Dữ liệu chính thức liệt kê 424 phiên bản của Kia Ceed (2007–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2007–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,0 L đến 1,6 L
Công suất
66 kW (90 PS) đến 160 kW (218 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Plug-in hybrid, Hybrid, Dầu diesel, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
1,2 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,7 L/100 km (NEDC)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,3 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Vương quốc Anh)
1,5 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
1.924.850
Kia Ceed là xe gì?
Ceed là mẫu xe gia đình cỡ nhỏ của Kia tại châu Âu, thuộc phân khúc C và có kiểu thân xe hatchback. Kia phát triển xe dành cho khách hàng châu Âu, với thiết kế và kỹ thuật do các đội ngũ tại châu Âu phụ trách. Thế hệ đầu tiên là mẫu Kia đầu tiên được thiết kế và sản xuất tại châu Âu; hoạt động sản xuất bắt đầu ở Slovakia. Thế hệ thứ 3 được bổ sung công nghệ mới, trong đó có hỗ trợ bám làn, đồng thời tên xe đổi từ cee’d thành Ceed.
Các thế hệ Ceed
Ceed có các thế hệ: thế hệ thứ 1 (2007–2012), thứ 2 (2012–2018) và thứ 3 (từ năm 2018). Mẫu xe giúp Kia tạo dựng vị thế trong phân khúc xe cỡ nhỏ tại châu Âu. Các thế hệ sau được cập nhật thiết kế và công nghệ; trong đó, hỗ trợ bám làn là một trong những tính năng được đưa vào ở thế hệ thứ 3.
Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu
Theo số liệu tại EU, Ceed có động cơ dung tích từ 1.0 đến 1.6 lít, công suất từ 66 kW (90 PS) đến 150 kW (204 PS). Các tùy chọn nhiên liệu trong danh mục gồm xăng, diesel, hybrid và plug-in hybrid. Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố tại EU đối với các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 1,2 L/100 km theo WLTP. Mức WLTP quy đổi có trọng số của bản plug-in hybrid là 1,3 L/100 km và giả định xe chạy điện trong một phần hành trình. Các xe được liệt kê tại Vương quốc Anh có động cơ dung tích từ 1.0 đến 1.6 lít, công suất từ 66 kW (90 PS) đến 160 kW (218 PS); mức tiêu thụ thấp nhất là 3,6 L/100 km theo NEDC đối với các phiên bản xăng, diesel và hybrid. Số liệu tại Pháp ghi nhận mức 3,7 L/100 km theo NEDC với các loại nhiên liệu đó. WLTP và NEDC là 2 quy trình thử nghiệm khác nhau của châu Âu, vì vậy nên xem số liệu của mỗi quy trình trong bối cảnh riêng.
Ceed được bán ở những đâu?
Ceed đã được bán tại EU, Vương quốc Anh và Pháp. Số liệu đăng ký tại EU tính từ năm 2010 trở đi, với tổng cộng 1.924.850 lượt. Số liệu tại Vương quốc Anh bao quát giai đoạn 2007–2024, còn số liệu tại Pháp bao quát giai đoạn 2012–2026. Phiên bản xăng 1.4 lít, công suất 103 kW (140 PS), là cấu hình đứng đầu trong số liệu đăng ký được liệt kê tại EU, ghi nhận trong giai đoạn 2019–2020.
Câu hỏi và trả lời
Kia Ceed thuộc loại xe nào?
Đây là mẫu xe gia đình cỡ nhỏ thuộc phân khúc C tại châu Âu.
Các thế hệ Ceed được bán vào thời gian nào?
Các thế hệ gồm 2007–2012, 2012–2018 và từ năm 2018.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được công bố của Ceed tại EU là bao nhiêu?
Mức thấp nhất được công bố cho các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 1,2 L/100 km theo WLTP. Mức quy đổi có trọng số của bản plug-in hybrid là 1,3 L/100 km theo WLTP.
Mã mẫu xe: ED · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: autoweek.nl, kia.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.240–4.490 mm · Khối lượng không tải 1.157–1.234 kg · Tốc độ tối đa 180–192 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 63,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: JD · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: autoweek.nl, kia.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.310–4.510 mm · Khối lượng không tải 1.167–1.267 kg · Tốc độ tối đa 182–197 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 85,8% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Tóm tắt: Chiều dài 4.310–4.610 mm · Khối lượng không tải 1.198–1.508 kg · Tốc độ tối đa 171–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 90,5% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 176 phiên bản
Liên minh Châu Âu 51 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
Số lượng đăng ký tại EU
2024–2025
1,5 L
103 kW (140 PS)
Xăng
5,9 L/100 km WLTP
134 g/km
–
49.221
2021–2025
1,0 L
74 kW (101 PS)
Xăng
5,5–6,0 L/100 km WLTP
124–126 g/km
–
32.678
2024–2025
1,5 L
103 kW (140 PS)
Hybrid
5,7 L/100 km WLTP
129–130 g/km
–
5.219
2021–2025
1,0 L
73 kW (99 PS)
Xăng
5,4–6,1 L/100 km WLTP
123–125 g/km
–
16.964
2024–2025
1,0 L
74 kW (101 PS)
Hybrid
5,6–5,7 L/100 km WLTP
126 g/km
–
3.453
2025
1,0 L
73 kW (99 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
125 g/km
–
983
2021–2025
1,6 L
77 kW (105 PS)
Plug-in hybrid
1,3–1,4 L/100 km WLTP10,8–11,9 kWh/100 km WLTP
30–31 g/km
49–58 km
57.287
2021–2025
1,0 L
88 kW (120 PS)
Xăng
5,5–5,8 L/100 km WLTP
124–130 g/km
–
39.488
2021–2025
1,5 L
118 kW (160 PS)
Xăng
5,8–5,9 L/100 km WLTP
131–134 g/km
–
71.123
2021–2025
1,6 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
4,6–4,7 L/100 km WLTP
119–122 g/km
–
28.106
2021–2025
1,0 L
88 kW (120 PS)
Hybrid
5,5–5,8 L/100 km WLTP
124–127 g/km
–
4.746
2025
1,6 L
100 kW (136 PS)
Plug-in hybrid
4,4 L/100 km WLTP
116 g/km
–
13
2021–2024
1,6 L
150 kW (204 PS)
Xăng
6,8 L/100 km WLTP
154 g/km
–
7.114
2021–2024
1,5 L
118 kW (160 PS)
Hybrid
5,7–5,8 L/100 km WLTP
129–130 g/km
–
3.250
2021–2022
1,5 L
117 kW (159 PS)
Xăng
5,9 L/100 km WLTP
133–134 g/km
–
16.696
2021–2022
1,6 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
4,6 L/100 km WLTP
121–125 g/km
–
3.416
2022
1,5 L
117 kW (159 PS)
Hybrid
5,9 L/100 km WLTP
130 g/km
–
413
2022
1,6 L
77 kW (105 PS)
Hybrid
1,2 L/100 km WLTP
113 g/km
–
205
2022
1,5 L
206 kW (280 PS)
Xăng
–
133 g/km
–
105
2022
1,0 L
74 kW (101 PS)
LPG
5,5 L/100 km WLTP
119 g/km
–
100
2022
1,0 L
206 kW (280 PS)
Xăng
–
124 g/km
–
11
2021
1,4 L
103 kW (140 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
140 g/km
–
8.630
2021
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
4,0 L/100 km WLTP
122 g/km
–
1.845
2021
1,5 L
117 kW (159 PS)
Hybrid
–
130 g/km
–
1.282
2021
1,6 L
77 kW (105 PS)
Hybrid
1,5 L/100 km WLTP12,0 kWh/100 km WLTP
37 g/km
48 km
463
2021
1,4 L
73 kW (99 PS)
Xăng
6,7 L/100 km WLTP
147 g/km
–
146
2021
1,4 L
73 kW (99 PS)
LPG
6,5 L/100 km WLTP
147 g/km
–
138
2021
1,0 L
74 kW (101 PS)
LPG
–
119 g/km
–
86
2021
1,6 L
85 kW (116 PS)
Hybrid
4,6 L/100 km WLTP
125 g/km
–
75
2018–2020
1,4 L
103 kW (140 PS)
Xăng
–
130 g/km
–
112.687
2018–2020
1,0 L
88 kW (120 PS)
Xăng
–
120–121 g/km
–
68.638
2020
1,6 L
77 kW (105 PS)
Plug-in hybrid
8,6 kWh/100 km NEDC
28 g/km
53 km
14.882
2018–2020
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
–
104–105 g/km
–
33.960
2018–2020
1,0 L
74 kW (101 PS)
Xăng
–
115–121 g/km
–
10.927
2018–2020
1,6 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
–
109–110 g/km
–
23.434
2018–2020
1,6 L
150 kW (204 PS)
Xăng
–
145–169 g/km
–
11.365
2018–2020
1,4 L
73 kW (99 PS)
Xăng
–
140–144 g/km
–
61.323
2018–2020
1,0 L
73 kW (99 PS)
Xăng
–
113–120 g/km
–
5.082
2020
1,6 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
–
101 g/km
–
1.120
2019–2020
1,4 L
73 kW (99 PS)
LPG
–
137 g/km
–
1.478
2020
1,6 L
10 kW (14 PS)
Plug-in hybrid
11,8 kWh/100 km NEDC
29 g/km
50 km
310
2020
1,6 L
85 kW (116 PS)
Hybrid
–
98 g/km
–
220
2020
1,6 L
77 kW (105 PS)
Xăng
–
118 g/km
–
116
2018–2019
1,4 L
74 kW (101 PS)
Xăng
–
137 g/km
–
15.082
2018–2019
1,6 L
99 kW (135 PS)
Xăng
–
137–138 g/km
–
20.866
2018–2019
1,6 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
–
105–107 g/km
–
25.986
2018–2019
1,6 L
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
–
104 g/km
–
5.094
2018–2019
1,4 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
–
109 g/km
–
6.774
2018
1,4 L
103 kW (140 PS)
Xăng
–
135 g/km
–
30
2018
1,4 L
74 kW (101 PS)
LPG
–
138 g/km
–
10
2018
1,6 L
100 kW (136 PS)
Xăng
–
104 g/km
–
10
Vương quốc Anh 117 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
2021–2023'3' 1.5 T-GDi 158bhp 6-speed manual ISG · 'GT-Line' 1.5 T-GDi 158bhp 6-speed manual ISG · '3' 1.5 T-GDi 158bhp 6-speed manual và 2 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
118 kW (160 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km WLTP
129 g/km
–
2021–2023'3' 1.5 T-GDi 158bhp DCT ISG · ''GT-Line' 1.5 T-GDi 158bhp 7-speed auto DCT ISG · '3' 1.5 T-GDi 158bhp 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
118 kW (160 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
5,9 L/100 km WLTP
133 g/km
–
2021–2023'3' 1.5 T-GDi 158bhp 6-speed manual ISG · 3' 1.5 T-Gdi 158bhp 6-speed manual ISG · Sportswagon '3' 1.5 T-GDi 158bhp 6-speed manual và 1 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
118 kW (160 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,8 L/100 km WLTP
131 g/km
–
2021–2023'3' 1.5 T-GDi 158bhp 7-speed auto DCT ISG · '3' 1.5 T-GDi 158bhp 7-speed auto DCT ISG ADAP · 3' 1.5 T-Gdi 158bhp 7-speed Auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác
2020–20213 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG · 3 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG ADAP · 'GT-Line' 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,2 L/100 km WLTP
142 g/km
–
2020–2021Blue Edition 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG · GT-Line 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG · GT-Line 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG ADAP và 2 phiên bản cấu hình khác
2020–2021GT-Line S 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG
1,4 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,5 L/100 km WLTP
145 g/km
–
2020–2021'GT-Line' 1.4 T-GDi 138bhp 6-speed manual ISG · '3' 1.4 T-GDi 138bhp 6-speed manual ISG · '3' 1.4 T-GDi 138bhp 6-speed manual ISG with ADAP và 2 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,2 L/100 km WLTP
141 g/km
–
2020–2021'GT-Line S' 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG
1,4 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,4 L/100 km WLTP
145 g/km
–
2020–2021'3' 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG · '3' 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG with ADAP · '3' 1.4 T-GDi 138bhp DCT ISG và 2 phiên bản cấu hình khác
2020–20211 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG · 1 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG ADAP · 2 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG và 3 phiên bản cấu hình khác
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,8 L/100 km WLTP
126 g/km
–
2020–20213 1.6 CRDi 114bhp 7-speed auto DCT ISG · 3 1.6 CRDi 114bhp 7-speed auto DCT ISG ADAP
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
4,9 L/100 km WLTP
129 g/km
–
2020–2021'2' 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG ADAP · '2 NAV' 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG và 1 phiên bản cấu hình khác
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,7 L/100 km WLTP
122–123 g/km
–
2020–20211 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG · 1 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG ADAP · '2' 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG và 5 phiên bản cấu hình khác
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,8 L/100 km WLTP
127 g/km
–
2020–2021'3' 1.6 CRDi 114bhp 7-speed auto DCT ISG · '3' 1.6 CRDi 114bhp 7-speed auto DCT ISG with ADAP · '3' 1.6 CRDi 114bhp DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác
20191 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG · 1 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG ADAP · 2 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG và 5 phiên bản cấu hình khác
1,0 L
88 kW (120 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,6 L/100 km WLTP
–
–
20193 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG
1,0 L
88 kW (120 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,8 L/100 km WLTP
–
–
2019GT-Line 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG · '3' 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG · 1 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG và 1 phiên bản cấu hình khác
1,0 L
88 kW (120 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,9 L/100 km WLTP
–
–
2019'GT-Line' 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG with ADAP và 6 phiên bản cấu hình khác
1,0 L
88 kW (120 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,0 L/100 km WLTP
–
–
20193 1.4 T-GDi 138bhp 6-speed manual ISG · Blue Edition 1.4 T-GDi 138bhp 6-speed manual ISG · GT-Line 1.4 T-GDi 138bhp 6-speed manual ISG và 2 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,1 L/100 km WLTP
–
–
20193 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG · 3 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG ADAP · Blue Edition 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG và 6 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,2 L/100 km WLTP
–
–
2019First Edition 1.4 T-GDi 138bhp 6-speed manual ISG · '3' 1.4 T-GDi 138bhp 6-speed manual ISG · '3' 1.4 T-GDi 138bhp 6-speed manual ISG with ADAP và 2 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,2 L/100 km WLTP
–
–
2019First Edition 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG · '3' 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG · '3' 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG with ADAP và 2 phiên bản cấu hình khác
1,4 L
103 kW (140 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,3 L/100 km WLTP
–
–
2019GT-Line S 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG · 'GT-Line S' 1.4 T-GDi 138bhp 7-speed auto DCT ISG
20191 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG · 1 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG ADAP · 2 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG và 8 phiên bản cấu hình khác
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,8 L/100 km WLTP
–
–
20193 1.6 CRDi 114bhp 7-speed auto DCT ISG · 3 1.6 CRDi 114bhp 7-speed auto DCT ISG ADAP
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Tự động 7 cấp
4,9 L/100 km WLTP
–
–
2019'2' 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG · '2' 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG ADAP · '2 NAV' 1.6 CRDi 114bhp 6-speed manual ISG và 1 phiên bản cấu hình khác
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,7 L/100 km WLTP
–
–
2019'3' 1.6 CRDi 114bhp 7-speed auto DCT ISG · '3' 1.6 CRDi 114bhp 7-speed auto DCT ISG with ADAP · '3' 1.6 CRDi 114bhp DCT ISG và 1 phiên bản cấu hình khác
4 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Kia Ceed từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bo mạch bộ chấp hành ly hợp thủy lực có thể bị chập2019–2023
Bộ lọc bơm bị tắc có thể làm tăng quãng đường phanh2018–2020
Dầu phanh có thể bị nhiễm bẩn2019–2020
Tổng phanh chính có thể làm tăng quãng đường phanh2008–2009
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.