Peugeot 308

Peugeot 308
Ảnh: A.BourgeoisP / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 444 phiên bản của Peugeot 308 (2008–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2008–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,2 L đến 2,0 L
Công suất
67 kW (91 PS) đến 184 kW (250 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, Hybrid, Plug-in hybrid, Điện, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
1,2 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,1 L/100 km (NEDC)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,0 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Vương quốc Anh)
5,1 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
3.681.206

Peugeot 308 là xe gì?

Peugeot 308 là mẫu xe gia đình hạng nhỏ thuộc dòng 300 của thương hiệu. Xe được bán dưới dạng hatchback và estate, có tên gọi SW. Khoang lái được trang bị bố cục i-Cockpit của Peugeot, với cụm đồng hồ đặt phía trên vô lăng nhỏ gọn.

Các thế hệ Peugeot 308

308 I được sản xuất từ 2007 đến 2013. Tiếp theo là 308 II, từ 2013 đến 2021, với thiết kế ngoại thất tiết chế hơn và bố cục i-Cockpit. 308 III ra mắt năm 2021, tiếp tục có kiểu thân xe hatchback và estate SW. Các tùy chọn hệ truyền động trong danh sách của các thị trường bao gồm plug-in hybrid và xe điện.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ chính thức

Số liệu đăng ký chính thức tại EU trong giai đoạn 2010–2025 bao gồm các loại xe chạy xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid, điện, nhiên liệu linh hoạt E85 và các loại nhiên liệu khác. Dung tích động cơ nằm trong khoảng 1,2 L đến 2,0 L, công suất từ 60 kW (82 PS) đến 200 kW (272 PS). Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố cho các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 1,2 L/100 km theo WLTP. Với plug-in hybrid, mức WLTP kết hợp thấp nhất là 1 L/100 km; con số này giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện.

Trong số liệu tại UK giai đoạn 2008–2026, mức thấp nhất của các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 3,1 L/100 km theo NEDC. Mức thấp nhất được công bố tại UK cho plug-in hybrid là 5,1 L/100 km theo WLTP. Số liệu tại Pháp giai đoạn 2012–2026 ghi nhận mức thấp nhất của các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 3,1 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC là các quy trình kiểm tra khác nhau tại châu Âu, vì vậy hãy xem xét kết quả trong bối cảnh của từng bài kiểm tra.

Peugeot 308 được bán ở đâu?

Mẫu xe này xuất hiện trong số liệu chính thức của Liên minh châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Số liệu đăng ký tại EU bao quát giai đoạn 2010–2025, số liệu tại UK là 2008–2026, còn số liệu tại Pháp là 2012–2026. Các phiên bản chạy điện có trong số liệu của EU và UK, và cả 2 thị trường đều có phiên bản plug-in hybrid.

Câu hỏi và trả lời

Có bao nhiêu thế hệ Peugeot 308 được đề cập?

3 thế hệ: 308 I (2007–2013), 308 II (2013–2021) và 308 III (từ 2021 trở đi).

Mức tiêu thụ 308 thấp nhất được ghi nhận là bao nhiêu?

Mức thấp nhất là 1 L/100 km đối với phiên bản plug-in hybrid trong số liệu WLTP tại EU. Đây là con số kết hợp, giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện.

Peugeot 308 có bản estate không?

Có. Bản estate có tên gọi SW và được cung cấp ở thế hệ thứ 3.

308 I (2007–2013)

Peugeot 308 I
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: T7 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.280–4.500 mm · Khối lượng không tải 1.257–1.490 kg · Tốc độ tối đa 185–215 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 63,1% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 176 phiên bản

308 II (2013–2021)

Peugeot 308 II
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: T9 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: de.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.250–4.590 mm · Khối lượng không tải 1.055–1.285 kg · Tốc độ tối đa 186–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 83,3% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 245 phiên bản

308 III (từ 2021)

Peugeot 308 III
Ảnh: A.BourgeoisP / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: P5 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: peugeot.fr, peugeot.co.uk

Tóm tắt: Chiều dài 4.370–4.640 mm · Khối lượng không tải 1.233–1.683 kg · Tốc độ tối đa 170–225 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 56 phiên bản

Liên minh Châu Âu 22 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2023–20251,2 L100 kW (136 PS)Hybrid4,9 L/100 km WLTP110–111 g/km–40.066
2021–20251,5 L96 kW (131 PS)Dầu diesel4,5–5,0 L/100 km WLTP118–131 g/km–169.483
2021–20251,6 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid1,0–1,3 L/100 km WLTP14,2–15,9 kWh/100 km WLTP23–31 g/km59–68 km38.926
2023–2025Động cơ điện115 kW (156 PS)Điện15,0–15,3 kWh/100 km WLTP0 g/km409–412 km9.434
2021–20251,2 L96 kW (131 PS)Xăng5,7–5,8 L/100 km WLTP129–132 g/km–135.254
2021–20251,6 L132 kW (179 PS)Plug-in hybrid1,1–1,2 L/100 km WLTP15,2–16,8 kWh/100 km WLTP26–28 g/km59–64 km9.009
2023–2025Động cơ điện62 kW (84 PS)Điện15,0–15,1 kWh/100 km WLTP0 g/km410–412 km314
20251,6 L–Hybrid5,8 L/100 km WLTP133 g/km–37
20251,2 L100 kW (136 PS)Xăng4,9 L/100 km WLTP110 g/km–32
20251,2 L100 kW (136 PS)Plug-in hybrid4,9 L/100 km WLTP109 g/km–24
2024Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện15,0 kWh/100 km WLTP0 g/km408 km13
2021–20231,2 L81 kW (110 PS)Xăng5,4–5,5 L/100 km WLTP125 g/km–18.775
20231,2 L67 kW (91 PS)Xăng5,7 L/100 km WLTP129 g/km–45
20231,5 L67 kW (91 PS)Dầu diesel4,9 L/100 km WLTP128 g/km–37
20231,5 L110 kW (150 PS)Dầu diesel4,9 L/100 km WLTP129 g/km–17
20231,2 L110 kW (150 PS)Xăng5,7 L/100 km WLTP129 g/km–13
20221,2 L96 kW (131 PS)Plug-in hybrid4,5 L/100 km WLTP147 g/km–277
20221,6 L132 kW (179 PS)Hybrid1,2 L/100 km WLTP149 g/km–90
20221,6 L132 kW (179 PS)Xăng1,2 L/100 km WLTP15,6 kWh/100 km WLTP142 g/km–19
20221,6 L110 kW (150 PS)Xăng1,1 L/100 km WLTP14,8 kWh/100 km WLTP145 g/km–15
20211,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel4,5 L/100 km WLTP119 g/km–2.494
20211,6 L193 kW (262 PS)Xăng7,5 L/100 km WLTP169 g/km–254

Vương quốc Anh 31 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026Electric 55kWh EV156 (VL)Động cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động14,5 kWh/100 km WLTP0 g/km462 km
2026Electric 55kWh EV156 (VH)Động cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km409 km
2026HYBRID 145 e-DSC6 (VL)1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp4,5 L/100 km WLTP102 g/km–
2026HYBRID 145 e-DSC6 (VH)1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2026BlueHDi 130 (VL) NI version · BlueHDi 130 (VL) GB version1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp4,7 L/100 km WLTP124 g/km–
2026BlueHDi 130 (VH) NI version · BlueHDi 130 (VH) GB version1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,6 L/100 km WLTP148 g/km–
2026HYBRID 195 (VL)1,6 L144 kW (196 PS)Plug-in hybridTự động 7 cấp5,1 L/100 km WLTP12,0 kWh/100 km WLTP115 g/km88 km
2026HYBRID 195 (VH)1,6 L144 kW (196 PS)Plug-in hybridTự động 7 cấp5,9 L/100 km WLTP13,8 kWh/100 km WLTP135 g/km73 km
2024Electric 54 kWh (VH) · Electric 54 kWh (VH) (GT)Động cơ điện156 kW (212 PS)ĐiệnTự động16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km381 km
2024Electric 54 kWh (VL) · Electric 54 kWh (VL) (GT)Động cơ điện156 kW (212 PS)ĐiệnTự động14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km429 km
2024PureTech 130 (VL) FPHNST-B11G00 · PureTech 130 (VL) FPHNST-B11G01 · PureTech 130 (VL) FPHNST-B11J00 và 9 phiên bản cấu hình khác1,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km–
2024PureTech 130 (VH) FPHNST-B11G00 · PureTech 130 (VH) FPHNST-B11G01 · PureTech 130 (VH) FPHNST-B11J00 và 9 phiên bản cấu hình khác1,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp6,5 L/100 km WLTP147 g/km–
2024HYBRID 136 e-DSC6 (VL) FPHPYC-B1UN00 · HYBRID 136 e-DSC6 (VL) FPHPYC-B1UM00 · HYBRID 136 e-DSC6 (VL) (GT) và 1 phiên bản cấu hình khác1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp4,5 L/100 km WLTP102 g/km–
2024HYBRID 136 e-DSC6 (VL) (GT)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 8 cấp4,5 L/100 km WLTP102 g/km–
2024HYBRID 136 e-DSC6 (VH) FPHPYC-B1UN00 · HYBRID 136 e-DSC6 (VH) FPHPYC-B1UM00 · HYBRID 136 e-DSC6 (VH) (GT)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2024HYBRID 136 e-DSC6 (VH)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 7 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2024HYBRID 136 e-DSC6 (VH) (GT)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 9 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2024BlueHDI 130 (VL) · BlueHDI 130 (VL) (GT) · BlueHDI 130 (VL) FCYHZT-D21700 và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L131 kW (178 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp4,7 L/100 km WLTP124 g/km–
2024BlueHDI 130 (VH) · BlueHDI 130 (VH) (GT) · BlueHDI 130 (VH) FCYHZT-D21700 và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L131 kW (178 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,6 L/100 km WLTP148 g/km–
2024HYBRID 180 (VH) (GT+Allure) · HYBRID 180 (VH)1,6 L150 kW (204 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,4 L/100 km WLTP16,9 kWh/100 km WLTP145 g/km58 km
2024HYBRID 180 (VL) (GT +Allure) · HYBRID 180 (VL)1,6 L150 kW (204 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp5,9 L/100 km WLTP15,6 kWh/100 km WLTP134 g/km56 km
2024HYBRID 225 (VH) (GT) · HYBRID 225 (VH)1,6 L179 kW (243 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,4 L/100 km WLTP18,2 kWh/100 km WLTP145 g/km56 km
2024HYBRID 225 (VL) (GT) · HYBRID 225 (VL)1,6 L179 kW (243 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp5,9 L/100 km WLTP16,9 kWh/100 km WLTP134 g/km57 km
2023PureTech 130 (VL)1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km–
2023PureTech 130 (VH)1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp6,5 L/100 km WLTP147 g/km–
2023BlueHDI 130 (VL) · BlueHDi 130 (VL)1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp4,7 L/100 km WLTP124 g/km–
2023BlueHDI 130 (VH) · BlueHDi 130 (VH)1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,6 L/100 km WLTP148 g/km–
2023HYBRID 180 (VL)1,6 L110 kW (150 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp5,9 L/100 km WLTP17,2 kWh/100 km WLTP134 g/km70 km
2023HYBRID 180 (VH)1,6 L110 kW (150 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,4 L/100 km WLTP18,6 kWh/100 km WLTP145 g/km63 km
2023HYBRID 225 (VL)1,6 L132 kW (179 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp5,9 L/100 km WLTP18,0 kWh/100 km WLTP134 g/km68 km
2023HYBRID 225 (VH)1,6 L132 kW (179 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,4 L/100 km WLTP19,9 kWh/100 km WLTP145 g/km60 km

Pháp 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026308 SW (110ch)1,2 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP119 g/km
2026308 (110ch)1,2 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP119 g/km
2026308 (130ch)1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km WLTP109–110 g/km

Các đợt triệu hồi Peugeot 308

65 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Peugeot 308 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Tay nắm cửa bên trong có thể mất tác dụng2023–2026
  • Đèn cảnh báo phanh tự động có thể không sáng2024
  • Đai ốc ống phân phối nhiên liệu có thể lỏng và rò rỉ nhiên liệu2025
  • Đai ốc ống phân phối nhiên liệu có thể lỏng và gây rò rỉ2025
  • Đèn cảnh báo khí thải có thể không sáng2016–2021

Xem tất cả 65 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.