Peugeot 208

Peugeot 208
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 290 phiên bản của Peugeot 208 (2011–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2011–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,0 L đến 1,6 L
Công suất
50 kW (68 PS) đến 156 kW (212 PS)
Nhiên liệu
Điện, Xăng, Dầu diesel, Hybrid, Plug-in hybrid, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,0 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,3 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,0 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
4,2 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
5.191.947

Peugeot 208 là xe gì?

Peugeot 208 là mẫu hatchback cỡ nhỏ, thường được gọi là supermini, thuộc dòng xe đô thị của thương hiệu. Kiểu dáng nhỏ gọn phù hợp khi lái trong thành phố, còn bố cục hatchback tiện dụng cho các chuyến đi hằng ngày. Thế hệ 208 đầu tiên giới thiệu i-Cockpit của Peugeot, với vô-lăng nhỏ gọn và cụm đồng hồ đặt phía trên. Sau này, mẫu xe có thêm phiên bản chạy hoàn toàn bằng điện.

Các thế hệ Peugeot 208

208 I được sản xuất từ 2012 đến 2019. Xe có kích thước nhỏ gọn hơn mẫu tiền nhiệm và giới thiệu nội thất i-Cockpit. 208 II ra mắt năm 2019, với thiết kế táo bạo hơn và tùy chọn động cơ điện bên cạnh các phiên bản xăng và diesel.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ chính thức

Số liệu đăng ký chính thức tại EU từ 2011 đến 2025 bao gồm các loại nhiên liệu xăng, diesel, hybrid, plug-in hybrid, điện, LPG và nhiên liệu khác. Dung tích động cơ từ 1,0 L đến 1,6 L, công suất từ 50 kW (68 PS) đến 153 kW (208 PS). Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố cho các phiên bản xăng, diesel và hybrid là 4 L/100 km theo bài thử WLTP. Mức thấp nhất của phiên bản plug-in hybrid là 4,2 L/100 km theo WLTP, tính theo giá trị kết hợp với giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện.

Trong số liệu tại Vương quốc Anh giai đoạn 2012–2026, mức thấp nhất của các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 3 L/100 km theo bài thử NEDC. Số liệu tại Pháp giai đoạn 2012–2026 đưa ra mức thấp nhất là 3,3 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC là các quy trình thử nghiệm khác nhau tại châu Âu, vì vậy kết quả không thể hoán đổi trực tiếp cho nhau.

Peugeot 208 được bán ở đâu?

208 có trong số liệu chính thức tại Liên minh châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Số liệu đăng ký tại EU bao quát giai đoạn 2011–2025, còn số liệu tại Vương quốc Anh và Pháp bao quát 2012–2026. Cơ cấu nhiên liệu thay đổi tùy thị trường, với các phiên bản điện được đưa vào bên cạnh những lựa chọn động cơ đốt trong.

Câu hỏi và trả lời

Các thế hệ Peugeot 208 được sản xuất trong những giai đoạn nào?

208 I được sản xuất từ 2012 đến 2019, tiếp theo là 208 II từ 2019 trở đi.

Mức tiêu thụ chính thức thấp nhất được liệt kê của 208 là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê là 3 L/100 km cho phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid trong số liệu NEDC tại Vương quốc Anh. Mức WLTP thấp nhất tại EU cho các loại nhiên liệu này là 4 L/100 km.

Peugeot 208 có phiên bản xe điện không?

Có. Các phiên bản điện xuất hiện trong số liệu thị trường tại EU, Vương quốc Anh và Pháp.

208 208 I (2012–2019)

Peugeot 208 208 I
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: A9 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: autozine.co.uk, australiancar.reviews

Tóm tắt: Chiều dài 3.960–3.970 mm · Khối lượng không tải 950–1.065 kg · Tốc độ tối đa 163–190 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 76,1% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 162 phiên bản

208 208 II (từ 2019)

Peugeot 208 208 II
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: P21 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, peugeot.co.uk

Tóm tắt: Chiều dài 4.060 mm · Khối lượng không tải 955–1.430 kg · Tốc độ tối đa 150–204 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 93,1% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 125 phiên bản

Liên minh Châu Âu 53 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2023–20251,2 L74 kW (101 PS)Hybrid4,5 L/100 km WLTP102 g/km–98.248
2021–20251,2 L74 kW (101 PS)Xăng5,2–5,3 L/100 km WLTP116–120 g/km–440.327
2023–20251,2 L100 kW (136 PS)Hybrid4,6–4,7 L/100 km WLTP104–105 g/km–20.924
2021–2025Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện15,5–16,4 kWh/100 km WLTP0 g/km338–361 km134.942
2021–20251,2 L55 kW (75 PS)Xăng5,2–5,4 L/100 km WLTP119–120 g/km–199.442
2022–2025Động cơ điện115 kW (156 PS)Điện14,3–17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km385–403 km15.443
2021–2025Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện15,5–16,4 kWh/100 km WLTP0 g/km339–361 km77.628
2024–2025Động cơ điện62 kW (84 PS)Điện14,2–14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km401–415 km792
20251,2 L74 kW (101 PS)Plug-in hybrid4,5 L/100 km WLTP101 g/km–295
2021–20251,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel4,0–4,2 L/100 km WLTP106–109 g/km–143.679
20251,2 L100 kW (136 PS)Plug-in hybrid4,6 L/100 km WLTP104 g/km–17
2021–20241,2 L96 kW (131 PS)Xăng5,3–5,4 L/100 km WLTP122 g/km–27.551
20241,2 L100 kW (136 PS)Xăng4,6 L/100 km WLTP104 g/km–69
20231,2 L67 kW (91 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP119 g/km–109
20231,2 L110 kW (150 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP119 g/km–51
2023Động cơ điện67 kW (91 PS)Điện15,6 kWh/100 km WLTP0 g/km358 km19
20231,2 L81 kW (110 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP120 g/km–17
20231,2 L84 kW (114 PS)Xăng5,2 L/100 km WLTP118 g/km–15
20231,2 L95 kW (129 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP121 g/km–13
20231,2 L132 kW (179 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP119 g/km–13
20231,2 L69 kW (94 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP119 g/km–12
20231,2 L85 kW (116 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP120 g/km–12
20231,2 L91 kW (124 PS)Xăng5,4 L/100 km WLTP121 g/km–12
20231,2 L72 kW (98 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP120 g/km–11
20231,2 L112 kW (152 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP120 g/km–11
20231,2 L68 kW (92 PS)Xăng5,2 L/100 km WLTP117 g/km–10
20231,2 L140 kW (190 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP120 g/km–10
20221,2 L81 kW (110 PS)Xăng–103 g/km–51
20221,6 L68 kW (92 PS)Dầu diesel–95 g/km–51
20221,2 L55 kW (75 PS)LPG4,0 L/100 km WLTP118 g/km–29
2021–100 kW (136 PS)Plug-in hybrid4,2 L/100 km WLTP121 g/km–121
2019–20201,2 L74 kW (101 PS)Xăng–98 g/km–188.745
2019–20201,5 L75 kW (102 PS)Dầu diesel–87–92 g/km–181.655
2019–20201,2 L55 kW (75 PS)Xăng–94 g/km–78.559
2019–2020Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện16,4–17,6 kWh/100 km NEDC0 g/km338 km50.682
2019–20201,2 L96 kW (131 PS)Xăng–103 g/km–23.978
2019–20201,2 L–Xăng–98–110 g/km–39.668
2020Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện16,6 kWh/100 km NEDC0 g/km336 km13.008
2019–20201,5 L–Dầu diesel–85–91 g/km–3.194
2019–20201,2 L61 kW (83 PS)Xăng–110–111 g/km–211.710
2019–20201,2 L81 kW (110 PS)Xăng–111–113 g/km–57.354
20201,5 L–Dầu diesel–86 g/km–56
2019–20201,2 L50 kW (68 PS)Xăng–108–110 g/km–41.396
20201,5 L75 kW (102 PS)Xăng–103 g/km–20
20201,5 L57 kW (77 PS)Dầu diesel–85 g/km–16
2020–57 kW (77 PS)Nhiên liệu khác–85 g/km–11
20191,6 L55 kW (75 PS)Dầu diesel–89 g/km–1.232
20191,2 L60 kW (82 PS)Xăng–104 g/km–356
20191,6 L73 kW (99 PS)Dầu diesel–87 g/km–162
20191,2 L75 kW (102 PS)Xăng–110 g/km–34
20191,5 L61 kW (83 PS)Dầu diesel–96 g/km–32
20191,2 L60 kW (82 PS)LPG–106 g/km–30
20191,5 L53 kW (72 PS)Dầu diesel–96 g/km–16

Vương quốc Anh 66 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Electric 50 kWh (Active Premium+ & Allure Premium+) · Electric 50 kWh 136 (Allure) · Electric 50 kWh 136 (VL) (Allure Plus & Envy)Động cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động15,0 kWh/100 km WLTP0 g/km373 km
2025–2026Electric 50 kWh (Active Premium+ & Allure Premium+) · Electric 50 kWh 136 (Allure) · Electric 50 kWh 136 (VH) (Allure Plus & Envy)Động cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km346 km
2025–2026Electric 50 kWh (GT) · Electric 50 kWh 136 (GT & GT Premium) · Electric 50 kWh 136 (VL) (GT & GT Premium)Động cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động15,2 kWh/100 km WLTP0 g/km362 km
2025–2026Electric 50 kWh (GT) · Electric 50 kWh 136 (GT & GT Premium) · Electric 50 kWh 136 (VH) (GT & GT Premium)Động cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km331 km
2025–2026Electric 54 kWh UHZKWZ-K0R000 · Electric 51 kWh 156Động cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động13,8–15,4 kWh/100 km WLTP0 g/km374–416 km
2026Electric 51 kWh 156 (VH)Động cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động15,4 kWh/100 km WLTP0 g/km397 km
2026Electric 51 kWh 156 (VL)Động cơ điện115 kW (156 PS)ĐiệnTự động13,8 kWh/100 km WLTP0 g/km439 km
2026Electric 51kWh 281 GTi (VH)Động cơ điện207 kW (281 PS)ĐiệnTự động19,1 kWh/100 km WLTP0 g/km310 km
2026Electric 51kWh 281 GTi (VL)Động cơ điện207 kW (281 PS)ĐiệnTự động15,4 kWh/100 km WLTP0 g/km385 km
2025–2026PureTech 75 (K1T500)1,2 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1–5,9 L/100 km WLTP114–132 g/km–
2025–2026PureTech 100 (Active Premium+ & Allure Premium+) · PureTech 100 (GT) · PureTech 100 Manual (NI version) và 2 phiên bản cấu hình khác1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,9–5,7 L/100 km WLTP110–128 g/km–
2025–2026PureTech 100 S&S (Style & Allure) (GB Version)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km–
2025–2026HYBRID 100 e-DSC6 (Active Premium+ & Allure Premium+) · HYBRID 100 e-DSC6 (GT)1,2 L74 kW (101 PS)HybridTự động 6 cấp4,3–5,1 L/100 km WLTP96–116 g/km–
2026HYBRID 110 e-DSC6 HPX1,2 L74 kW (101 PS)HybridTự động 6 cấp5,1 L/100 km WLTP5 g/km–
2026Turbo 100 Manual (VH)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km WLTP134 g/km–
2026Turbo 100 Manual (VL)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km WLTP113 g/km–
2026HYBRID 110 e-DSC6 (VH)1,2 L81 kW (110 PS)HybridTự động 6 cấp5,1 L/100 km WLTP116 g/km–
2026HYBRID 110 e-DSC6 (VL)1,2 L81 kW (110 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km WLTP97 g/km–
2025–2026HYBRID 136 e-DSC6 (GT)1,2 L100 kW (136 PS)HybridTự động 6 cấp4,3–5,2 L/100 km WLTP97–117 g/km–
2026HYBRID 145 e-DSC6 HPY1,2 L100 kW (136 PS)HybridTự động 6 cấp5,2 L/100 km WLTP5 g/km–
2026HYBRID 145 e-DSC6 (VH) GB version · HYBRID 145 e-DSC6 (VH) NI version1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp5,2 L/100 km WLTP117 g/km–
2026HYBRID 145 e-DSC6 (VL) GB version · HYBRID 145 e-DSC6 (VL) NI version1,2 L107 kW (145 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km WLTP97 g/km–
2024Electric 50 kWh (VH) (GT)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km331 km
2024Electric 50 kWh (VH) (Active Premium+ & Allure Premium+)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km346 km
2024Electric 50 kWh (VL) (Active Premium+ & Allure Premium+)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động15,0 kWh/100 km WLTP0 g/km373 km
2024Electric 50 kWh (VL) (GT)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động15,2 kWh/100 km WLTP0 g/km362 km
2024Electric 54 kWh (VH) UHZKWZ-K0R000Động cơ điện156 kW (212 PS)ĐiệnTự động15,4 kWh/100 km WLTP0 g/km374 km
2024Electric 54 kWh (VL) UHZKWZ-K0R000Động cơ điện156 kW (212 PS)ĐiệnTự động13,8 kWh/100 km WLTP0 g/km416 km
2024PureTech 75 (VL) (K1T500)1,2 L75 kW (102 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km WLTP114 g/km–
2024PureTech 75 (VH) (K1T500)1,2 L75 kW (102 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km WLTP132 g/km–
2024HYBRID 100 e-DSC6 (VL) (GT) · HYBRID 100 e-DSC6 (VL) (Active Premium+ & Allure Premium+)1,2 L101 kW (137 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km WLTP96 g/km–
2024PureTech 100 (VL) (Active Premium+ & Allure Premium+) · PureTech 100 (VL) (GT)1,2 L101 kW (137 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km WLTP110 g/km–
2024HYBRID 100 e-DSC6 (VH) (GT) · HYBRID 100 e-DSC6 (VH) (Active Premium+ & Allure Premium+)1,2 L101 kW (137 PS)HybridTự động 6 cấp5,1 L/100 km WLTP116 g/km–
2024PureTech 100 (VH) (Active Premium+ & Allure Premium+) · PureTech 100 (VH) (GT)1,2 L101 kW (137 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP128 g/km–
2024HYBRID 136 e-DSC6 (VL) (GT)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km WLTP97 g/km–
2024HYBRID 136 e-DSC6 (VH) (GT)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp5,2 L/100 km WLTP117 g/km–
2023e-208Động cơ điện–ĐiệnTự động15,9–17,6 kWh/100 km WLTP0 g/km313–349 km
2023Electric 50 kWh (VL) (Active Premium+ & Allure Premium+)Động cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động15,0 kWh/100 km WLTP0 g/km373 km
2023Electric 50 kWh (VH) (Active Premium+ & Allure Premium+)Động cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km346 km
2023Electric 50 kWh (VL) (GT)Động cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động15,2 kWh/100 km WLTP0 g/km362 km
2023Electric 50 kWh (VH) (GT)Động cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km331 km
2020–20231.2L PureTech 75 S&S · PureTech 75 (VL)1,2 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km WLTP114 g/km–
2020–20231.2L PureTech 75 S&S · PureTech 75 (VH)1,2 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km WLTP132 g/km–
2020–20231.2L PureTech 100 EAT8 S&S · PureTech 100 (VL) (GT)1,2 L74 kW (101 PS)XăngTự động 8 cấp5,1 L/100 km WLTP116 g/km–
2020–20231.2L PureTech 100 EAT8 S&S · PureTech 100 (VH) (GT)1,2 L74 kW (101 PS)XăngTự động 8 cấp5,8 L/100 km WLTP131 g/km–
2020–20231.2L PureTech 100 S&S1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,0–6,1 L/100 km WLTP112–137 g/km–
2023PureTech 100 (VL) (GT)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km WLTP109 g/km–
2023PureTech 100 (VL) (Active Premium+ & Allure Premium+)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km WLTP110 g/km–
2023PureTech 100 (VL) (Active Premium+ & Allure Premium+)1,2 L74 kW (101 PS)XăngTự động 8 cấp5,2 L/100 km WLTP117 g/km–
2023PureTech 100 (VH) (Active Premium+ & Allure Premium+)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km–
2023PureTech 100 (VH) (Active Premium+ & Allure Premium+)1,2 L74 kW (101 PS)XăngTự động 8 cấp5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
2023PureTech 100 (VH) (GT)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP127 g/km–
2020–20231.2L PureTech 130 EAT8 S&S1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,4–6,1 L/100 km WLTP123–139 g/km–
2023PureTech 130 (VL) (Allure Premium+)1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,2 L/100 km WLTP116 g/km–
2023PureTech 130 (VL) (GT)1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp7,5 L/100 km WLTP117 g/km–
2023PureTech 130 (VH) (Allure Premium+)1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
2023PureTech 130 (VH) (GT)1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km–
2020–20231.5L BlueHDi 100 S&S1,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8–4,6 L/100 km WLTP101–122 g/km–
2023BlueHDi 100 (VL) (Allure Premium+) · BlueHDi 100 (VL) (GT)1,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,9 L/100 km WLTP103 g/km–
2023BlueHDi 100 (VH) (Allure Premium+)1,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km WLTP114 g/km–
2023BlueHDi 100 (VH) (GT)1,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km WLTP120 g/km–
2020–2022e-208Động cơ điện–Điện–15,9–17,6 kWh/100 km WLTP0 g/km313–349 km
2019PureTech 821,2 L61 kW (83 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,5–6,1 L/100 km WLTP––
2019PureTech 110 Auto1,2 L81 kW (110 PS)XăngTự động 6 cấp6,3–7,2 L/100 km WLTP––
2019PureTech 1101,2 L81 kW (110 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7–6,1 L/100 km WLTP––
2019BlueHDi 1001,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,2–5,1 L/100 km WLTP––

Pháp 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026e-208 (57Kw)Động cơ điện57 kW (77 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)15,0–15,2 kWh/100 km WLTP–362–373 km
2026208 (75ch)1,2 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km WLTP114 g/km–
2026208 (101ch)1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km WLTP109 g/km–
2026208 (101ch)1,2 L74 kW (101 PS)XăngTự động 8 cấp5,1 L/100 km WLTP116 g/km–
2026208 (130ch)1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,2 L/100 km WLTP116 g/km–
2026208 (102ch)1,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km WLTP101 g/km–

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 5 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20111,4 L50 kW (68 PS)Dầu diesel94 g/km130
20111,6 L82 kW (111 PS)Dầu diesel99 g/km104
20111,6 L68 kW (92 PS)Dầu diesel98 g/km76
20111,6 L88 kW (120 PS)Xăng134 g/km56
20111,4 L70 kW (95 PS)Xăng129 g/km28

Các đợt triệu hồi Peugeot 208

74 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Peugeot 208 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Âm lượng còi có thể quá nhỏ2019–2022
  • Bu-lông càng dưới hệ thống treo trước có thể bị lỏng2025
  • Đèn cảnh báo hỗ trợ giữ làn (Lane Keep Assist) có thể không sáng2024–2025
  • Puli bơm nước có thể tuột2025–2026
  • Nắp bảo vệ máy phát điện có thể tiếp xúc với ống lọc2023–2026

Xem tất cả 74 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.