Peugeot 306

Peugeot 306
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · Attribution

Dữ liệu chính thức liệt kê 23 phiên bản của Peugeot 306 (2000–2003) tại Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2003
Thị trường
Vương quốc Anh
Động cơ
1,4 L đến 2,0 L
Công suất
52 kW (71 PS) đến 125 kW (169 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,2 L/100 km (NEDC)

Peugeot 306 là xe gì?

Peugeot 306 là mẫu xe gia đình hạng nhỏ có nhiều lựa chọn kiểu thân xe: hatchback 3 cửa và 5 cửa, wagon, sedan và cabriolet do Pininfarina thiết kế. Xe phù hợp với những chuyến đi gia đình hằng ngày, chở hành lý hoặc lái xe mui trần.

Số liệu tại Vương quốc Anh bao quát giai đoạn 2000 đến 2003. Phase III, mang mã N5, gắn với giai đoạn 1999–2002 và được bán tại châu Âu cũng như Vương quốc Anh.

Động cơ và công suất

Các phiên bản tại Vương quốc Anh sử dụng động cơ xăng hoặc diesel dung tích từ 1.4 đến 2.0 lít. Công suất dao động từ 52 kW (71 PS) đến 125 kW (169 PS), đáp ứng cả nhu cầu đi lại hằng ngày lẫn những phiên bản thể thao hơn.

Peugeot 306 tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ chính thức thấp nhất được liệt kê là 5,2 L/100 km theo bài thử NEDC. Các phiên bản 306 trong số liệu tại Vương quốc Anh sử dụng động cơ xăng hoặc diesel.

Câu hỏi và trả lời

Các số liệu này mô tả thế hệ Peugeot 306 nào?

Phase III, mã N5, gắn với giai đoạn 1999–2002. Số liệu tại Vương quốc Anh bao quát 2000–2003.

Số liệu tại Vương quốc Anh liệt kê những động cơ nào?

Động cơ xăng và diesel dung tích từ 1.4 đến 2.0 lít, công suất từ 52 kW (71 PS) đến 125 kW (169 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?

5,2 L/100 km theo bài thử NEDC.

306 306 Phase III (1999–2002)

Peugeot 306 306 Phase III
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · Attribution

Mã mẫu xe: N5 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: fr.wikipedia.org, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.030–4.340 mm · Khối lượng không tải 1.005–1.225 kg · Tốc độ tối đa 165–191 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 64,5% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 23 phiên bản

Vương quốc Anh 23 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–20031.4 (75 bhp)1,4 L56 kW (76 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC156 g/km
2001–20031.6 (100 bhp)1,6 L75 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,9 L/100 km NEDC165 g/km
2001–20031.6 (100 bhp)1,6 L75 kW (101 PS)XăngTự động 4 cấp7,8 L/100 km NEDC185 g/km
2001–20031.6 (100 bhp) Cabriolet1,6 L75 kW (101 PS)XăngTự động 4 cấp8,0 L/100 km NEDC189 g/km
2001–20031.8 (112 bhp)1,8 L84 kW (114 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,4 L/100 km NEDC196 g/km
2001–20031.8 (112 bhp) Cabrio · 1.8 (112 bhp) Cabriolet1,8 L84 kW (114 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,5 L/100 km NEDC198 g/km
2000–20031.9 D 70 bhp · 1.9 D (70 bhp)1,9 L52 kW (71 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2001–20032.0 HDi (90 bhp)2,0 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km NEDC141 g/km
2001–20032.0 HDi Sport (90 bhp)2,0 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2000–20011.4 75 bhp · 1.4 (75 bhp)1,4 L56 kW (76 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,9 L/100 km NEDC170 g/km
2000–20011.6 90 bhp · 1.6 (90 bhp)1,6 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC172 g/km
2000–20011.6 90 bhp · 1.6 (90 bhp)1,6 L67 kW (91 PS)XăngTự động 4 cấp7,8 L/100 km NEDC185 g/km
2000–20011.8 112 bhp · 1.8 (112 bhp)1,8 L84 kW (114 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,3 L/100 km NEDC198 g/km
2000–20011.8 112 bhp Cabriolet · 1.8 (112 bhp) Cabriolet1,8 L84 kW (114 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,5 L/100 km NEDC198 g/km
20011.9 D (70 bhp)1,9 L52 kW (71 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km NEDC166 g/km
20012.0 Hdi turbo (90 bhp)2,0 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km NEDC143 g/km
20012.0 Hdi turbo (Sp.) (90 bhp)2,0 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC142 g/km
2000–20012.0 Hdi Turbo 90 bhp (exc. D Turbo) · 2.0 Hdi Turbo (90 bhp) (exc. D Turbo) · 2.0 HDi Turbo (90 bhp) (exc. D Turbo)2,0 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC141 g/km
2000–20012.0 Hdi 90 bhp (D Turbo only) · 2.0 Hdi (90 bhp) (D Turbo only) · 2.0 HDi (90 bhp) (D Turbo only)2,0 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km NEDC146 g/km
2000–20012.0 135 bhp · 2.0 (135 bhp)2,0 L101 kW (137 PS)XăngSố sàn 5 cấp9,1 L/100 km NEDC219 g/km
2000–20012.0 135 bhp Cabriolet · 2.0 (135 bhp) Cabriolet2,0 L101 kW (137 PS)XăngSố sàn 5 cấp9,2 L/100 km NEDC221 g/km
2000–20012.0 135 bhp Cabriolet · 2.0 (135 bhp) Cabriolet2,0 L101 kW (137 PS)XăngTự động 4 cấp9,3 L/100 km NEDC229 g/km
2000–20012.0 167 bhp · 2.0 (167 bhp)2,0 L125 kW (169 PS)XăngSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km NEDC224 g/km

Các đợt triệu hồi Peugeot 306

10 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Peugeot 306 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Nước có thể làm giảm trợ lực phanh và ảnh hưởng đến động cơ1999–2001
  • Điểm gá dây đai an toàn có thể bị lỏng
  • Bu-lông gá dây đai an toàn ghế trước có thể lỏng
  • Dây đai dẫn động trục cam có thể hỏng sớm
  • Chốt dẫn động bơm chân không phanh có thể mòn hoặc hỏng

Xem tất cả 10 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.