Hyundai i30

Hyundai i30
Ảnh: Harvey Bold / Wikimedia Commons · CC0

Dữ liệu chính thức liệt kê 399 phiên bản của Hyundai i30 (2008–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2008–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,0 L đến 2,0 L
Công suất
66 kW (90 PS) đến 202 kW (275 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Dầu diesel, Xăng, Plug-in hybrid, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,4 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
4,6 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
2.051.883

Hyundai i30 là gì?

Hyundai i30 là một mẫu xe gia đình cỡ nhỏ thuộc phân khúc C tại châu Âu. Dòng xe này bao gồm các kiểu thân xe hatchback, Wagon và Fastback. i30 nằm phía trên i20 trong dải sản phẩm xe du lịch của Hyundai và được phát triển hướng đến khách hàng châu Âu.

Các thế hệ

Thế hệ đầu tiên của i30 (FD) sản xuất từ năm 2010 đến năm 2012, tiếp theo là thế hệ thứ hai (GD) từ năm 2012 đến năm 2017. Thế hệ thứ ba (PD) bắt đầu từ năm 2017 và mang đến nhiều sự lựa chọn kiểu thân xe hơn, bao gồm Fastback bên cạnh hatchback và Wagon.

Động cơ và công suất

Số liệu tại EU bao gồm các loại động cơ từ 1,0 L đến 2,0 L và công suất từ 66 kW (90 PS) đến 206 kW (280 PS). Số liệu tại Anh đạt mức công suất tối đa tương tự. Số liệu tại Pháp trải dài từ 1,0 L đến 1,5 L, với công suất lên tới 137 kW (186 PS). Các phiên bản xăng và dầu diesel đi kèm với các tùy chọn hybrid; số liệu tại EU cũng bao gồm các biến thể plug-in hybrid, LPG và các loại nhiên liệu khác.

Hyundai i30 tiết kiệm nhiên liệu ra sao?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU đối với các phiên bản xăng, dầu diesel và hybrid là 4,4 L/100 km theo chuẩn WLTP. Các phiên bản plug-in hybrid có mức tiêu thụ chính thức tính theo trọng số là 4,6 L/100 km, mức này giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện. Số liệu tại Anh và Pháp ghi nhận 3,6 L/100 km theo chuẩn NEDC. WLTP và NEDC là các chu trình thử nghiệm khác nhau của châu Âu, vì vậy kết quả của chúng không thể quy đổi trực tiếp cho nhau. Tổng số lượng đăng ký chính thức tại EU đạt 2.051.883 xe giai đoạn 2010–2025. Số liệu tại Anh trải dài từ 2008–2026 và số liệu tại Pháp trải dài từ 2012–2026.

Câu hỏi và trả lời

Hyundai i30 có những kiểu thân xe nào?

Dòng xe này bao gồm các kiểu thân xe hatchback, Wagon estate và Fastback.

Các thế hệ i30 gồm những gì?

Thế hệ đầu tiên (FD) từ 2010–2012, thế hệ thứ hai (GD) từ 2012–2017, và thế hệ thứ ba (PD) từ năm 2017 trở đi.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của i30 là bao nhiêu?

Mức thấp nhất tại EU cho các phiên bản xăng, dầu và hybrid là 4,4 L/100 km theo chuẩn WLTP. Các phiên bản plug-in hybrid có mức tiêu thụ tính theo trọng số là 4,6 L/100 km.

Những thị trường nào có số liệu chính thức về i30?

Số liệu chính thức có sẵn cho Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

i30 first generation (2007–2012)

Hyundai i30 first generation
Ảnh: Mick from Northamptonshire, England / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Mã mẫu xe: FD · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, auto-motor-und-sport.de

Tóm tắt: Chiều dài 4.250–4.500 mm · Khối lượng không tải 1.168–1.231 kg · Tốc độ tối đa 185–192 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 66,6% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 66 phiên bản

i30 second generation (2012–2017)

Hyundai i30 second generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: GD · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, audi-net.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.300–4.490 mm · Khối lượng không tải 1.160–1.230 kg · Tốc độ tối đa 181–195 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 84,5% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 144 phiên bản

i30 third generation (từ 2017)

Hyundai i30 third generation
Ảnh: Harvey Bold / Wikimedia Commons · CC0

Mã mẫu xe: PD · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, audi-net.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.340–4.590 mm · Khối lượng không tải 1.169–1.404 kg · Tốc độ tối đa 187–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 92,2% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 204 phiên bản

Liên minh Châu Âu 100 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2024–20251,5 L103 kW (140 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP138 g/km22.505
2024–20251,0 L74 kW (101 PS)Xăng5,8 L/100 km WLTP131–132 g/km11.469
2024–20251,5 L71 kW (97 PS)Xăng6,2 L/100 km WLTP140–141 g/km7.987
2021–20251,0 L88 kW (120 PS)Hybrid5,1–5,4 L/100 km WLTP121–122 g/km22.729
2024–20251,0 L73 kW (99 PS)Xăng5,8 L/100 km WLTP132–133 g/km2.971
20251,5 L103 kW (140 PS)Xăng5,9 L/100 km WLTP135 g/km1.207
2024–20251,0 L73 kW (99 PS)Hybrid5,3 L/100 km WLTP120–121 g/km1.899
2023–20251,5 L70 kW (95 PS)Xăng6,0–6,3 L/100 km WLTP137–142 g/km1.720
20251,5 L103 kW (140 PS)Plug-in hybrid5,7 L/100 km WLTP128 g/km621
2021–20252,0 L184 kW (250 PS)Xăng7,7 L/100 km WLTP175 g/km727
2024–20251,0 L74 kW (101 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP124 g/km450
2021–20252,0 L206 kW (280 PS)Xăng8,0–8,3 L/100 km WLTP184–189 g/km18.666
2021–20251,5 L118 kW (160 PS)Hybrid5,5–5,8 L/100 km WLTP129–132 g/km25.501
20251,5 L71 kW (97 PS)LPG6,2 L/100 km WLTP139 g/km44
2021–20251,0 L88 kW (120 PS)Xăng5,3–5,6 L/100 km WLTP125–127 g/km53.084
2021–20251,5 L81 kW (110 PS)Xăng5,8–6,0 L/100 km WLTP136–137 g/km21.453
2021–20241,5 L80 kW (109 PS)Xăng5,8–6,1 L/100 km WLTP137–139 g/km33.689
2021–20241,5 L117 kW (159 PS)Hybrid5,5–5,7 L/100 km WLTP128–131 g/km16.842
20231,5 L67 kW (91 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP136 g/km211
20231,5 L110 kW (150 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP137 g/km117
20231,5 L67 kW (91 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP127 g/km99
20231,5 L110 kW (150 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP126 g/km41
20231,5 L84 kW (114 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP136 g/km38
20231,5 L81 kW (110 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP128 g/km36
20231,5 L95 kW (129 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP136 g/km31
20231,5 L72 kW (98 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP137 g/km28
20231,5 L72 kW (98 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP128 g/km24
20231,5 L80 kW (109 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP125 g/km22
20231,5 L112 kW (152 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP136 g/km21
20231,5 L96 kW (131 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP136 g/km20
20231,5 L120 kW (163 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP137 g/km20
20231,5 L91 kW (124 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP137 g/km19
20231,5 L131 kW (178 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP136 g/km19
20231,5 L132 kW (179 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP136 g/km17
20231,5 L140 kW (190 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP137 g/km17
20231,5 L85 kW (116 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP136 g/km16
20231,5 L68 kW (92 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP136 g/km15
20231,0 L89 kW (121 PS)Xăng5,7 L/100 km WLTP128 g/km14
20231,5 L95 kW (129 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP124 g/km14
20231,5 L96 kW (131 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP125 g/km14
20231,5 L210 kW (286 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP136 g/km14
20231,5 L84 kW (114 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP127 g/km13
20231,5 L90 kW (122 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP137 g/km12
20231,5 L116 kW (158 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP138 g/km12
20231,5 L85 kW (116 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP124 g/km10
20231,5 L112 kW (152 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP124 g/km10
20231,5 L132 kW (179 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP127 g/km10
20231,5 L69 kW (94 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP136 g/km10
20231,5 L117 kW (159 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP136 g/km10
2021–20221,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel4,4–4,5 L/100 km WLTP118–120 g/km14.096
2021–20221,6 L100 kW (136 PS)Hybrid4,5–5,0 L/100 km WLTP126–130 g/km2.144
2021–20221,5 L118 kW (160 PS)Xăng5,7–6,3 L/100 km WLTP130–142 g/km2.444
20211,5 L117 kW (159 PS)Xăng5,7 L/100 km WLTP130 g/km14.311
20211,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel4,7 L/100 km WLTP125 g/km2.723
20212,0 L202 kW (275 PS)Xăng8,0 L/100 km WLTP188 g/km412
20211,4 L103 kW (140 PS)Xăng6,3 L/100 km WLTP143 g/km316
20211,0 L–Plug-in hybrid4,6 L/100 km WLTP121 g/km216
20211,6 L70 kW (95 PS)Dầu diesel4,9 L/100 km WLTP128 g/km211
20211,5 L117 kW (159 PS)Plug-in hybrid4,8 L/100 km WLTP127 g/km94
20211,4 L73 kW (99 PS)Xăng6,4 L/100 km WLTP149 g/km72
20211,5 L80 kW (109 PS)Dầu diesel–136 g/km32
2017–20201,4 L103 kW (140 PS)Xăng–124–129 g/km127.770
2017–20201,0 L88 kW (120 PS)Xăng–114–122 g/km105.441
2017–20201,4 L73 kW (99 PS)Xăng–129–140 g/km98.474
2017–20202,0 L202 kW (275 PS)Xăng–163–178 g/km51.440
2018–20201,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–107–108 g/km25.253
20201,5 L81 kW (110 PS)Xăng–130 g/km6.018
20201,5 L117 kW (159 PS)Hybrid–116 g/km4.012
20201,5 L80 kW (109 PS)Xăng–127 g/km3.171
20201,5 L117 kW (159 PS)Xăng–111 g/km2.448
20201,0 L88 kW (120 PS)Hybrid–105 g/km1.898
2018–20201,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–108–111 g/km6.442
2018–20201,6 L70 kW (95 PS)Dầu diesel–96–102 g/km3.056
20201,6 L100 kW (136 PS)Hybrid–101 g/km295
2017–20202,0 L184 kW (250 PS)Xăng–159–175 g/km1.132
20201,5 L80 kW (109 PS)Hybrid–127 g/km28
2017–20191,6 L81 kW (110 PS)Dầu diesel–100 g/km46.134
2017–20191,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–105–107 g/km8.052
2017–20191,6 L70 kW (95 PS)Dầu diesel–96 g/km5.250
20191,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–110 g/km28
20191,4 L73 kW (99 PS)LPG–140 g/km26
2017–20181,4 L74 kW (101 PS)Xăng–132–133 g/km10.340
2017–20181,6 L99 kW (135 PS)Xăng–131–132 g/km5.916
2017–20181,4 L66 kW (90 PS)Dầu diesel–109 g/km2.324
2017–20181,6 L88 kW (120 PS)Xăng–148–150 g/km3.696
20171,6 L81 kW (110 PS)Nhiên liệu khác–101 g/km10.116
20171,0 L88 kW (120 PS)Nhiên liệu khác–115 g/km9.142
20171,4 L110 kW (150 PS)Xăng–130 g/km3.256
20171,6 L122 kW (166 PS)Dầu diesel–100 g/km1.800
20171,4 L73 kW (99 PS)Xăng–142 g/km516
20171,6 L94 kW (128 PS)Dầu diesel–146 g/km442
20171,4 L155 kW (211 PS)Xăng–125 g/km422
20171,6 L137 kW (186 PS)Xăng–169 g/km406
20171,4 L99 kW (135 PS)Dầu diesel–109 g/km308
20171,4 L73 kW (99 PS)Xăng–128 g/km292
20171,0 L132 kW (179 PS)Xăng–116 g/km196
20171,6 L150 kW (204 PS)Dầu diesel–106 g/km116
20171,6 L105 kW (143 PS)Dầu diesel–96 g/km54
20171,6 L95 kW (129 PS)Xăng–153 g/km26
20171,6 L149 kW (203 PS)Xăng–130 g/km18

Vương quốc Anh 98 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026I30 TR SE CONNECT 1.0T DCT MY23 48V · i30 TR SE CONNECT 1.0T DCT MY23 48V1,0 L88 kW (120 PS)HybridTự động5,4 L/100 km WLTP118 g/km
2025–2026I30 TR PREM 1.0T DCT MY23 48V · i30 TR PREM 1.0T DCT MY23 48V1,0 L88 kW (120 PS)HybridTự động5,5 L/100 km WLTP124 g/km
2025–2026I30 SE CONNECT 1.0T 120PS MY23 48V · i30 SE CONNECT 1.0T 120PS MY23 48V1,0 L88 kW (120 PS)HybridSố sàn5,2 L/100 km WLTP119 g/km
2025–2026I30 PREM 1.0T 120PS DCT MY23 48V · i30 PREM 1.0T 120PS DCT MY23 48V1,0 L88 kW (120 PS)HybridTự động5,5 L/100 km WLTP123 g/km
2025–2026I30 PREM 1.0T 120PS MY23 48V · i30 PREM 1.0T 120PS MY23 48V1,0 L88 kW (120 PS)HybridSố sàn5,5 L/100 km WLTP123 g/km
2025–2026I30 ADVANCE 1.5T DCT MY25 · i30 ADVANCE 1.5T DCT MY251,5 L103 kW (140 PS)HybridTự động5,6 L/100 km WLTP127 g/km
2025–2026I30 N LINE 1.5T DCT MY25 · i30 N LINE 1.5T DCT MY251,5 L103 kW (140 PS)HybridTự động6,3 L/100 km WLTP143 g/km
2025–2026I30 TOUR PREMIUM 1.5T MT MY25 · i30 TOUR PREMIUM 1.5T MT MY251,5 L103 kW (140 PS)HybridSố sàn6,0 L/100 km WLTP135 g/km
2025–2026I30 TOUR PREMIUM 1.5T DCT MY25 · I30 PREMIUM 1.5T DCT MY25 · i30 PREMIUM 1.5T DCT MY25 và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L103 kW (140 PS)HybridTự động5,8 L/100 km WLTP132 g/km
2025–2026I30 TOUR ADVANCE 1.5T DCT MY25 · i30 TOUR ADVANCE 1.5T DCT MY251,5 L103 kW (140 PS)HybridTự động5,7 L/100 km WLTP126 g/km
2025–2026I30 TOUR ADVANCE 1.5T MT MY25 · I30 ADVANCE 1.5T MT MY25 · i30 ADVANCE 1.5T MT MY25 và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L103 kW (140 PS)HybridSố sàn5,9 L/100 km WLTP130 g/km
2025–2026I30 N LINE 1.5T MT MY25 · i30 N LINE 1.5T MT MY251,5 L103 kW (140 PS)HybridSố sàn6,6 L/100 km WLTP150 g/km
2025–2026I30 N LINE S 1.5T DCT MY25 · i30 N LINE S 1.5T DCT MY251,5 L103 kW (140 PS)HybridTự động6,4 L/100 km WLTP145 g/km
2025–2026I30 PREMIUM 1.5T MT MY25 · i30 PREMIUM 1.5T MT MY251,5 L103 kW (140 PS)HybridSố sàn5,9 L/100 km WLTP134 g/km
2025–2026I30 N LINE S 1.5T MT MY25 · i30 N LINE S 1.5T MT MY251,5 L103 kW (140 PS)HybridSố sàn6,7 L/100 km WLTP152 g/km
2025–2026I30 N PERF 280PS 2.0 T-GDI DCT MY23 · i30 N PERF 280PS 2.0 T-GDI DCT MY232,0 L206 kW (280 PS)XăngTự động8,4 L/100 km WLTP191 g/km
20241.0l T-GDi 48v Mild Hybrid, SE Connect1,0 L120 kW (163 PS)HybridTự động 7 cấp5,3 L/100 km WLTP119–120 g/km
20241.0l T-GDi 48v Mild Hybrid, SE Connect1,0 L120 kW (163 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP119 g/km
20241.0l T-GDi 48v Mild Hybrid, Premium1,0 L120 kW (163 PS)HybridTự động 7 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km
20241.0l T-GDi 48v Mild Hybrid, SE Connect · 1.0l T-GDi 48v Mild Hybrid, Premium1,0 L120 kW (163 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km
20241.0l T-GDi 48v Mild Hybrid, Premium1,0 L120 kW (163 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP122 g/km
20241.5l T-GDi 48v Mild Hybrid, N Line1,5 L159 kW (216 PS)HybridTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP138 g/km
20241.5l T-GDi 48v Mild Hybrid, N Line1,5 L159 kW (216 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2020–20231.0l T-GDi 48v Mild Hybrid, Premium1,0 L88 kW (120 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP122 g/km
2020–20231.0l T-GDi 48v Mild Hybrid, Premium1,0 L88 kW (120 PS)HybridTự động 7 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km
2020–20231.0l T-GDi 48v Mild Hybrid, SE Connect · 1.0l T-GDi 48v Mild Hybrid, Premium1,0 L88 kW (120 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km
2020–20231.0l T-GDi 48v Mild Hybrid, SE Connect1,0 L88 kW (120 PS)HybridTự động 7 cấp5,3 L/100 km WLTP119–120 g/km
2020–20231.0l T-GDi 48v Mild Hybrid, SE Connect1,0 L88 kW (120 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP119 g/km
2020–20231.5l T-GDi 48v Mild Hybrid, N Line1,5 L117 kW (159 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2020–20231.5l T-GDi 48v Mild Hybrid, N Line1,5 L117 kW (159 PS)HybridTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP138 g/km
2021–2023Fastback N Performance · N Performance2,0 L206 kW (280 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km WLTP182 g/km
2021–2023Fastback N Performance · N Performance2,0 L206 kW (280 PS)XăngTự động 8 cấp8,4 L/100 km WLTP191 g/km
2020–20221.5l T-GDi 48v Mild Hybrid1,5 L117 kW (159 PS)HybridSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km
2020–20221.5l T-GDi 48v Mild Hybrid1,5 L117 kW (159 PS)HybridTự động 7 cấp6,0 L/100 km WLTP136 g/km
2020–20221.6l CRDi 48v Mild Hybrid, Premium1,6 L100 kW (136 PS)HybridSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km WLTP122 g/km
2020–20221.6l CRDi 48v Mild Hybrid, Premium1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp4,9 L/100 km WLTP127 g/km
2020–20221.6l CRDi 48v Mild Hybrid, SE Connect1,6 L100 kW (136 PS)HybridSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km WLTP120–121 g/km
2020–20221.6l CRDi 48v Mild Hybrid, SE Connect · 1.6l CRDi 48v Mild Hybrid, Premium1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp4,8 L/100 km WLTP126 g/km
2020–20221.6l CRDi 48v Mild Hybrid, SE Connect1,6 L100 kW (136 PS)HybridTự động 7 cấp4,8 L/100 km WLTP125 g/km
20201.0l N Line T-GDi1,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km
20201.0l SE Nav T-GDi1,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP140 g/km
20201.0l T-GDi SE & SE Nav1,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP138 g/km
20201.4l T-GDi N Line & N Line+ · 1.4l N Line T-GDi1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP144 g/km
20201.4l T-GDi Premium1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP138 g/km
20201.4l T-GDi SE Nav1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP139 g/km
20201.4l N Line + T-GDi1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,4 L/100 km WLTP144 g/km
20201.4l N Line + T-GDi1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP152 g/km
20201.4l N Line T-GDi1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km
20201.6l SE & SE Nav1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km WLTP124 g/km
2020N2,0 L184 kW (250 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km WLTP185 g/km
2020N · N Performance2,0 L202 kW (275 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,3 L/100 km WLTP188 g/km
20191.0l SE Nav, Premium & Premium SE, T-Gdi1,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP–
20191.0l S T-GDi1,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7–5,8 L/100 km WLTP–
20191.0l SE Nav T-GDi · 1.0l SE T-GDi1,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP–
20191.0l SE Nav T-GDi1,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP–
20191.0l SE T-GDi1,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP–
20191.4l Premium & Premium SE T-GDi · 1.4l N Line T-GDi1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km WLTP–
20191.4l Premium & Premium SE, T-GDi · 1.4l SE Nav T-GDi1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km WLTP–
20191.4l N Line + T-GDi1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp8,4 L/100 km WLTP–
20191.4l N Line + T-GDi1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km WLTP–
20191.4l N Line T-GDi1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km WLTP–
20191.4l Premium & Premium SE, T-GDi · 1.4l SE Nav T-GDi · 1.4l Premium & Premium SE, T-GDi1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km WLTP–
20191.4l SE Nav, Premium & Premium SE, T-GDi · 1.4l Premium T-GDi · 1.4l SE Nav T-GDi1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP–
20191.4l Premium SE T-GDi1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP–
20191.6l Premium & Premium SE · 1.6l SE & SE Nav1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km WLTP–
20191.6l SE & SE Nav · 1.6l Premium & Premium SE1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km WLTP–
20191.6l SE Nav, Premium & Premium SE1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,7 L/100 km WLTP–
20191.6l Premium & Premium SE1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,0 L/100 km WLTP–
20191.6l SE Nav1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km WLTP–
2019N2,0 L184 kW (250 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km WLTP–
2019N · N Performance2,0 L202 kW (275 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,3 L/100 km WLTP–
20181.0l T-GDi, 17" wheels · 1.0 Turbo GDi, 16" wheels1,0 L–XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC125 g/km
20181.0 Turbo GDi, 15" wheels1,0 L–XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC122 g/km
201888kW 15" wheels1,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC123 g/km
201888kW 16" wheels1,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC126 g/km
2017–20181.4l Turbo GDi · 1.4l Turbo GDi Blue Drive · 1.4 T-GDi Blue Drive1,4 L–XăngTự động 7 cấp5,5 L/100 km NEDC125 g/km
2017–20181.4l Turbo GDi Blue Drive · 1.4 T-GDi Blue Drive1,4 L–XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC124 g/km
201816" & 17" wheels · 1.4l T-GDi · 1.4 Turbo GDi 16" & 17" wheels1,4 L–XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC132 g/km
2018N Line 18" wheels1,4 L–XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC133 g/km
201816" & 17" wheels1,4 L–XăngTự động 7 cấp5,5 L/100 km NEDC126 g/km
2018N Line 18" wheels1,4 L–XăngTự động 7 cấp5,7 L/100 km NEDC129 g/km
20181.4l T-GDi · 1.4 Turbo GDi 17" wheels1,4 L–XăngTự động 7 cấp5,5 L/100 km NEDC125 g/km
20181.4 Turbo GDi 16" wheels1,4 L–XăngTự động 7 cấp5,5 L/100 km NEDC124 g/km
20181.6 CRDi1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km
20181.6 CRDi1,6 L–Dầu dieselTự động 7 cấp4,1 L/100 km NEDC107 g/km
20181.6 CRDi 16" wheels1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC111 g/km
20181.6 CRDi 16" wheels1,6 L–Dầu dieselTự động 7 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
20181.6 CRDi 17" wheels1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC112 g/km
20181.6 CRDi 17" wheels1,6 L–Dầu dieselTự động 7 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km
2018i30N 250PS2,0 L184 kW (250 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km NEDC176 g/km
2018i30N Performance, 275PS2,0 L202 kW (275 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km NEDC178 g/km
20171.0l Turbo GDi 15" wheels1,0 L–XăngSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC115 g/km
20171.0l Turbo GDi 16" wheels1,0 L–XăngSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC120 g/km
20171.0l Turbo GDi Blue Drive1,0 L–XăngSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC115 g/km
20171.4l Turbo GDi1,4 L–XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC129 g/km
20171.6l CRDi · 1.6l CRDi Blue Drive1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
20171.6l CRDi Blue Drive1,6 L–Dầu dieselTự động 7 cấp4,1 L/100 km NEDC109 g/km
20171.6l CRDi1,6 L–Dầu dieselTự động 7 cấp4,3 L/100 km NEDC112 g/km

Pháp 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026i30 T-GDi (120ch) iBVM 48V N Line1,0 L88 kW (120 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2026i30 T-GDi (120ch) DCT 48V N Line1,0 L88 kW (120 PS)HybridTự động 7 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km
2026i30 SW FL T-GDi (120ch) DCT 48V N Line1,0 L88 kW (120 PS)HybridTự động 7 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km
2026i30 T-GDi (120ch) iBVM 48V Creative · i30 T-GDi (120ch) iBVM 48V Intuitive1,0 L88 kW (120 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2026i30 SW T-GDi (120ch) iBVM 48V Creative1,0 L88 kW (120 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2026i30 Fastback T-GDi (160ch) DCT 48V N Line1,5 L118 kW (160 PS)HybridTự động 7 cấp5,5 L/100 km WLTP126 g/km

Các đợt triệu hồi Hyundai i30

12 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Hyundai i30 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ tạo khí túi khí người lái có thể bung không đúng cách2008–2009
  • Hệ thống trợ lực phanh có thể bị mất2018–2020
  • Hộp số gặp trục trặc có thể gây mất khả năng truyền động2021–2022
  • Bộ căng đai an toàn ghế trước có thể hoạt động bất thường2020
  • Hệ thống giám sát áp suất lốp có thể không tuân thủ quy định2020–2021

Xem tất cả 12 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.