Lexus NX

Lexus NX
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 157 phiên bản của Lexus NX (2014–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2014–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 2,5 L
Công suất
108 kW (147 PS) đến 309 kW (420 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Xăng, Plug-in hybrid, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,9 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
5,0 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,0 L/100 km (NEDC)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
0,8 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Vương quốc Anh)
2,9 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
271.749

Lexus NX là xe gì?

Lexus NX là SUV crossover hạng sang, có vị trí lái cao và khoang cabin linh hoạt. Mẫu xe này nằm dưới RX lớn hơn trong danh mục SUV của Lexus và từng được cung cấp với hệ truyền động xăng, hybrid và hybrid sạc ngoài.

Thế hệ đầu tiên (AZ10) được sản xuất từ 2015 đến 2021. Thế hệ thứ hai (AZ20) ra mắt năm 2022, với khoang lái và hệ thống đa phương tiện được thiết kế lại. Thế hệ này cũng giới thiệu NX 450h+, mẫu hybrid sạc ngoài đầu tiên trong danh mục Lexus.

Động cơ và công suất

Trong số đăng ký tại EU, NX có động cơ từ 2,0 L đến 2,5 L, với công suất từ 108 kW (147 PS) đến 263 kW (358 PS). Số liệu tại UK bao gồm các động cơ 2,5 L và công suất từ 145 kW (197 PS) đến 309 kW (420 PS). Các phiên bản được liệt kê tại Pháp dùng động cơ 2,5 L, với công suất từ 114 kW (155 PS) đến 175 kW (238 PS).

Tại Hoa Kỳ và Canada, các động cơ được liệt kê có dung tích từ 2,0 L đến 2,5 L. NX từng được cung cấp với hệ truyền động xăng, hybrid và hybrid sạc ngoài, dù phiên bản có bán thay đổi tùy thị trường.

Lexus NX tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid thông thường là 4,9 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất của bản hybrid sạc ngoài là 0,8 L/100 km theo WLTP. Đây là số liệu có trọng số, giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện nên không phản ánh mức tiêu thụ chỉ dùng xăng. Tại UK, mức thấp nhất của phiên bản thông thường là 5 L/100 km theo NEDC, còn bản hybrid sạc ngoài là 2,9 L/100 km theo WLTP.

Mức thấp nhất được liệt kê tại Hoa Kỳ là 5,9 L/100 km theo thử nghiệm EPA, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 40 MPG. Kết quả thông thường thấp nhất tại Canada là 6 L/100 km theo phép thử 5 chu kỳ. Quy trình thử nghiệm khác nhau: châu Âu dùng WLTP hoặc NEDC đối với số liệu cũ; Hoa Kỳ dùng EPA, còn Canada dùng quy trình 5 chu kỳ.

Lexus NX được bán ở đâu?

NX xuất hiện trong số liệu chính thức của Liên minh châu Âu, UK, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Số liệu đăng ký tại EU bao quát giai đoạn 2014–2025, với tổng cộng 271.749 lượt. Tại EU, những cấu hình có nhiều xe đăng ký nhất gồm các phiên bản xăng và hybrid 2,5 L.

Câu hỏi và trả lời

Các thế hệ Lexus NX được sản xuất trong giai đoạn nào?

Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ 2015 đến 2021; thế hệ thứ 2 ra mắt năm 2022.

Lexus NX có phiên bản hybrid sạc ngoài không?

Có. Thế hệ thứ 2 ra mắt NX 450h+, mẫu hybrid sạc ngoài đầu tiên trong danh mục Lexus.

Mức tiêu thụ nhiên liệu NX chính thức thấp nhất là bao nhiêu?

Mức WLTP có trọng số của bản hybrid sạc ngoài tại EU là 0,8 L/100 km. Số liệu này giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện.

NX First generation (2014–2021)

Lexus NX First generation
Ảnh: Celica21gtfour / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: AZ10 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, pressroom.lexus.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.630–4.640 mm · Khối lượng không tải 1.695–1.760 kg · Tốc độ tối đa 180 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 94,5% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 49 phiên bản

NX Second generation (từ 2022)

Lexus NX Second generation
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: AZ20 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, pressroom.lexus.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.660 mm · Khối lượng không tải 1.765–1.990 kg · Tốc độ tối đa 200 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 108 phiên bản

Liên minh Châu Âu 13 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–20252,5 L136 kW (185 PS)Plug-in hybrid0,8–1,3 L/100 km WLTP15,6–17,7 kWh/100 km WLTP24–26 g/km71–77 km26.617
2022–20252,5 L140 kW (190 PS)Hybrid4,9–6,0 L/100 km WLTP135–137 g/km–33.768
20252,5 L108 kW (147 PS)Plug-in hybrid1,9 L/100 km WLTP12,1 kWh/100 km WLTP70 g/km69 km1.151
2022–20252,5 L174 kW (237 PS)Plug-in hybrid1,0–1,4 L/100 km WLTP16,7–16,9 kWh/100 km WLTP23–32 g/km71–73 km1.100
20252,5 L108 kW (147 PS)Hybrid5,9 L/100 km WLTP132 g/km–511
20252,5 L140 kW (190 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP137 g/km–465
2022–20252,5 L174 kW (237 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP138 g/km–385
20252,5 L140 kW (190 PS)Plug-in hybrid6,2 L/100 km WLTP6,4 kWh/100 km WLTP138 g/km59 km74
20252,5 L108 kW (147 PS)Xăng5,9 L/100 km WLTP133 g/km–65
20252,5 L134 kW (182 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP128 g/km–10
20222,5 L114 kW (155 PS)Hybrid6,5 L/100 km WLTP170 g/km–253
20222,5 L114 kW (155 PS)Xăng6,4 L/100 km WLTP165 g/km–29
20222,5 L136 kW (185 PS)Xăng1,1 L/100 km WLTP140 g/km–21

Vương quốc Anh 83 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026450h+ Premium Plus2,5 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)3,2 L/100 km WLTP0,2 kWh/100 km WLTP72 g/km68 km
2026450h+ Premium Plus Pan2,5 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)3,3 L/100 km WLTP0,2 kWh/100 km WLTP74 g/km66 km
2026450h+ F SPORT2,5 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)3,2 L/100 km WLTP0,2 kWh/100 km WLTP72 g/km67 km
2026450h+ F SPORT Pan · 450h+ F SPORT Takumi · 450h+ Takumi2,5 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)3,2 L/100 km WLTP0,2 kWh/100 km WLTP73 g/km66 km
2026450h+ Premium2,5 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)2,9 L/100 km WLTP0,2 kWh/100 km WLTP65 g/km72 km
2026450h+ Premium Pan2,5 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)2,9 L/100 km WLTP0,2 kWh/100 km WLTP66 g/km72 km
2025NX 350h 2WD · NX 350h Prem Pack 2WD · NX350h FWD Urban và 2 phiên bản cấu hình khác2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2025NX 350h Prem Plus Pack 2WD · NX 350h Takumi Sun 2WD · NX350h FWD Premium Plus2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2025NX 350h Prem Plus Pack [Pan] 2WD · NX 350h Takumi Pan 2WD · NX350h FWD Premium Plus Pan và 1 phiên bản cấu hình khác2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)5,9 L/100 km WLTP133 g/km–
2023–2025NX 350h AWD · NX 350h Prem Pack · NX 350h Prem Pack LL Pro (14") with Elec Seats và 2 phiên bản cấu hình khác2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP136 g/km–
2025NX 350h Prem Pack [Pan] · NX350h AWD Premium Pan2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP137 g/km–
2025NX 350h Prem Pack [Pan] LL Pro (14") with Elec Seats · NX350h AWD Premium Navi & Pan2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)6,1 L/100 km WLTP137 g/km–
2025NX 350h F Sport Prem Plus Pack · NX350h AWD Premium Plus · NX350h AWD F Sport2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)6,3 L/100 km WLTP143 g/km–
2025NX 350h Prem Plus Pack · NX 350h F Sport Takumi Pack [Sun}2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)6,3 L/100 km WLTP144 g/km–
2023–2025NX 350h F Sport Prem Plus Pack [Pan} · NX 350h F Sport Takumi Pack [Pan] · NX 350h Takumi Sun và 2 phiên bản cấu hình khác2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP144 g/km–
2025NX 350h Prem Plus Pack [Pan] · NX 350h Takumi Pan · NX350h AWD Premium Plus Pan và 1 phiên bản cấu hình khác2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP145 g/km–
2025NX 350h Prem Pack [Pan] 2WD · NX350h FWD Premium Pan · NX350h FWD Premium Navi & Pan2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP130 g/km–
2025NX350h AWD Urban2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP135 g/km–
2023–202518" (AWD) NX 450h+ Prem Pack2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)16,5 kWh/100 km WLTP143 g/km74 km
2023–202518" (AWD) NX 450h+ Prem Pack LL Pro (14")2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)16,5 kWh/100 km WLTP143 g/km73 km
2023–202518" (AWD) NX 450h+ Prem Pack [Sun]2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)16,5 kWh/100 km WLTP144 g/km73 km
2023–202518" (AWD) NX 450h+ Prem Pack [Sun] LL Pro (14")2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)16,6 kWh/100 km WLTP144 g/km73 km
2023–202520" (AWD) NX 450h+ F Sport Prem Plus Pack2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,3 kWh/100 km WLTP152 g/km68 km
2023–202520" (AWD) NX 450h+ F Sport Prem Plus Pack [Sun} · 20" (AWD) NX 450h+ F Sport Takumi Pack [Sun]2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,4 kWh/100 km WLTP153 g/km68 km
2023–202520" (AWD) NX 450h+ Prem Plus Pack [Sun]2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,4 kWh/100 km WLTP153 g/km67 km
2023–202520" (AWD) NX 450h+ Prem Plus Pack · 20" (AWD) NX 450h+ Takumi [Sun]2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,5 kWh/100 km WLTP153 g/km67 km
2025NX450h+ Premium · NX450h+ Premium Navi2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)16,5 kWh/100 km WLTP–74 km
2025NX450h+ Premium Pan2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)16,6 kWh/100 km WLTP–74 km
2025NX450h+ Premium Navi & Pan2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)16,5 kWh/100 km WLTP–73 km
2025NX450h+ Premium Plus2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,3 kWh/100 km WLTP–69 km
2025NX450h+ Premium Plus Pan2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,4 kWh/100 km WLTP–68 km
2025NX450h+ F Sport2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,4 kWh/100 km WLTP–70 km
2025NX450h+ F Sport Pan2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,4 kWh/100 km WLTP–69 km
2025NX450h+ F Sport Takumi2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,5 kWh/100 km WLTP–69 km
2025NX450h+ Takumi2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,5 kWh/100 km WLTP–68 km
2024NX 350h 2WD · NX 350h Prem Pack 2WD · NX350h FWD Urban và 2 phiên bản cấu hình khác2,5 L244 kW (332 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2024NX 350h Prem Pack [Pan] 2WD · NX350h FWD Premium Pan · NX350h FWD Premium Navi & Pan2,5 L244 kW (332 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP130 g/km–
2024NX 350h Prem Plus Pack 2WD · NX 350h Takumi Sun 2WD · NX350h FWD Premium Plus2,5 L244 kW (332 PS)HybridVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2024NX 350h Prem Plus Pack [Pan] 2WD · NX 350h Takumi Pan 2WD · NX350h FWD Premium Plus Pan và 1 phiên bản cấu hình khác2,5 L244 kW (332 PS)HybridVô cấp (CVT)5,9 L/100 km WLTP133 g/km–
2024NX 350h AWD · NX 350h Prem Pack · NX 350h Prem Pack LL Pro (14") with Elec Seats và 2 phiên bản cấu hình khác2,5 L244 kW (332 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP136 g/km–
2024NX 350h Prem Pack [Pan] LL Pro (14") with Elec Seats · NX350h AWD Premium Navi & Pan2,5 L244 kW (332 PS)HybridVô cấp (CVT)6,1 L/100 km WLTP137 g/km–
2024NX 350h Prem Pack [Pan] · NX350h AWD Premium Pan2,5 L244 kW (332 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP137 g/km–
2024NX 350h F Sport Prem Plus Pack · NX350h AWD Premium Plus · NX350h AWD F Sport2,5 L244 kW (332 PS)HybridVô cấp (CVT)6,3 L/100 km WLTP143 g/km–
2024NX 350h F Sport Prem Plus Pack [Pan} · NX 350h F Sport Takumi Pack [Pan] · NX 350h Takumi Sun và 2 phiên bản cấu hình khác2,5 L244 kW (332 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP144 g/km–
2024NX 350h Prem Plus Pack · NX 350h F Sport Takumi Pack [Sun}2,5 L244 kW (332 PS)HybridVô cấp (CVT)6,3 L/100 km WLTP144 g/km–
2024NX 350h Prem Plus Pack [Pan] · NX 350h Takumi Pan · NX350h AWD Premium Plus Pan và 1 phiên bản cấu hình khác2,5 L244 kW (332 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP145 g/km–
2024NX350h AWD Urban2,5 L244 kW (332 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP135 g/km–
202420" (AWD) NX 450h+ F Sport Prem Plus Pack2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,3 kWh/100 km WLTP152 g/km68 km
202420" (AWD) NX 450h+ F Sport Prem Plus Pack [Sun} · 20" (AWD) NX 450h+ F Sport Takumi Pack [Sun]2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,4 kWh/100 km WLTP153 g/km68 km
202420" (AWD) NX 450h+ Prem Plus Pack [Sun]2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,4 kWh/100 km WLTP153 g/km67 km
202420" (AWD) NX 450h+ Prem Plus Pack · 20" (AWD) NX 450h+ Takumi [Sun]2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,5 kWh/100 km WLTP153 g/km67 km
2024NX450h+ Premium Plus2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,3 kWh/100 km WLTP–69 km
2024NX450h+ Premium Plus Pan2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,4 kWh/100 km WLTP–68 km
2024NX450h+ F Sport2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,4 kWh/100 km WLTP–70 km
2024NX450h+ F Sport Pan2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,4 kWh/100 km WLTP–69 km
2024NX450h+ F Sport Takumi2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,5 kWh/100 km WLTP–69 km
2024NX450h+ Takumi2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,5 kWh/100 km WLTP–68 km
2024NX450h+ Premium Pan2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)16,6 kWh/100 km WLTP–74 km
202418" (AWD) NX 450h+ Prem Pack [Sun] LL Pro (14")2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)16,6 kWh/100 km WLTP144 g/km73 km
2024NX450h+ Premium · NX450h+ Premium Navi2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)16,5 kWh/100 km WLTP–74 km
2024NX450h+ Premium Navi & Pan2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)16,5 kWh/100 km WLTP–73 km
202418" (AWD) NX 450h+ Prem Pack2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)16,5 kWh/100 km WLTP143 g/km74 km
202418" (AWD) NX 450h+ Prem Pack LL Pro (14")2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)16,5 kWh/100 km WLTP143 g/km73 km
202418" (AWD) NX 450h+ Prem Pack [Sun]2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)16,5 kWh/100 km WLTP144 g/km73 km
2022–202318" (FWD) NX · 18" (FWD) Premium Pack · 18" (FWD) Premium Pack [Panroof] và 3 phiên bản cấu hình khác2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP129 g/km–
2023NX 350h Prem Plus Pack 2WD · NX 350h Takumi Sun 2WD2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)5,8 L/100 km WLTP132 g/km–
2023NX 350h Prem Plus Pack [Pan] 2WD · NX 350h Takumi Pan 2WD2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)5,9 L/100 km WLTP133 g/km–
2023NX 350h Prem Pack [Pan]2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP137 g/km–
2023NX 350h Prem Pack [Pan] LL Pro (14") with Elec Seats2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)6,1 L/100 km WLTP137 g/km–
2023NX 350h F Sport Prem Plus Pack · NX 350h F Sport Takumi Pack [Sun}2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)6,3 L/100 km WLTP143 g/km–
2023NX 350h Prem Plus Pack2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)6,3 L/100 km WLTP144 g/km–
2023NX 350h Prem Plus Pack [Pan] · NX 350h Takumi Pan2,5 L179 kW (243 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP145 g/km–
202218" (AWD) NX · 18" (AWD) NX 350h Prem Pack LL Pro (14") · 18" (AWD) Premium Pack2,5 L178 kW (242 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP136 g/km–
202218" (AWD) Premium Pack [Panroof] · 20" (AWD) NX 350h Prem Pack [Pan] LL Pro (14")2,5 L178 kW (242 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP137 g/km–
202218" (AWD) Takumi [Panroof] · 20" (AWD) Premium Plus Pack [Panroof]2,5 L178 kW (242 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP145 g/km–
202220" (AWD) F Sport Premium Plus Pack · 20" (AWD) F Sport Takumi Pack [Sunroof]2,5 L178 kW (242 PS)HybridVô cấp (CVT)6,3 L/100 km WLTP143 g/km–
202220" (AWD) F Sport Premium Plus Pack [Panroof] · 20" (AWD) F Sport Takumi Pack [Panroof] · 20" (AWD) Takumi [Sunroof]2,5 L178 kW (242 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP144 g/km–
202220" (AWD) Premium Plus Pack2,5 L178 kW (242 PS)HybridVô cấp (CVT)6,3 L/100 km WLTP144 g/km–
202218" (AWD) NX 450h+ Prem Pack2,5 L225 kW (306 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)16,5 kWh/100 km WLTP–74 km
202218" (AWD) NX 450h+ Prem Pack [Sun] · 18" (AWD) NX 450h+ Prem Pack [Sun] LL Pro (14") · 18" (AWD) NX 450h+ Prem Pack LL Pro (14")2,5 L225 kW (306 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)16,5 kWh/100 km WLTP–73 km
202220" (AWD) NX 450h+ F Sport Prem Plus Pack · 20" (AWD) NX 450h+ F Sport Prem Plus Pack [Sun} · 20" (AWD) NX 450h+ F Sport Takumi Pack [Sun]2,5 L225 kW (306 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,4 kWh/100 km WLTP–68 km
202220" (AWD) NX 450h+ Prem Plus Pack [Sun] · 20" (AWD) NX 450h+ Prem Plus Pack2,5 L225 kW (306 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,4 kWh/100 km WLTP–67 km
202220" (AWD) NX 450h+ Takumi [Sun]2,5 L225 kW (306 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,5 kWh/100 km WLTP–67 km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026NX 300h2,5 L114 kW (155 PS)HybridVô cấp (CVT)6,9 L/100 km WLTP155 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2022–2026SIDI & PFI2,4 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA221–230 g/km
2022–2026SIDI & PFI; Hybrid2,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian39 MPG (6,0 L/100 km) EPA140 g/km
2026SIDI & PFI; Hybrid2,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước40 MPG (5,9 L/100 km) EPA137 g/km
2022–2025SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA193 g/km
2022–2025SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian28 MPG (8,4 L/100 km) EPA198 g/km
2022–2025SIDI & PFI · SIDI & PFI; PHEV2,5 LPlug-in hybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian36 MPG (6,5 L/100 km) EPA54 g/km
2022–2023SIDI & PFI; F-Sport · SIDI & PFI; F Sport2,4 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25 MPG (9,4 L/100 km) EPA222 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2022–2026Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngTự động 8 cấp9,5–9,8 L/100 km 5 chu kỳ221–230 g/km–
2022–2026Sport utility vehicle: Small2,5 LPlug-in hybridVô cấp (CVT)6,6–6,9 L/100 km 5 chu kỳ54–56 g/km60–61 km
2022–2026Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngVô cấp (CVT)6,0 L/100 km 5 chu kỳ139–141 g/km–
2022–2025Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngTự động 8 cấp8,4 L/100 km 5 chu kỳ198 g/km–

Các đợt triệu hồi Lexus NX

23 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Lexus NX từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Nhãn tải trọng có thể ghi sai trọng lượng2025
  • Hình ảnh camera lùi có thể không hiển thị2022–2025
  • Hình ảnh camera lùi có thể bị đóng băng hoặc không hiển thị2021–2025
  • Hình ảnh camera lùi có thể bị đứng hoặc mất2022–2025
  • Dây đai an toàn ghế giữa hàng ghế thứ hai có thể bị hỏng2025

Xem tất cả 23 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.