Dữ liệu chính thức liệt kê 399 phiên bản của Hyundai i30 (2008–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2008–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,0 L đến 2,0 L
Công suất
66 kW (90 PS) đến 202 kW (275 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Dầu diesel, Xăng, Plug-in hybrid, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,4 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
4,6 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
2.051.883
Hyundai i30 là gì?
Hyundai i30 là một mẫu xe gia đình cỡ nhỏ thuộc phân khúc C tại châu Âu. Dòng xe này bao gồm các kiểu thân xe hatchback, Wagon và Fastback. i30 nằm phía trên i20 trong dải sản phẩm xe du lịch của Hyundai và được phát triển hướng đến khách hàng châu Âu.
Các thế hệ
Thế hệ đầu tiên của i30 (FD) sản xuất từ năm 2010 đến năm 2012, tiếp theo là thế hệ thứ hai (GD) từ năm 2012 đến năm 2017. Thế hệ thứ ba (PD) bắt đầu từ năm 2017 và mang đến nhiều sự lựa chọn kiểu thân xe hơn, bao gồm Fastback bên cạnh hatchback và Wagon.
Động cơ và công suất
Số liệu tại EU bao gồm các loại động cơ từ 1,0 L đến 2,0 L và công suất từ 66 kW (90 PS) đến 206 kW (280 PS). Số liệu tại Anh đạt mức công suất tối đa tương tự. Số liệu tại Pháp trải dài từ 1,0 L đến 1,5 L, với công suất lên tới 137 kW (186 PS). Các phiên bản xăng và dầu diesel đi kèm với các tùy chọn hybrid; số liệu tại EU cũng bao gồm các biến thể plug-in hybrid, LPG và các loại nhiên liệu khác.
Hyundai i30 tiết kiệm nhiên liệu ra sao?
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU đối với các phiên bản xăng, dầu diesel và hybrid là 4,4 L/100 km theo chuẩn WLTP. Các phiên bản plug-in hybrid có mức tiêu thụ chính thức tính theo trọng số là 4,6 L/100 km, mức này giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện. Số liệu tại Anh và Pháp ghi nhận 3,6 L/100 km theo chuẩn NEDC. WLTP và NEDC là các chu trình thử nghiệm khác nhau của châu Âu, vì vậy kết quả của chúng không thể quy đổi trực tiếp cho nhau. Tổng số lượng đăng ký chính thức tại EU đạt 2.051.883 xe giai đoạn 2010–2025. Số liệu tại Anh trải dài từ 2008–2026 và số liệu tại Pháp trải dài từ 2012–2026.
Câu hỏi và trả lời
Hyundai i30 có những kiểu thân xe nào?
Dòng xe này bao gồm các kiểu thân xe hatchback, Wagon estate và Fastback.
Các thế hệ i30 gồm những gì?
Thế hệ đầu tiên (FD) từ 2010–2012, thế hệ thứ hai (GD) từ 2012–2017, và thế hệ thứ ba (PD) từ năm 2017 trở đi.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của i30 là bao nhiêu?
Mức thấp nhất tại EU cho các phiên bản xăng, dầu và hybrid là 4,4 L/100 km theo chuẩn WLTP. Các phiên bản plug-in hybrid có mức tiêu thụ tính theo trọng số là 4,6 L/100 km.
Những thị trường nào có số liệu chính thức về i30?
Số liệu chính thức có sẵn cho Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Tóm tắt: Chiều dài 4.250–4.500 mm · Khối lượng không tải 1.168–1.231 kg · Tốc độ tối đa 185–192 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 66,6% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: GD · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, audi-net.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.300–4.490 mm · Khối lượng không tải 1.160–1.230 kg · Tốc độ tối đa 181–195 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 84,5% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Mã mẫu xe: PD · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, audi-net.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.340–4.590 mm · Khối lượng không tải 1.169–1.404 kg · Tốc độ tối đa 187–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 92,2% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 204 phiên bản
Liên minh Châu Âu 100 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2024–2025
1,5 L
103 kW (140 PS)
Hybrid
6,1 L/100 km WLTP
138 g/km
22.505
2024–2025
1,0 L
74 kW (101 PS)
Xăng
5,8 L/100 km WLTP
131–132 g/km
11.469
2024–2025
1,5 L
71 kW (97 PS)
Xăng
6,2 L/100 km WLTP
140–141 g/km
7.987
2021–2025
1,0 L
88 kW (120 PS)
Hybrid
5,1–5,4 L/100 km WLTP
121–122 g/km
22.729
2024–2025
1,0 L
73 kW (99 PS)
Xăng
5,8 L/100 km WLTP
132–133 g/km
2.971
2025
1,5 L
103 kW (140 PS)
Xăng
5,9 L/100 km WLTP
135 g/km
1.207
2024–2025
1,0 L
73 kW (99 PS)
Hybrid
5,3 L/100 km WLTP
120–121 g/km
1.899
2023–2025
1,5 L
70 kW (95 PS)
Xăng
6,0–6,3 L/100 km WLTP
137–142 g/km
1.720
2025
1,5 L
103 kW (140 PS)
Plug-in hybrid
5,7 L/100 km WLTP
128 g/km
621
2021–2025
2,0 L
184 kW (250 PS)
Xăng
7,7 L/100 km WLTP
175 g/km
727
2024–2025
1,0 L
74 kW (101 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
124 g/km
450
2021–2025
2,0 L
206 kW (280 PS)
Xăng
8,0–8,3 L/100 km WLTP
184–189 g/km
18.666
2021–2025
1,5 L
118 kW (160 PS)
Hybrid
5,5–5,8 L/100 km WLTP
129–132 g/km
25.501
2025
1,5 L
71 kW (97 PS)
LPG
6,2 L/100 km WLTP
139 g/km
44
2021–2025
1,0 L
88 kW (120 PS)
Xăng
5,3–5,6 L/100 km WLTP
125–127 g/km
53.084
2021–2025
1,5 L
81 kW (110 PS)
Xăng
5,8–6,0 L/100 km WLTP
136–137 g/km
21.453
2021–2024
1,5 L
80 kW (109 PS)
Xăng
5,8–6,1 L/100 km WLTP
137–139 g/km
33.689
2021–2024
1,5 L
117 kW (159 PS)
Hybrid
5,5–5,7 L/100 km WLTP
128–131 g/km
16.842
2023
1,5 L
67 kW (91 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
136 g/km
211
2023
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
137 g/km
117
2023
1,5 L
67 kW (91 PS)
Hybrid
5,7 L/100 km WLTP
127 g/km
99
2023
1,5 L
110 kW (150 PS)
Hybrid
5,7 L/100 km WLTP
126 g/km
41
2023
1,5 L
84 kW (114 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
136 g/km
38
2023
1,5 L
81 kW (110 PS)
Hybrid
5,7 L/100 km WLTP
128 g/km
36
2023
1,5 L
95 kW (129 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
136 g/km
31
2023
1,5 L
72 kW (98 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
137 g/km
28
2023
1,5 L
72 kW (98 PS)
Hybrid
5,7 L/100 km WLTP
128 g/km
24
2023
1,5 L
80 kW (109 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
125 g/km
22
2023
1,5 L
112 kW (152 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
136 g/km
21
2023
1,5 L
96 kW (131 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
136 g/km
20
2023
1,5 L
120 kW (163 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
137 g/km
20
2023
1,5 L
91 kW (124 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
137 g/km
19
2023
1,5 L
131 kW (178 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
136 g/km
19
2023
1,5 L
132 kW (179 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
136 g/km
17
2023
1,5 L
140 kW (190 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
137 g/km
17
2023
1,5 L
85 kW (116 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
136 g/km
16
2023
1,5 L
68 kW (92 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
136 g/km
15
2023
1,0 L
89 kW (121 PS)
Xăng
5,7 L/100 km WLTP
128 g/km
14
2023
1,5 L
95 kW (129 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
124 g/km
14
2023
1,5 L
96 kW (131 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
125 g/km
14
2023
1,5 L
210 kW (286 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
136 g/km
14
2023
1,5 L
84 kW (114 PS)
Hybrid
5,7 L/100 km WLTP
127 g/km
13
2023
1,5 L
90 kW (122 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
137 g/km
12
2023
1,5 L
116 kW (158 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
138 g/km
12
2023
1,5 L
85 kW (116 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
124 g/km
10
2023
1,5 L
112 kW (152 PS)
Hybrid
5,6 L/100 km WLTP
124 g/km
10
2023
1,5 L
132 kW (179 PS)
Hybrid
5,7 L/100 km WLTP
127 g/km
10
2023
1,5 L
69 kW (94 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
136 g/km
10
2023
1,5 L
117 kW (159 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
136 g/km
10
2021–2022
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
4,4–4,5 L/100 km WLTP
118–120 g/km
14.096
2021–2022
1,6 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
4,5–5,0 L/100 km WLTP
126–130 g/km
2.144
2021–2022
1,5 L
118 kW (160 PS)
Xăng
5,7–6,3 L/100 km WLTP
130–142 g/km
2.444
2021
1,5 L
117 kW (159 PS)
Xăng
5,7 L/100 km WLTP
130 g/km
14.311
2021
1,6 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
4,7 L/100 km WLTP
125 g/km
2.723
2021
2,0 L
202 kW (275 PS)
Xăng
8,0 L/100 km WLTP
188 g/km
412
2021
1,4 L
103 kW (140 PS)
Xăng
6,3 L/100 km WLTP
143 g/km
316
2021
1,0 L
–
Plug-in hybrid
4,6 L/100 km WLTP
121 g/km
216
2021
1,6 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
4,9 L/100 km WLTP
128 g/km
211
2021
1,5 L
117 kW (159 PS)
Plug-in hybrid
4,8 L/100 km WLTP
127 g/km
94
2021
1,4 L
73 kW (99 PS)
Xăng
6,4 L/100 km WLTP
149 g/km
72
2021
1,5 L
80 kW (109 PS)
Dầu diesel
–
136 g/km
32
2017–2020
1,4 L
103 kW (140 PS)
Xăng
–
124–129 g/km
127.770
2017–2020
1,0 L
88 kW (120 PS)
Xăng
–
114–122 g/km
105.441
2017–2020
1,4 L
73 kW (99 PS)
Xăng
–
129–140 g/km
98.474
2017–2020
2,0 L
202 kW (275 PS)
Xăng
–
163–178 g/km
51.440
2018–2020
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
–
107–108 g/km
25.253
2020
1,5 L
81 kW (110 PS)
Xăng
–
130 g/km
6.018
2020
1,5 L
117 kW (159 PS)
Hybrid
–
116 g/km
4.012
2020
1,5 L
80 kW (109 PS)
Xăng
–
127 g/km
3.171
2020
1,5 L
117 kW (159 PS)
Xăng
–
111 g/km
2.448
2020
1,0 L
88 kW (120 PS)
Hybrid
–
105 g/km
1.898
2018–2020
1,6 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
–
108–111 g/km
6.442
2018–2020
1,6 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
–
96–102 g/km
3.056
2020
1,6 L
100 kW (136 PS)
Hybrid
–
101 g/km
295
2017–2020
2,0 L
184 kW (250 PS)
Xăng
–
159–175 g/km
1.132
2020
1,5 L
80 kW (109 PS)
Hybrid
–
127 g/km
28
2017–2019
1,6 L
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
–
100 g/km
46.134
2017–2019
1,6 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
–
105–107 g/km
8.052
2017–2019
1,6 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
–
96 g/km
5.250
2019
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
–
110 g/km
28
2019
1,4 L
73 kW (99 PS)
LPG
–
140 g/km
26
2017–2018
1,4 L
74 kW (101 PS)
Xăng
–
132–133 g/km
10.340
2017–2018
1,6 L
99 kW (135 PS)
Xăng
–
131–132 g/km
5.916
2017–2018
1,4 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
–
109 g/km
2.324
2017–2018
1,6 L
88 kW (120 PS)
Xăng
–
148–150 g/km
3.696
2017
1,6 L
81 kW (110 PS)
Nhiên liệu khác
–
101 g/km
10.116
2017
1,0 L
88 kW (120 PS)
Nhiên liệu khác
–
115 g/km
9.142
2017
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
130 g/km
3.256
2017
1,6 L
122 kW (166 PS)
Dầu diesel
–
100 g/km
1.800
2017
1,4 L
73 kW (99 PS)
Xăng
–
142 g/km
516
2017
1,6 L
94 kW (128 PS)
Dầu diesel
–
146 g/km
442
2017
1,4 L
155 kW (211 PS)
Xăng
–
125 g/km
422
2017
1,6 L
137 kW (186 PS)
Xăng
–
169 g/km
406
2017
1,4 L
99 kW (135 PS)
Dầu diesel
–
109 g/km
308
2017
1,4 L
73 kW (99 PS)
Xăng
–
128 g/km
292
2017
1,0 L
132 kW (179 PS)
Xăng
–
116 g/km
196
2017
1,6 L
150 kW (204 PS)
Dầu diesel
–
106 g/km
116
2017
1,6 L
105 kW (143 PS)
Dầu diesel
–
96 g/km
54
2017
1,6 L
95 kW (129 PS)
Xăng
–
153 g/km
26
2017
1,6 L
149 kW (203 PS)
Xăng
–
130 g/km
18
Vương quốc Anh 98 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2025–2026I30 TR SE CONNECT 1.0T DCT MY23 48V · i30 TR SE CONNECT 1.0T DCT MY23 48V
12 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Hyundai i30 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bộ tạo khí túi khí người lái có thể bung không đúng cách2008–2009
Hệ thống trợ lực phanh có thể bị mất2018–2020
Hộp số gặp trục trặc có thể gây mất khả năng truyền động2021–2022
Bộ căng đai an toàn ghế trước có thể hoạt động bất thường2020
Hệ thống giám sát áp suất lốp có thể không tuân thủ quy định2020–2021
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.