Peugeot 308 II

Peugeot 308 II (2013–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 245 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: T9 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.250–4.590 mm RDW | 4.253–4.585 mm |
| Chiều rộng | 1.800 mm RDW | 1.815 mm |
| Chiều cao | 1.470 mm RDW | 1.460–1.471 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.620–2.730 mm RDW | 2.620–2.730 mm |
| Vệt bánh trước | 1.526–1.565 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.521–1.560 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.055–1.285 kg RDW | 1.060–1.320 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.155–1.385 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.720–1.890 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.100–1.400 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 575–680 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 186–210 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 200–370 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 225/45R17, 225/40R18, 195/65R15
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,2% (92,8–93,7) | 92,2% | 11.474 |
| 4–5 năm | 90,0% (89,7–90,3) | 91,0% | 40.874 |
| 6–8 năm | 83,3% (83,1–83,6) | 86,4% | 102.712 |
| 9–12 năm | 77,0% (76,6–77,4) | 77,9% | 34.689 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 31,0% | 27,4% |
| Phanh | 23,0% | 20,4% |
| Hệ thống treo | 14,5% | 13,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 13,8% | 9,0% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 5,9% | 3,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,8% | 6,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 245 phiên bản của Peugeot 308 II
Hiển thị tất cả 245 phiên bản
Liên minh Châu Âu 69 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 4,6 L/100 km WLTP | 122 g/km | – | 54.905 |
| 2021 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | – | 25.266 |
| 2021 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 5,4 L/100 km WLTP | 125 g/km | – | 12.659 |
| 2021 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | 4,5 L/100 km WLTP | 119 g/km | – | 2.494 |
| 2021 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | 1,2 L/100 km WLTP15,6 kWh/100 km WLTP | 26 g/km | 63 km | 1.884 |
| 2021 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 1,1 L/100 km WLTP14,9 kWh/100 km WLTP | 26 g/km | 67 km | 504 |
| 2021 | 1,6 L | 193 kW (262 PS) | Xăng | 7,5 L/100 km WLTP | 169 g/km | – | 254 |
| 2017–2020 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | – | 95–97 g/km | – | 265.301 |
| 2013–2020 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | – | 105–118 g/km | – | 393.439 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | – | 91–98 g/km | – | 92.912 |
| 2014–2020 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 101–112 g/km | – | 180.806 |
| 2014–2020 | 1,2 L | – | Xăng | – | 103–118 g/km | – | 50.248 |
| 2018–2020 | 1,6 L | 193 kW (262 PS) | Xăng | – | 148 g/km | – | 4.518 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 118–122 g/km | – | 17.565 |
| 2017–2020 | 1,5 L | – | Dầu diesel | – | 94–98 g/km | – | 11.500 |
| 2018–2020 | 1,5 L | – | Dầu diesel | – | 92–100 g/km | – | 1.750 |
| 2013–2020 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 86–99 g/km | – | 455.370 |
| 2020 | 1,6 L | – | Plug-in hybrid | 14,8 kWh/100 km NEDC | 33 g/km | 60 km | 26 |
| 2017–2019 | 1,6 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 134 g/km | – | 7.819 |
| 2013–2019 | 1,6 L | 73 kW (99 PS) | Dầu diesel | – | 93–96 g/km | – | 103.491 |
| 2013–2019 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 101–133 g/km | – | 111.148 |
| 2013–2019 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 94–98 g/km | – | 220.452 |
| 2015–2019 | 1,6 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 138–139 g/km | – | 15.212 |
| 2019 | 1,5 L | 61 kW (83 PS) | Dầu diesel | – | 102 g/km | – | 10 |
| 2018 | 1,2 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | – | 113 g/km | – | 2.684 |
| 2014–2018 | 1,6 L | 151 kW (205 PS) | Xăng | – | 132 g/km | – | 9.028 |
| 2013–2018 | 1,2 L | 60 kW (82 PS) | Xăng | – | 114–115 g/km | – | 15.424 |
| 2014–2018 | 2,0 L | 133 kW (181 PS) | Dầu diesel | – | 105–108 g/km | – | 21.978 |
| 2017 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Nhiên liệu khác | – | 92 g/km | – | 110.648 |
| 2017 | 1,6 L | 73 kW (99 PS) | Nhiên liệu khác | – | 94 g/km | – | 40.792 |
| 2017 | 2,0 L | 133 kW (181 PS) | Nhiên liệu khác | – | 106 g/km | – | 4.696 |
| 2017 | 1,6 L | 151 kW (205 PS) | Nhiên liệu khác | – | 131 g/km | – | 2.670 |
| 2017 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | – | 99 g/km | – | 1.642 |
| 2017 | 1,2 L | 144 kW (196 PS) | Xăng | – | 106 g/km | – | 1.356 |
| 2017 | 1,2 L | 122 kW (166 PS) | Dầu diesel | – | 105 g/km | – | 672 |
| 2017 | 1,6 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 94 g/km | – | 576 |
| 2017 | 1,6 L | 227 kW (309 PS) | Xăng | – | 131 g/km | – | 86 |
| 2017 | 1,6 L | 300 kW (408 PS) | Xăng | – | 139 g/km | – | 34 |
| 2017 | 1,6 L | 184 kW (250 PS) | Nhiên liệu khác | – | 139 g/km | – | 28 |
| 2017 | 1,2 L | 122 kW (166 PS) | Xăng | – | 107 g/km | – | 26 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 98 g/km | – | 26 |
| 2013–2017 | 1,6 L | 68 kW (92 PS) | Dầu diesel | – | 98–111 g/km | – | 152.712 |
| 2017 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | – | 124 g/km | – | 16 |
| 2015–2016 | 1,6 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | – | 139 g/km | – | 134 |
| 2013–2016 | 1,6 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | – | 130–160 g/km | – | 12.276 |
| 2013–2016 | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 127–131 g/km | – | 27.780 |
| 2013–2015 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 157–160 g/km | – | 9.554 |
| 2013–2015 | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | – | 116–123 g/km | – | 29.188 |
| 2015 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | 95 g/km | – | 500 |
| 2015 | 1,2 L | – | Dầu diesel | – | 107 g/km | – | 26 |
| 2015 | 1,6 L | – | Xăng | – | 97 g/km | – | 24 |
| 2013–2015 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | – | 154–159 g/km | – | 13.096 |
| 2013–2015 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 148–156 g/km | – | 154 |
| 2013–2014 | 1,6 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | – | 115–120 g/km | – | 18.746 |
| 2013–2014 | 1,4 L | 72 kW (98 PS) | Xăng | – | 140–142 g/km | – | 3.596 |
| 2013–2014 | 1,6 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | – | 161–162 g/km | – | 298 |
| 2014 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | – | 114 g/km | – | 16 |
| 2014 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | – | 125 g/km | – | 16 |
| 2013–2014 | – | – | Xăng | – | 154–156 g/km | – | 62 |
| 2014 | 1,6 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | – | 131 g/km | – | 14 |
| 2014 | 1,6 L | 68 kW (92 PS) | Dầu diesel | – | 289 g/km | – | 12 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 110 g/km | – | 22.938 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 150 g/km | – | 4.494 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | – | 139 g/km | – | 520 |
| 2013 | – | – | Dầu diesel | – | 116 g/km | – | 176 |
| 2013 | 1,2 L | – | Nhiên liệu khác | – | 114 g/km | – | 142 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 152 g/km | – | 106 |
| 2013 | 2,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 147 g/km | – | 44 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | – | 103 g/km | – | 16 |
Vương quốc Anh 122 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2022PureTech 110 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3–7,2 L/100 km WLTP | 116–142 g/km |
| 2020–2022PureTech 130 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5–7,6 L/100 km WLTP | 119–147 g/km |
| 2020–2022PureTech 130 EAT8 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,7–8,2 L/100 km WLTP | 127–151 g/km |
| 2020–2022Blue HDI 100 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1–5,6 L/100 km WLTP | 115–135 g/km |
| 2020–2022Blue HDI 130 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3–5,7 L/100 km WLTP | 113–138 g/km |
| 2020–2022Blue HDI 130 EAT8 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,3–6,2 L/100 km WLTP | 115–142 g/km |
| 2019PureTech 110 S&S | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9–7,0 L/100 km WLTP | – |
| 2019PureTech 130 S&S | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8–6,8 L/100 km WLTP | – |
| 2019PureTech 130 S&S EAT8 | 1,2 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8–6,8 L/100 km WLTP | – |
| 2019BlueHDi 100 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4–5,1 L/100 km WLTP | – |
| 2019BlueHDi 130 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5–5,3 L/100 km WLTP | – |
| 2019BlueHDi 130 S&S EAT8 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6–5,4 L/100 km WLTP | – |
| 2019PureTech 225 S&S EAT8 | 1,6 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,0–7,7 L/100 km WLTP | – |
| 2019PureTech 260 S&S | 1,6 L | 193 kW (262 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km WLTP | – |
| 2019BlueHDi 180 S&S EAT8 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7–6,3 L/100 km WLTP | – |
| 2018PureTech 1.2 130 S&S (16'' wheels) 12/17 production onwards | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0–5,2 L/100 km NEDC | 116–120 g/km |
| 2018PureTech 1.2 130 S&S (17'' wheels) 12/17 production onwards | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2–5,4 L/100 km NEDC | 119–123 g/km |
| 2018PureTech 1.2 130 S&S (18'' wheels) 12/17 production onwards | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2–5,4 L/100 km NEDC | 120–124 g/km |
| 2018PureTech 1.2 110 S&S (17'' & 18'' wheels) 03/18 production onwards · PureTech 1.2 110 S&S (16'' wheels) 03/18 production onwards | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2018PureTech 1.2 110 S&S (16'' wheels) 03/18 production onwards | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2018PureTech 1.2 130 EAT8 S&S (16'' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2018PureTech 1.2 130 EAT8 S&S (17'' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 123–124 g/km |
| 2018PureTech 1.2 130 EAT8 S&S (18'' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 124–125 g/km |
| 2018PureTech 1.2 110 S&S (17'' & 18'' wheels) - 03/18 production onwards | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 20181.5 BlueHDi 130 S&S (16'' wheels) | 1,5 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,5–3,7 L/100 km NEDC | 93–96 g/km |
| 20181.5 BlueHDi 130 S&S (17'' and 18 | 1,5 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 96 g/km |
| 20181.5 BlueHDi 130 EAT8 S&S (16 inch wheels) | 1,5 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 20181.5 BlueHDi 130 EAT8 S&S (17 & 18 inch wheels) · 1.5 BlueHDi 130 EAT8 S&S (16 inch wheels) | 1,5 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 20181.5 BlueHDi 100 S&S (17'' wheel) · 1.5 BlueHDi 130 S&S (17'' and 18 | 1,5 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 100 g/km |
| 20181.5 BlueHDi 100 S&S (16'' wheels) | 1,5 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 20181.5 BlueHDi 130 EAT8 S&S (17 & 18 inch wheels) | 1,5 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2015–20181.6 BlueHDi 100 Stop&Start Access/Active · 1.6 BlueHDi 100 S&S Access/Active | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2015–20181.6 BlueHDi 120 Stop&Start GT Line · 1.6 BlueHDi 120 S&S GT Line | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8–3,9 L/100 km NEDC | 98–102 g/km |
| 2018PureTech 1.6L 225 EAT8 S&S | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2018GTi 1.6 THP 262 S&S | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2018PureTech 1.6 225 EAT8 S&S | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 20182.0 BlueHDi 180 EAT8 S&S | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4–4,6 L/100 km NEDC | 116–120 g/km |
| 2014–2017PureTech 1.2 eTHP 110 17" & 18" wheels · PureTech 1.2 110 Stop&Start (17'' & 18'' wheels) · PureTech 1.2 110 S&S (17'' & 18'' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2014–2017PureTech 1.2 e-THP 110 (17" wheels) · PureTech 1.2 110 Stop&Start (17'' & 18'' wheels) · PureTech 1.2 110 S&S (17'' & 18'' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2015–2017PureTech 1.2 82 · PureTech 1.2 82 Access | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2016–2017PureTech 1.2 110 S&S (15'' & 16'' wheels) 11/15 production onwards | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,0–4,2 L/100 km NEDC | 95–99 g/km |
| 2016–2017PureTech 1.2 130 EAT6 S&S (16'' wheels) 11/15 production onwards | 1,2 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2016–2017PureTech 1.2 130 EAT6 S&S (17'' & 18'' wheels) 11/15 production onwards | 1,2 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2016–2017PureTech 1.2 130 S&S (16'' wheels) 11/15 production onwards | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,6 L/100 km NEDC | 104–106 g/km |
| 2016–2017PureTech 1.2 130 S&S (17'' & 18'' wheels) 11/15 production onwards | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,6–4,8 L/100 km NEDC | 107–111 g/km |
| 2014–20171.6 BlueHDi 120 Active · 1.6 BlueHDi 120 Stop&Start Active · 1.6 BlueHDi 120 S&S Active | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,1–3,2 L/100 km NEDC | 82–85 g/km |
| 2014–20171.6 BlueHDi 120 Allure · 1.6 BlueHDi 120 Stop&Start Allure · 1.6 BlueHDi 120 S&S Allure | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,2–3,3 L/100 km NEDC | 84–88 g/km |
| 2015–20171.6 BlueHDi 100 Stop&Start Active (17'' wheel upgrade) · 1.6 BlueHDi 100 Stop&Start Access/Active · 1.6 BlueHDi 100 S&S Active (17'' wheel upgrade) | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 96 g/km |
| 20171.6 BlueHDi 120 EAT6 S&S (16 inch wheels) 10/16 production onward | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,6–3,8 L/100 km NEDC | 95–99 g/km |
| 20171.6 BlueHDi 120 EAT6 S&S (17 & 18 inch wheels) from 10/16 production | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 101 g/km |
| 20171.6 BlueHDi 120 EAT6 S&S (17 & 18 inch wheels) 10/16 production onward | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2015–2017GT 1.6 THP 205 Stop&Start · GT 1.6 THP 205 S&S | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2016–2017GTi 1.6 THP 250 S&S · GTi 1.6 THP 270 S&S | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015–20172.0 BlueHDi 180 EAT6 Stop&Start · 2.0 BlueHDi 180 EAT6 S&S · 2.0 BlueHDi 180 EAT6 S&S (production up to 09/16) | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2016–20172.0 BlueHDi 150 EAT6 S&S (17'' & 18'' wheels) 11/15 production onwards · 2.0 BlueHDi 150 EAT6 S&S (17'' & 18'' wheels) production up to 09/16 | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2016–20172.0 BlueHDi 150 S&S Allure & GT Line - 01/16 production onwards | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 20172.0 BlueHDi 150 EAT6 S&S (17'' & 18'' wheels) 10/16 production onwards | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 20172.0 BlueHDi 180 EAT6 S&S (10/16 production onward) | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,0–4,2 L/100 km NEDC | 105–109 g/km |
| 20172.0 BlueHDi 150 EAT6 S&S (17 & 18 inch wheels) 10/16 production onwards | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 20161.6 BlueHDi 120 EAT6 S&S (16 inch wheels) | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,5–3,7 L/100 km NEDC | 92–96 g/km |
| 20161.6 BlueHDi 120 EAT6 S&S (17 & 18 inch wheels) | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,8–3,9 L/100 km NEDC | 98–102 g/km |
| 2014–20162.0 BlueHDi 150 Auto 17" & 18" wheels · 2.0 BlueHDi 150 EAT6 Stop&Start (17'' & 18'' wheels) · 2.0 BlueHDi 180 EAT6 Stop&Start và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 20162.0 BlueHDi 150 EAT6 S&S (17 & 18 inch wheels) 11/15 production onwards | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014–2015PureTech 1.2 eTHP 110 15" & 16" wheels · PureTech 1.2 110 Stop&Start (15'' & 16'' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2014–2015PureTech 1.2 e-THP 130 16" wheels · PureTech 1.2 130 Stop&Start (16'' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2014–2015PureTech 1.2 e-THP 130 17" & 18" wheels · PureTech 1.2 130 Stop&Start (17'' & 18'' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014–2015PureTech 1.2 eTHP 130 Auto 16" wheels · PureTech 1.2 e-THP 130 Auto (16" wheels) · PureTech 1.2 130 EAT6 Stop&Start (16'' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014–2015PureTech 1.2 eTHP 130 Auto 17" & 18" wheels · PureTech 1.2 e-THP 130 Auto (17" & 18" wheels) · PureTech 1.2 130 EATS Stop&Start (17'' & 18'' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–2015PureTech 1.2 e-THP 110 (15" & 16" wheels) · PureTech 1.2 110 Stop&Start (15'' & 16'' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014–2015PureTech 1.2 e-THP 130 (16" wheels) · PureTech 1.2 130 Stop&Start (16'' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014–2015PureTech 1.2 e-THP 130 (17" & 18" wheels) · PureTech 1.2 130 Stop&Start (17'' & 18'' wheels) | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 20151.6 HDi 115 Stop&Start (15'' & 16'' wheels) | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 20151.6 HDi 115 Stop&Start (17'' & 18'' wheels) | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 100 g/km |
| 20151.6 HDi 92 (15'' & 16'' wheels) | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 93 g/km |
| 20151.6 HDi 92 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 20151.6 e-HDi 115 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20151.6 THP 125 (16'' wheels) | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20151.6 THP 125 (17'' & 18'' wheels) · 1.6 THP 156 (17'' & 18'' wheels) | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20151.6 THP 156 | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2014–20152.0 BlueHDi 150 17" & 18" wheels · 1.6 BlueHDi 150 17" & 18" wheels · 2.0 BlueHDi 150 Stop&Start (17'' & 18'' wheels) | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2014–20151.6 BlueHDi 150 Auto · 2.0 BlueHDi 150 EAT6 Stop&Start | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 20152.0 BlueHDi 150 Stop&Start Allure & GT Line | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 97 g/km |
| 2014PureTech 1.2 VTi 82 | 1,2 L | – | Xăng | Số sàn | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013–20141.6 e-HDi 112 · 1.6 e-HDi 115 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013–20141.6 e-HDi 112 EGC · 1.6 e-HDi 115 EGC | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2013–20141.6 e-HDi 112 EGC Access · 1.6 e-HDi 115 EGC Access | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2013–20141.6 HDi 92 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 3,8–4,5 L/100 km NEDC | 99–119 g/km |
| 20141.6 HDi 92 15" & 16" wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 3,6 L/100 km NEDC | 93 g/km |
| 20141.6 e-HDi 115 15" & 16" wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 3,7 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 20141.6 HDi 92 17" wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 20141.6 e-HDi 115 17" & 18" wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 3,8 L/100 km NEDC | 100 g/km |
| 20141.6 e-HDi 115 Access | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 20141.6 e-HDi 115 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,8 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013–20141.6 VTi 120 | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 6,6–6,9 L/100 km NEDC | 152–159 g/km |
| 2013–20141.6 VTi 120 Access | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 6,4–6,7 L/100 km NEDC | 147–155 g/km |
| 20141.6 THP 125 15" & 16" wheels | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20141.6 THP 125 17" & 18" wheels · 1.6 THP 156 17" & 18" wheels | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013–20141.6 THP 156 | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 6,7–7,2 L/100 km NEDC | 155–167 g/km |
| 2013–20142.0 HDi 163 Automatic | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2013–20142.0 HDi 150 | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 5,1–5,3 L/100 km NEDC | 134–139 g/km |
| 2013–20142.0 HDi 163 | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 5,5–5,7 L/100 km NEDC | 144–149 g/km |
| 20142.0 BlueHDi 150 16" wheels · 1.6 BlueHDi 150 16" wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 20131.4 VTi 98 | 1,4 L | – | Xăng | Số sàn | 6,3 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 20131.6 e-HDi 112 | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,5–4,9 L/100 km NEDC | 118–128 g/km |
| 20131.6 e-HDi 112 Access | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 4,3–4,4 L/100 km NEDC | 113–115 g/km |
| 20131.6 e-HDi 112 EGC | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20131.6 e-HDi 112 EGC Access | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 20131.6 e-HDi 112 EGC SR | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 20131.6 e-HDi FAP (112 bhp) Cielo Roof | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20131.6 e-HDi FAP (112 bhp) EGC Energy Saver Tyres with Cielo Roof | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 20131.6 e-HDi FAP (112 bhp) EGC with Cielo Roof | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 20131.6 e-HDi FAP (112 bhp) Energy Saver Tyres | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20131.6 HDi FAP (112 bhp) Cielo Roof | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,4 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20131.6 THP 200 | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 6,9–7,0 L/100 km NEDC | 159–162 g/km |
| 20131.6 VTi 120 Automatic | 1,6 L | – | Xăng | Tự động | 6,9–7,2 L/100 km NEDC | 159–166 g/km |
| 20131.6 (120 bhp) Cielo Roof | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20131.6 (120 bhp) Energy Saver Tyres with Cielo Roof | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn | 6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 20131.6 THP (156 bhp) Cielo Roof | 1,6 L | 116 kW (158 PS) | Xăng | Số sàn | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 20132.0 HDi FAP (140 bhp) Cielo Roof | 2,0 L | 104 kW (142 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 20132.0 HDi FAP (150 bhp) Cielo Roof | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20132.0 HDi FAP (163 bhp) | 2,0 L | 122 kW (165 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,3 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 20132.0 HDi FAP (163 bhp) Cielo Roof | 2,0 L | 122 kW (165 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,7 L/100 km NEDC | 174 g/km |
Pháp 54 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2015Nouvelle 308 1.2 Vti (82ch) BVM5 | – | 60 kW (82 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015Nouvelle 308 1.6 HDi (92ch) BVM5 | – | 68 kW (92 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 2014–2015Nouvelle 308 SW 1.6 HDi BVM5 (92ch) | – | 68 kW (92 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,5–3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015Nouvelle 308 1.2 PureTech BVM5 | – | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2015Nouvelle 308 SW 1.2 PureTech BVM5 (92ch) | – | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014–2015308 CC 1.6 e-Hdi FAP BVM6 | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015Nouvelle 308 1.6 BlueHDi (120ch) BVM6 | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,1–3,8 L/100 km NEDC | 82–98 g/km |
| 2015Nouvelle 308 1.6 BlueHDi (120ch) EAT6 | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,5–3,8 L/100 km NEDC | 92–98 g/km |
| 2015Nouvelle 308 SW 1.6 BlueHDi (120ch) BVM6 | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,2–3,9 L/100 km NEDC | 85–102 g/km |
| 2015Nouvelle 308 SW 1.6 BlueHDi (120ch) EAT6 | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,7–3,9 L/100 km NEDC | 96–102 g/km |
| 2014–2015Nouvelle 308 1.2 THP (130ch) BVM6 | – | 96 kW (131 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,6–4,8 L/100 km NEDC | 107–110 g/km |
| 2015Nouvelle 308 1.2 PureTech (130ch) EAT6 | – | 96 kW (131 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,9–5,2 L/100 km NEDC | 114–119 g/km |
| 2014–2015Nouvelle 308 SW 1.2 e-THP BVM6 (130ch) | – | 96 kW (131 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2014–2015Nouvelle 308 SW 1.2 THP BVM6 (130ch) | – | 96 kW (131 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,7–4,9 L/100 km NEDC | 109–113 g/km |
| 2015Nouvelle 308 SW 1.2 PureTech EAT6 (130ch) | – | 96 kW (131 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,9–5,2 L/100 km NEDC | 114–119 g/km |
| 2015Nouvelle 308 2.0 BlueHDi (120ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 3,6–3,7 L/100 km NEDC | 93–97 g/km |
| 2015Nouvelle 308 SW 2.0 BlueHDi (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 3,6–3,7 L/100 km NEDC | 93–97 g/km |
| 2014–2015Nouvelle 308 2.0 BlueHDi (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8–4,0 L/100 km NEDC | 99–105 g/km |
| 2015Nouvelle 308 2.0 BlueHDi (150ch) EAT6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2014–2015Nouvelle 308 2.0 BlueHDi (150ch) BVA6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2014–2015Nouvelle 308 SW 2.0 BlueHDi (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8–4,0 L/100 km NEDC | 99–105 g/km |
| 2014–2015Nouvelle 308 SW 2.0 BlueHDi (150ch) BVA6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,1–4,2 L/100 km NEDC | 108–111 g/km |
| 2015Nouvelle 308 SW 2.0 BlueHDi (150ch) EAT6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2014–2015308 CC 1.6 THP BVA6 (155ch) | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2014–2015308 CC 2.0 HDi FAP BVA6 (160ch) | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2015308 CC 2.0 HDi FAP BVM6 (160ch) | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2015308 GT 180 2.0l BlueHDi EAT 6 | – | 133 kW (181 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2015308 SW GTC180 2.0 l BlueHDi EAT6 | – | 133 kW (181 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2015308 GT 205 1.6l THP BVM6 | – | 151 kW (205 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2015308 SW GT 205 1.6l THP BVM6 | – | 151 kW (205 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013–2014308 SW 1.6 HDi FAP BVM5 (92ch) | – | 68 kW (92 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014Nouvelle 308 1.6 HDi (92ch) BVM6 | – | 68 kW (92 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 93 g/km |
| 2013–2014308 SW 1.6L e-HDi (115ch) FAP BVM6 | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2013–2014308 SW 1.6L e-HDi (115ch) FAP BVM6 BLUE LION | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014308 SW 1.6L e-HDi (115ch) FAP ETG6 | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014Nouvelle 308 1.6 e-HDi FAP (115ch) BVM6 | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7–3,8 L/100 km NEDC | 95–100 g/km |
| 2014Nouvelle 308 SW 1.6 e-HDi BVM6 (115ch) | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7–3,8 L/100 km NEDC | 95–100 g/km |
| 2014308 CC 1.6 Vti BVM5 | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2014308 SW 1.6 VTi BVM5 | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2014Nouvelle 308 1.6 THP (125ch) BVM6 | – | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014308 CC 1.6 THP BVM6 (155ch) | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2014Nouvelle 308 1.6 THP (155ch) BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6–5,8 L/100 km NEDC | 129–134 g/km |
| 2014Nouvelle 308 SW 1.6 THP (155ch) BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6–5,8 L/100 km NEDC | 129–134 g/km |
| 2014308 CC 2.0 HDi FAP BVM6 (160ch) | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2013308 5P 1.6 HDi FAP BVM5 Blue Lion (92ch) | – | 68 kW (92 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2013308 1.4 VTi BVM5 (98ch) | – | 72 kW (98 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013308 5P 1.6 e-HDi FAP BMP6 Blue Lion (110ch) | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 2013308 Berline 1.6 e-HDi FAP BVM6 (115ch) | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 100 g/km |
| 2013309 Berline 1.6 e-HDi FAP BVM6 (115ch) | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2013308 SW 1.6L e-HDi (115ch) FAP BMP6 | – | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013308 Vti BVM5 | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2013308 1.6 Vti BVA4 | – | 88 kW (120 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2013308 1.6 THP BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4–6,7 L/100 km NEDC | 149–155 g/km |
| 2013308 SW 1.6 THP BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





