Dữ liệu chính thức liệt kê 523 phiên bản của Ford Mondeo (2000–2023) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2000–2023
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,5 L đến 3,0 L
Công suất
85 kW (115 PS) đến 177 kW (241 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, Nhiên liệu linh hoạt (E85), Hybrid, LPG, Khí tự nhiên, Plug-in hybrid, Điện
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,5 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
1.221.812
Ford Mondeo là xe gì?
Mondeo là mẫu xe gia đình cỡ lớn, có các kiểu thân xe sedan, hatchback hoặc estate. Khoang xe rộng rãi và nhiều lựa chọn thân xe giúp mẫu xe phù hợp cho việc đi lại hằng ngày lẫn những hành trình dài. Đây từng là mẫu xe chủ lực trong danh mục Ford tại châu Âu; tên xe thể hiện tham vọng tạo ra một mẫu xe dành cho các thị trường trên toàn thế giới.
Các thế hệ được liệt kê ở đây là III (2000–2007), IV (2007–2014) và V (2014–2022). Mondeo đời sau theo đuổi định hướng thiết kế toàn cầu hơn. Ford cũng trang bị các tính năng như đèn pha LED thích ứng và điều khiển bằng giọng nói, cùng hệ thống treo sau được cải tiến.
Động cơ và công suất
Theo số liệu đăng ký EU, Mondeo có động cơ dung tích từ 1,5 L đến 2,2 L và công suất từ 85 kW (116 PS) đến 224 kW (305 PS). Danh mục gồm động cơ xăng và diesel, hệ truyền động hybrid và, ở một số phiên bản, LPG, khí thiên nhiên, plug-in hybrid, nhiên liệu linh hoạt E85 và hệ truyền động điện. Tại Vương quốc Anh, dung tích động cơ trải từ 1,5 L đến 3,0 L, với công suất từ 81 kW (110 PS) đến 177 kW (240 PS).
Các phiên bản diesel chiếm tỷ lệ đáng kể trong nhóm xe Mondeo đăng ký nhiều nhất tại EU, gồm động cơ diesel 2,0 L và phiên bản công suất 110 kW (150 PS). Thế hệ thứ 5 đưa hệ truyền động hybrid vào danh mục Mondeo tại châu Âu.
Ford Mondeo tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Mức thấp nhất được ghi nhận tại EU là 4,5 L/100 km theo quy trình WLTP, trong số các phiên bản xăng, diesel và hybrid. Tại Vương quốc Anh và Pháp, mức thấp nhất là 3,6 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC là các quy trình thử nghiệm khác nhau, vì vậy không thể so sánh trực tiếp số liệu giữa các thị trường.
Trong số liệu đăng ký chính thức tại EU, Mondeo xuất hiện từ năm 2010 đến 2023, với 1.221.812 xe đăng ký. Số liệu tại Vương quốc Anh bao phủ giai đoạn 2000 đến 2022, còn số liệu tại Pháp bao phủ giai đoạn 2012 đến 2015.
Câu hỏi và trả lời
Các thế hệ Mondeo bao gồm những năm nào?
Các thế hệ được liệt kê là III (2000–2007), IV (2007–2014) và V (2014–2022).
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận của Mondeo là bao nhiêu?
Mức thấp nhất tại EU là 4,5 L/100 km theo WLTP; số liệu tại Vương quốc Anh và Pháp ghi nhận 3,6 L/100 km theo NEDC. Các quy trình thử nghiệm khác nhau.
Mondeo có công suất bao nhiêu?
Các phiên bản tại EU có công suất từ 85 kW (116 PS) đến 224 kW (305 PS); các phiên bản tại Vương quốc Anh có công suất từ 81 kW (110 PS) đến 177 kW (240 PS).
Mondeo có phiên bản hybrid không?
Có. Số liệu tại EU và Vương quốc Anh có các phiên bản hybrid; thế hệ thứ 5 đưa hệ truyền động hybrid vào danh mục tại châu Âu.
Tóm tắt: Chiều dài 4.800–4.840 mm · Khối lượng không tải 1.264–1.447 kg · Tốc độ tối đa 190–241 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 63,3% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: EUCD · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: adac.de, automobile-catalog.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.840–4.860 mm · Khối lượng không tải 1.355–1.488 kg · Tốc độ tối đa 185–240 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 76,5% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: CD4 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, largus.fr
Tóm tắt: Chiều dài 4.870 mm · Khối lượng không tải 1.384–1.515 kg · Tốc độ tối đa 190–232 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 88,8% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 198 phiên bản
Liên minh Châu Âu 62 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2021–2022
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
5,1–5,5 L/100 km WLTP
141–145 g/km
10.998
2021–2022
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
5,5–5,7 L/100 km WLTP
152–153 g/km
4.111
2021–2022
2,0 L
103 kW (140 PS)
Hybrid
4,5–4,7 L/100 km WLTP
128–131 g/km
3.755
2022
2,0 L
140 kW (190 PS)
Xăng
6,2 L/100 km WLTP
154 g/km
76
2021–2022
2,0 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
5,1–5,2 L/100 km WLTP
134–136 g/km
287
2021
2,0 L
103 kW (140 PS)
Xăng
–
127 g/km
723
2021
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
4,9 L/100 km WLTP
141 g/km
17
2021
1,5 L
121 kW (165 PS)
Xăng
8,0 L/100 km WLTP
162 g/km
16
2021
2,0 L
171 kW (232 PS)
Xăng
–
–
10
2019–2020
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
–
125–129 g/km
37.023
2019–2020
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
–
132–137 g/km
16.386
2015–2020
2,0 L
103 kW (140 PS)
Hybrid
–
95–103 g/km
8.870
2014–2020
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
–
116–136 g/km
254.951
2015–2020
2,0 L
103 kW (140 PS)
Xăng
–
92–106 g/km
3.034
2019–2020
2,0 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
–
119–123 g/km
1.358
2018–2020
1,5 L
121 kW (165 PS)
Xăng
–
156–158 g/km
7.333
2014–2020
2,0 L
132 kW (179 PS)
Dầu diesel
–
123–145 g/km
78.533
2019
1,5 L
121 kW (165 PS)
Xăng
14,7 kWh/100 km NEDC
158 g/km
14.684
2019
1,5 L
121 kW (165 PS)
LPG
–
152 g/km
538
2014–2019
1,5 L
118 kW (160 PS)
Xăng
–
137–143 g/km
50.024
2018–2019
1,5 L
121 kW (165 PS)
Khí tự nhiên
–
129 g/km
276
2015–2019
1,5 L
88 kW (120 PS)
Dầu diesel
–
98–104 g/km
48.054
2019
2,0 L
103 kW (140 PS)
Plug-in hybrid
–
101 g/km
26
2014–2019
2,0 L
149 kW (203 PS)
Xăng
–
172–177 g/km
7.012
2014–2019
2,0 L
177 kW (241 PS)
Xăng
–
169–175 g/km
13.414
2015–2019
2,0 L
155 kW (211 PS)
Dầu diesel
–
130–134 g/km
7.862
2017–2019
1,5 L
118 kW (160 PS)
Khí tự nhiên
–
129–131 g/km
268
2018
1,5 L
124 kW (169 PS)
Xăng
–
154 g/km
312
2018
2,0 L
110 kW (150 PS)
Nhiên liệu khác
–
77 g/km
312
2015–2018
2,0 L
154 kW (209 PS)
Dầu diesel
–
129–131 g/km
1.178
2014–2018
1,0 L
92 kW (125 PS)
Xăng
–
119–120 g/km
1.408
2018
2,0 L
132 kW (179 PS)
Nhiên liệu khác
–
83 g/km
80
2018
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
–
93 g/km
16
2015–2018
2,0 L
103 kW (140 PS)
Nhiên liệu khác
–
91–99 g/km
122
2017
2,0 L
165 kW (224 PS)
Dầu diesel
–
113 g/km
3.980
2017
2,0 L
198 kW (269 PS)
Dầu diesel
–
123 g/km
1.616
2017
1,5 L
177 kW (241 PS)
Xăng
–
138 g/km
1.298
2017
1,5 L
177 kW (241 PS)
Dầu diesel
–
134 g/km
1.014
2017
2,0 L
224 kW (305 PS)
Xăng
–
171 g/km
374
2017
1,5 L
132 kW (179 PS)
Dầu diesel
–
103 g/km
200
2017
2,0 L
232 kW (315 PS)
Dầu diesel
–
130 g/km
194
2017
2,0 L
266 kW (362 PS)
Xăng
–
171 g/km
120
2014–2017
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
–
97–111 g/km
29.342
2017
1,5 L
63 kW (86 PS)
Xăng
–
134 g/km
14
2016
1,5 L
118 kW (160 PS)
LPG
–
138 g/km
2.484
2016
–
–
Xăng
–
98 g/km
524
2016
2,0 L
155 kW (211 PS)
Xăng
–
127 g/km
66
2016
2,0 L
177 kW (241 PS)
Dầu diesel
–
150 g/km
20
2016
2,0 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
113 g/km
14
2016
1,5 L
88 kW (120 PS)
Xăng
–
104 g/km
12
2014–2016
2,0 L
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
–
126–134 g/km
46.396
2016
2,0 L
149 kW (203 PS)
Dầu diesel
–
171 g/km
10
2015
–
–
Hybrid
–
96 g/km
510
2014–2015
1,6 L
88 kW (120 PS)
Xăng
–
156 g/km
486
2014–2015
1,6 L
118 kW (160 PS)
Xăng
–
151–153 g/km
8.254
2014–2015
2,0 L
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
–
137 g/km
10.178
2014–2015
2,0 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
–
126–129 g/km
1.160
2014–2015
2,2 L
147 kW (200 PS)
Dầu diesel
–
165–166 g/km
3.136
2014–2015
2,0 L
176 kW (239 PS)
Xăng
–
178 g/km
514
2014
2,2 L
147 kW (200 PS)
Dầu diesel
–
159 g/km
18
2014
2,0 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
–
134 g/km
10
2014
2,0 L
107 kW (145 PS)
Xăng
–
185 g/km
10
Vương quốc Anh 100 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2020–20222.0 EcoBlue
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
5,3–6,3 L/100 km WLTP
139–166 g/km
2020–20222.0 EcoBlue
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,0–5,8 L/100 km WLTP
130–152 g/km
2020–20222.0 EcoBlue
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
5,3–6,9 L/100 km WLTP
140–180 g/km
20201.5 EcoBoost
1,5 L
121 kW (165 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
8,2–9,1 L/100 km WLTP
187–208 g/km
20201.5 EcoBoost
1,5 L
121 kW (165 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,2–8,2 L/100 km WLTP
163–187 g/km
20191.5 EcoBoost
1,5 L
121 kW (165 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
8,2–9,1 L/100 km WLTP
–
20191.5 EcoBoost
1,5 L
121 kW (165 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,2–8,2 L/100 km WLTP
–
20192.0 EcoBlue
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
5,3–6,3 L/100 km WLTP
–
20192.0 EcoBlue
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,0–5,8 L/100 km WLTP
–
20192.0 EcoBlue
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
5,3–6,7 L/100 km WLTP
–
2015–20181.0 EcoBoost SCTi (125PS) - Estate
1,0 L
92 kW (125 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,2–5,3 L/100 km NEDC
120 g/km
2015–20181.0 EcoBoost SCTi (125PS) - Hatchback
1,0 L
92 kW (125 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,1–5,2 L/100 km NEDC
119 g/km
2015–20181.5 EcoBoost SCTi (160PS) - Estate
1,5 L
118 kW (160 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
137 g/km
2015–20181.5 EcoBoost SCTi (160PS) - Estate
1,5 L
118 kW (160 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,5 L/100 km NEDC
152 g/km
2015–20181.5 EcoBoost SCTi (160PS) - Hatchback
1,5 L
118 kW (160 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,8 L/100 km NEDC
134 g/km
2015–20181.5 EcoBoost SCTi (160PS) - Hatchback
1,5 L
118 kW (160 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,3 L/100 km NEDC
146 g/km
2015–20181.5 EcoBoost SCTi fitted with Optional 19'' Alloy Wheels (160PS) - Estate · 1.5 EcoBoost SCTi fitted with Optional 19" Alloy Wheels (160PS) - Estate · 1.5 EcoBoost SCTi fitted with Optional 18'' and 19'' Alloy Wheels (160PS) - Estate
1,5 L
118 kW (160 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,6 L/100 km NEDC
154 g/km
2015–20181.5 EcoBoost SCTi fitted with Optional 19'' Alloy Wheels (160PS) - Hatchback · 1.5 EcoBoost SCTi fitted with Optional 19" Alloy Wheels (160PS) - Hatchback · 1.5 EcoBoost SCTi fitted with Optional 18'' and 19'' Alloy Wheels (160PS) - Hatchback
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2015NOUVELLE MONDEO 5P TDCi ECOnetic (115ch) BVM6
–
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
3,6 L/100 km NEDC
94 g/km
2015NOUVELLE MONDEO SW TDCi ECOnetic (115ch) BVM6
–
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
3,8 L/100 km NEDC
99 g/km
2015NOUVELLE MONDEO 5P TDCi (115ch) BVM6
–
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,1 L/100 km NEDC
109 g/km
2015NOUVELLE MONDEO SW TDCi (115ch) BVM6
–
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,3 L/100 km NEDC
114 g/km
2015NOUVELLE MONDEO 5P TDCi (150ch) BVM6
–
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,4 L/100 km NEDC
115 g/km
2015NOUVELLE MONDEO 5P TDCi (150ch) BVA6
–
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
4,8 L/100 km NEDC
125 g/km
2015NOUVELLE MONDEO SW TDCi (150ch) BVM6
–
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,5 L/100 km NEDC
117 g/km
2015NOUVELLE MONDEO SW TDCi (150ch) BVA6
–
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
128 g/km
2015NOUVELLE MONDEO 5P TDCi ECOnetic (150ch) BVM6
–
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,1 L/100 km NEDC
107 g/km
2015NOUVELLE MONDEO SW TDCi ECOnetic (150ch) BVM6
–
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,2 L/100 km NEDC
109 g/km
2015NOUVELLE MONDEO 5P EcoBoost (160ch) BVM6
–
118 kW (160 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,8 L/100 km NEDC
134 g/km
2015NOUVELLE MONDEO SW EcoBoost (160ch) BVM6
–
118 kW (160 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,9 L/100 km NEDC
137 g/km
2015NOUVELLE MONDEO 5P TDCi (182ch) BVM6
–
132 kW (179 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,4 L/100 km NEDC
115 g/km
2015NOUVELLE MONDEO 5P TDCi (182ch) BVA6
–
132 kW (179 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
4,8 L/100 km NEDC
125 g/km
2015NOUVELLE MONDEO SW TDCi (182ch) BVM6
–
132 kW (179 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,5 L/100 km NEDC
117 g/km
2015NOUVELLE MONDEO SW TDCi (182ch) BVA6
–
132 kW (179 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
128 g/km
2015NOUVELLE MONDEO 5P EcoBoost (240ch) BVA6
–
177 kW (241 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
7,3 L/100 km NEDC
169 g/km
2015NOUVELLE MONDEO SW EcoBoost (240ch) BVA6
–
177 kW (241 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
7,5 L/100 km NEDC
174 g/km
2014MONDEO III 5P 1600 TDCi (115ch) FAP
–
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
2014MONDEO III 5P 1600 TDCi ECOnetic S&S (115ch) FAP
–
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,2 L/100 km NEDC
109 g/km
2014MONDEO III SW 1600 TDCi (115ch) FAP
–
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,9 L/100 km NEDC
129 g/km
2014MONDEO III SW 1600 TDCi ECOnetic S&S (115ch) FAP
–
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,2 L/100 km NEDC
109 g/km
2014MONDEO III 5P 2000 TDCi (140ch) FAP PowerShift ECO
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,2 L/100 km NEDC
136 g/km
2014MONDEO III 5P 2000 TDCi ECO (140ch) FAP
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,5 L/100 km NEDC
119 g/km
2014MONDEO III SW 2000 TDCi (140ch) FAP PowerShift ECO
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,2 L/100 km NEDC
136 g/km
2014MONDEO III SW 2000 TDCi ECO (140ch) FAP
–
103 kW (140 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,6 L/100 km NEDC
120 g/km
2014MONDEO III 5P 1600 EcoBoost S&S (160ch)
–
118 kW (160 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,4 L/100 km NEDC
149 g/km
2014MONDEO III SW 1600 EcoBoost S&S (160ch)
–
118 kW (160 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,4 L/100 km NEDC
149 g/km
2014MONDEO III 5P 2000 TDCi (163ch) FAP PowerShift ECO
–
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,2 L/100 km NEDC
136 g/km
2014MONDEO III 5P 2000 TDCi ECO (163ch) FAP
–
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,5 L/100 km NEDC
119 g/km
2014MONDEO III SW 2000 TDCi (163ch) FAP PowerShift ECO
–
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,2 L/100 km NEDC
136 g/km
2014MONDEO III SW 2000 TDCi ECO (163ch) FAP
–
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,6 L/100 km NEDC
120 g/km
2014MONDEO III 5P 2200 TDCi (200ch) FAP BVA6
–
147 kW (200 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,5 L/100 km NEDC
173 g/km
2014MONDEO III SW 2200 TDCi (200ch) FAP BVA6
–
147 kW (200 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
6,5 L/100 km NEDC
173 g/km
2014MONDEO III 5P 2000 EcoBoost (240ch) PowerShift
–
176 kW (239 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
7,7 L/100 km NEDC
179 g/km
2014MONDEO III SW 2000 EcoBoost (240ch) PowerShift
–
176 kW (239 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
7,7 L/100 km NEDC
179 g/km
Các phiên bản ngoài các thế hệ này
Liên minh Châu Âu 2 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2023
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
5,4 L/100 km WLTP
142 g/km
23
2023
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
6,0 L/100 km WLTP
157 g/km
11
Các đợt triệu hồi Ford Mondeo
25 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Ford Mondeo từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Hệ thống gọi khẩn cấp có thể mất chức năng2019–2020
Camera chiếu hậu có thể hiển thị tầm nhìn bị thu hẹp hoặc tiếp tục bật2019
Bộ lọc hạt diesel có thể nứt2019–2022
Ống mềm phanh trước có thể bị rò rỉ2014–2017
Bộ bơm khí túi khí người lái có thể bị vỡ2007–2017
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.