Dữ liệu chính thức liệt kê 114 phiên bản của Peugeot 207 (2006–2016) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2006–2016
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,4 L đến 1,6 L
Công suất
50 kW (68 PS) đến 131 kW (177 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,2 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
1.340.351
Peugeot 207 là xe gì?
Peugeot 207 là mẫu xe cỡ nhỏ tiếp nối 206 trong danh mục của Peugeot. Xe ra mắt năm 2006 với kiểu hatchback; sau đó dòng xe có thêm bản wagon SW và bản coupé-cabriolet mui xếp. Các kiểu thân xe khác nhau mang đến cả tính thực dụng lẫn lựa chọn lái xe mui trần.
207 tiếp nối truyền thống xe cỡ nhỏ của Peugeot với thiết kế bề thế hơn. Mẫu xe có 1 thế hệ, mang mã A7, và được bán đến năm 2014.
Thế hệ, động cơ và công suất
Dòng 207 tại EU bao gồm các loại nhiên liệu xăng, diesel, LPG và nhiên liệu khác. Dung tích động cơ từ 1.0 đến 1.6 lít, công suất từ 50 kW (68 PS) đến 115 kW (156 PS). Tại Vương quốc Anh, các động cơ được liệt kê có dung tích từ 1.4 đến 1.6 lít, công suất từ 52 kW (71 PS) đến 131 kW (177 PS).
Các phiên bản diesel có mặt phổ biến trong số liệu đăng ký tại EU. Những cấu hình có số đăng ký cao nhất bao gồm động cơ diesel 1.6 lít, trong đó có phiên bản 68 kW (92 PS).
Mức tiêu thụ nhiên liệu và nơi bán
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 3,8 L/100 km trong số liệu VCA tại Vương quốc Anh, đo theo bài thử NEDC. Mức thấp nhất được liệt kê tại Pháp là 4,2 L/100 km, cũng theo NEDC. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi tùy phiên bản và điều kiện lái xe.
207 có trong số liệu đăng ký tại EU giai đoạn 2010 đến 2016, số liệu VCA tại Vương quốc Anh giai đoạn 2006 đến 2014 và số liệu ADEME tại Pháp giai đoạn 2012 đến 2015. Số liệu NEDC của châu Âu sử dụng quy trình thử nghiệm khác với WLTP; Hoa Kỳ áp dụng bài thử EPA, còn Canada sử dụng quy trình 5 chu trình.
Câu hỏi và trả lời
Peugeot 207 có những kiểu thân xe nào?
Xe có bản hatchback, wagon SW và coupé-cabriolet.
Dải công suất của 207 trong số liệu EU là bao nhiêu?
Từ 50 kW (68 PS) đến 115 kW (156 PS), với động cơ dung tích từ 1.0 đến 1.6 lít.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?
Danh mục VCA tại Vương quốc Anh ghi nhận 3,8 L/100 km theo bài thử NEDC.
Mã mẫu xe: A7 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.030–4.040 mm · Khối lượng không tải 1.064–1.327 kg · Tốc độ tối đa 170–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 62,5% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 114 phiên bản
Liên minh Châu Âu 33 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2011–2016
1,6 L
88 kW (120 PS)
Xăng
150–156 g/km
86.622
2011–2015
1,6 L
82 kW (111 PS)
Dầu diesel
121–125 g/km
34.517
2011–2015
1,4 L
50 kW (68 PS)
Dầu diesel
110–115 g/km
188.061
2011–2015
1,6 L
68 kW (92 PS)
Dầu diesel
108–111 g/km
208.907
2011–2014
1,4 L
54 kW (73 PS)
Xăng
146–147 g/km
139.031
2011–2014
1,4 L
54 kW (73 PS)
LPG
127–137 g/km
12.754
2011–2014
1,6 L
115 kW (156 PS)
Xăng
164–169 g/km
4.553
2011–2014
1,4 L
70 kW (95 PS)
Xăng
136–138 g/km
94.732
2013
1,4 L
–
Nhiên liệu khác
109 g/km
9.584
2013
1,6 L
–
Nhiên liệu khác
115 g/km
290
2013
1,4 L
–
Nhiên liệu khác
145 g/km
244
2013
1,6 L
–
Nhiên liệu khác
148 g/km
164
2013
1,4 L
–
Nhiên liệu khác
137 g/km
62
2013
1,4 L
–
Nhiên liệu khác
110 g/km
14
2010–2012
–
–
Xăng
146–152 g/km
6.490
2010–2012
–
–
Dầu diesel
111–123 g/km
580
2012
1,6 L
88 kW (120 PS)
Xăng
135 g/km
266
2012
1,0 L
–
Xăng
100 g/km
196
2011–2012
1,6 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
109–150 g/km
3.926
2011
1,6 L
80 kW (109 PS)
Dầu diesel
127 g/km
84
2011
1,4 L
72 kW (98 PS)
Xăng
138 g/km
18
2011
1,4 L
65 kW (88 PS)
Xăng
142 g/km
12
2011
1,6 L
80 kW (109 PS)
Xăng
166 g/km
12
2011
2,0 L
–
Dầu diesel
191 g/km
12
2010–2011
1,4 L
–
Dầu diesel
110–112 g/km
20
2010
1,6 L
–
Dầu diesel
116 g/km
207.084
2010
1,4 L
–
Dầu diesel
114 g/km
128.100
2010
1,4 L
–
Xăng
147 g/km
84.222
2010
1,4 L
–
Xăng
139 g/km
70.726
2010
1,6 L
–
Xăng
154 g/km
58.224
2010
1,4 L
–
LPG
133 g/km
408
2010
–
–
Nhiên liệu khác
134 g/km
400
2010
1,6 L
–
Xăng
166 g/km
36
Vương quốc Anh 63 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
2012–2013207 CC 1.6 VTi (120ch) · 207 CC 1.6 Vti BVM5
–
88 kW (120 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
6,4 L/100 km NEDC
149 g/km
2013207 CC 1.6 Vti BVM5
–
88 kW (120 PS)
Xăng
Tự động 4 cấp
7,4 L/100 km NEDC
171 g/km
2012–2013207 CC 1.6 THP (156ch) BVM6 · 207 CC 1.6 THP BVM6
–
115 kW (156 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,4 L/100 km NEDC
170 g/km
2012207 CC 1.6 VTi (120ch)
–
88 kW (120 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
6,5 L/100 km NEDC
150 g/km
Các đợt triệu hồi Peugeot 207
19 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Peugeot 207 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Dây điện ghế sưởi có thể làm cạn ắc quy2007–2009
Bạc lót tay biên có thể gây hỏng động cơ2010
Khớp cầu thanh giằng lái có thể gây hỏng hệ thống lái2012
Dây cáp âm ắc-quy có thể bị đứt và làm dừng động cơ2010–2011
Động cơ có thể chết máy do lỗi cáp âm ắc-quy2010–2011
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.