWh/100 km NEDC36 g/km58 km11.934
2018–20202,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–114–119 g/km–21.666
2018–20201,6 L133 kW (181 PS)Xăng–117–124 g/km–18.659
2018–20202,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–114–124 g/km–19.529
2018–20201,5 L–Dầu diesel–98–102 g/km–4.038
2018–20201,6 L165 kW (224 PS)Xăng–124–132 g/km–11.262
20201,6 L–Plug-in hybrid15,1 kWh/100 km NEDC35 g/km58 km1.120
2018–20202,0 L–Dầu diesel–113–120 g/km–1.406
20201,6 L30 kW (41 PS)Plug-in hybrid15,1 kWh/100 km NEDC35 g/km58 km208
20201,2 L96 kW (131 PS)Xăng–109 g/km–110
20201,6 L147 kW (200 PS)Plug-in hybrid16,6 kWh/100 km NEDC42 g/km48 km52
20191,6 L133 kW (181 PS)Plug-in hybrid–38 g/km–212
2018–20191,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–99–100 g/km–7.473
2018–20192,0 L133 kW (181 PS)Dầu diesel–111–113 g/km–3.107
2018–20192,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–107–108 g/km–4.292
20191,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel–100 g/km–16
2018–20191,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–99–101 g/km–428
2018–20191,6 L121 kW (165 PS)Xăng–133–134 g/km–734
20182,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–105 g/km–18

Vương quốc Anh 35 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024PureTech 130 (VL) · PureTech 130 (VL) (GT)1,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km–
2024PureTech 130 (VH) · PureTech 130 (VH) (GT)1,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp6,7 L/100 km WLTP150 g/km–
2024PLUG-IN HYBRID 225 (VH) · HYBRID 225 (VH) · HYBRID 225 (VH) (GT)1,6 L181 kW (246 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,9 L/100 km WLTP18,7 kWh/100 km WLTP157 g/km48 km
2024PLUG-IN HYBRID 225 (VL) · HYBRID 225 (VL) · HYBRID 225 (VL) (GT)1,6 L181 kW (246 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,1 L/100 km WLTP16,5 kWh/100 km WLTP137 g/km54 km
2024PLUG-IN HYBRID 3601,6 L200 kW (272 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp7,7 L/100 km WLTP18,8 kWh/100 km WLTP175 g/km46 km
2020–2023PureTech 130 Auto1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,8–6,7 L/100 km WLTP129–151 g/km–
2023PureTech 130 (VL)1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km–
2023PureTech 130 (VH)1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp6,6 L/100 km WLTP149 g/km–
2020–2023Blue HDI 1301,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4–5,3 L/100 km WLTP116–138 g/km–
2020–2023Blue HDI 130 Auto1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp4,6–5,4 L/100 km WLTP119–141 g/km–
2020–2023HYBRID 225 Auto1,6 L133 kW (181 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,4–7,2 L/100 km WLTP15,0–17,5 kWh/100 km WLTP143–163 g/km53–63 km
2020–2023PureTech 180 Auto1,6 L133 kW (181 PS)XăngTự động 8 cấp6,4–7,3 L/100 km WLTP145–165 g/km–
2023PLUG-IN HYBRID 225 (VL)1,6 L133 kW (181 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,1 L/100 km WLTP18,1 kWh/100 km WLTP137 g/km68 km
2023PLUG-IN HYBRID 225 (VH)1,6 L133 kW (181 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,9 L/100 km WLTP20,6 kWh/100 km WLTP157 g/km55 km
2020–2023PSE HYBRID 225 Auto1,6 L147 kW (200 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp7,5 L/100 km WLTP17,5 kWh/100 km WLTP169 g/km46 km
2023PLUG-IN HYBRID 3601,6 L147 kW (200 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp8,0 L/100 km WLTP22,4 kWh/100 km WLTP180 g/km55 km
2020–2023PureTech 225 Auto1,6 L165 kW (224 PS)XăngTự động 8 cấp6,5–7,4 L/100 km WLTP147–168 g/km–
2020–2023Blue HDI 160 Auto2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,3–6,2 L/100 km WLTP140–163 g/km–
2020–2023Blue HDI 180 Auto2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,6–6,2 L/100 km WLTP147–162 g/km–
20191.5L BlueHDi 130 EAT8 S&S1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp4,8–5,5 L/100 km WLTP––
20191.5L BlueHDi 130 S&S1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7–5,4 L/100 km WLTP––
20191.6L PureTech 180 EAT8 S&S1,6 L133 kW (181 PS)XăngTự động 8 cấp6,8–7,4 L/100 km WLTP––
20191.6L PureTech 225 EAT8 S&S1,6 L165 kW (224 PS)XăngTự động 8 cấp7,1–7,8 L/100 km WLTP––
20192.0L BlueHDi 160 EAT8 S&S2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,5–6,2 L/100 km WLTP––
20192.0L BlueHDi EAT8 180 S&S2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,6–6,3 L/100 km WLTP––
20181.5L BlueHDi 130 S&S1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC101 g/km–
20181.5L BlueHDi 130 EAT8 S&S1,5 L–Dầu dieselTự động 8 cấp3,7 L/100 km NEDC98 g/km–
2018GT Line 1.5L BlueHDi 130 EAT8 S&S1,5 L–Dầu dieselTự động 8 cấp3,8 L/100 km NEDC101 g/km–
2018GT Line 1.5L BlueHDi 130 S&S1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,9 L/100 km NEDC103 g/km–
2018Allure 1.6L PureTech 180 EAT8 S&S1,6 L–XăngTự động 8 cấp5,4 L/100 km NEDC123 g/km–
20181.6L PureTech 225 EAT8 S&S1,6 L–XăngTự động 8 cấp5,7 L/100 km NEDC131 g/km–
2018GT Line 1.6L PureTech 180 EAT8 S&S1,6 L–XăngTự động 8 cấp5,5 L/100 km NEDC125 g/km–
2018Allure 2.0L BlueHDi 160 EAT8 S&S2,0 L–Dầu dieselTự động 8 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km–
20182.0L BlueHDi 180 EAT8 S&S2,0 L–Dầu dieselTự động 8 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km–
2018GT Line 2.0L BlueHDi 160 EAT8 S&S2,0 L–Dầu dieselTự động 8 cấp4,5 L/100 km NEDC120 g/km–

Pháp 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026508 SW (130ch)1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,6 L/100 km WLTP127 g/km–
2026508 (181ch+30Kw)1,6 L133 kW (181 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp1,0–1,2 L/100 km WLTP14,1–14,4 kWh/100 km WLTP23–27 g/km63–68 km
2026508 SW (181ch+30Kw)1,6 L133 kW (181 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp1,0 L/100 km WLTP14,4 kWh/100 km WLTP23 g/km68 km
2026508 (200ch+63Kw)1,6 L147 kW (200 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp–––
2026508 SW (200ch+63Kw)1,6 L147 kW (200 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp–––

Các đợt triệu hồi Peugeot 508

29 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Peugeot 508 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Hệ thống ngắt/khởi động tạm thời có thể không tắt động cơ2023–2024
  • Pin cao áp có thể bị quá nhiệt2019–2022
  • Đèn cảnh báo khí thải có thể không sáng2018–2022
  • Xích trục cam có thể mòn hoặc đứt2017–2023
  • Phần mềm điều khiển động cơ có thể không chính xác2022–2023

Xem tất cả 29 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.