Peugeot 405

Peugeot 405
Ảnh: Rutger van der Maar / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 10 phiên bản của Peugeot 405 (1989–2014) tại Liên minh Châu Âu và Hoa Kỳ. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1989–2014
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ
Động cơ
1,9 L
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
11,2 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
50

Peugeot 405 là xe gì?

Peugeot 405 là mẫu xe gia đình có phiên bản saloon và estate. Dải xe gồm Mi16, một phiên bản thể thao hơn. 405 được thiết kế cùng Pininfarina và hoàn thiện tại trung tâm thiết kế của Peugeot.

Thế hệ xe được liệt kê tại USA kéo dài từ 1989 đến 1991. Số liệu EPA của USA bao quát giai đoạn 1989–1992. Riêng số liệu đăng ký tại EU ghi nhận các xe 405 diesel đăng ký từ 2010 đến 2014.

Động cơ và công suất

Các phiên bản tại USA dùng động cơ xăng 1.9 lít. Các xe đăng ký tại EU đều chạy diesel; những phiên bản có số lượng đăng ký dẫn đầu được trang bị động cơ 1.4, 1.6 và 2.0 lít. Có 50 xe đăng ký tại EU từ 2010 đến 2014. Các phiên bản dẫn đầu gồm diesel 1.4 lít vào năm 2014, diesel 1.6 lít vào năm 2010 và diesel 2.0 lít vào năm 2010, với số đăng ký lần lượt là 14, 14 và 12.

Peugeot 405 tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất được ghi nhận tại USA là 21 MPG, tương đương 11,2 L/100 km, theo quy trình EPA. Phép thử EPA khác với các quy trình NEDC và WLTP tại châu Âu, nên kết quả từ các thị trường khác nhau không thể so sánh trực tiếp.

Câu hỏi và trả lời

405 xuất hiện trong số liệu tại USA vào giai đoạn nào?

Số liệu EPA tại USA bao quát giai đoạn 1989–1992; thế hệ được liệt kê kéo dài từ 1989 đến 1991.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận tại USA là bao nhiêu?

Mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 21 MPG, tương đương 11,2 L/100 km, theo quy trình EPA.

Có bao nhiêu xe đăng ký tại EU được liệt kê?

Có 50 xe 405 diesel đăng ký từ 2010 đến 2014.

405 405 (1989–1991)

Peugeot 405 405
Ảnh: Rutger van der Maar / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Được bán tại: Hoa Kỳ · Tài liệu tham khảo: motortrend.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.400–4.410 mm · Khối lượng không tải 987–1.145 kg · Tốc độ tối đa 168–214 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1990–1992(FFS) · (FFS) (MPFI)1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1990–1992(16-VALVE) (FFS) · (16-VALVE) (FFS) (MPFI) · (FFS) (MPFI) và 1 phiên bản cấu hình khác1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1989–199116-V, CAL. (FFS) (MPFI) · (FFS) (MPFI) · CALIF. ECS (FFS) (MPFI) và 1 phiên bản cấu hình khác1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1989–1990(FFS) (MPFI) · CALIF. ECS (FFS) (MPFI) · (FFS)1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1989–199016-VALVE (FFS) (MPFI) · (FFS)1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20141,4 LDầu diesel98 g/km14
2010–20112,0 LDầu diesel104–196 g/km22
20101,6 LDầu diesel185 g/km14

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1992(FFS) (MPFI)1,9 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1992(FFS) (MPFI)1,9 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km

Các đợt triệu hồi Peugeot 405

10 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Peugeot 405 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Van trợ lực phanh có thể gây mất trợ lực
  • Mặt kính đèn pha có thể xuống cấp1989–1992
  • Ống dẫn nhiên liệu có thể bị rò rỉ1993–1996
  • Túi khí có thể không bung1994
  • Đường ống nhiên liệu có thể mòn và rò rỉ1989–1991

Xem tất cả 10 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.