DS Automobiles DS 7

DS Automobiles DS 7
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 69 phiên bản của DS Automobiles DS 7 (2017–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2017–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,2 L đến 2,0 L
Công suất
96 kW (131 PS) đến 200 kW (272 PS)
Nhiên liệu
Plug-in hybrid, Dầu diesel, Hybrid, Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,9 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
5,1 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,2 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Pháp)
1,3 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
254.451

DS 7 là xe gì?

DS 7 là một mẫu SUV 5 cửa với khoang nội thất rộng rãi và tập trung vào sự thoải mái cũng như các chi tiết nội thất được chăm chút kỹ lưỡng. Xe lần đầu tiên được giới thiệu dưới tên gọi DS 7 Crossback, mẫu xe đầu tiên trong thế hệ xe DS hoàn toàn mới. Hệ thống đèn đặc trưng và nội thất được hoàn thiện cẩn thận đã góp phần định hình phong cách thiết kế cho các mẫu xe sau này của thương hiệu.

DS Automobiles trở thành một thương hiệu độc lập vào năm 2014, kế thừa di sản từ chiếc DS nguyên bản, ra mắt tại Triển lãm Ô tô Paris năm 1955. Bản sắc của thương hiệu kết hợp giữa thiết kế, sự thoải mái và công nghệ mang phong cách Pháp.

Các thế hệ và động cơ

Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ năm 2017. Xe từng được bán dưới tên DS 7 Crossback trước khi cái tên Crossback bị loại bỏ. Tại EU, động cơ có dung tích từ 1.2 đến 2.0 lít, với các tùy chọn động cơ dầu, xăng, hybrid và hybrid sạc điện. Công suất dao động từ 63 kW (86 PS) đến 165 kW (224 PS). Dải sản phẩm tại Anh cũng bao gồm các phiên bản có công suất lên đến 200 kW (272 PS).

Các phiên bản hybrid sạc điện kết hợp động cơ xăng với hệ thống mô-tơ điện, trong khi các phiên bản hybrid sử dụng sự hỗ trợ của điện năng bên cạnh động cơ xăng. Dải sản phẩm bao gồm cả tùy chọn động cơ dầu và xe điện hóa.

Mức tiêu thụ nhiên liệu và lượng khí thải CO₂

Tại EU, mức tiêu thụ chính thức thấp nhất đối với các phiên bản động cơ xăng, dầu và hybrid là 5,1 L/100 km theo bài kiểm tra WLTP. Mức tiêu thụ hybrid sạc điện thấp nhất là 1,2 L/100 km theo chuẩn WLTP, một con số có trọng số giả định rằng một phần hành trình chạy bằng điện. Tại Anh, mức thấp nhất được liệt kê cho các phiên bản động cơ xăng, dầu và hybrid là 3,9 L/100 km theo quy trình NEDC cũ hơn. Chuẩn WLTP và NEDC sử dụng các quy trình thử nghiệm khác nhau, do đó các con số này không thể so sánh trực tiếp với nhau.

DS 7 được bán ở đâu?

Số liệu đăng ký tại EU kéo dài từ năm 2017–2025, trong khi số liệu tại Anh kéo dài từ năm 2018–2024. Pháp có một phiên bản hybrid sạc điện dành cho năm 2026. Tổng số lượng đăng ký DS 7 tại EU đạt 254.451 chiếc. Với không gian rộng rãi và thân hình SUV, DS 7 mang đến một mẫu xe gia đình lớn hơn cho dải sản phẩm của DS.

Câu hỏi và trả lời

DS 7 là loại xe gì?

Đây là một mẫu SUV 5 cửa với khoang cabin rộng rãi, nằm trong số các dòng xe lớn hơn của dải sản phẩm DS.

Thế hệ đầu tiên được bán khi nào?

Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ năm 2017.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất tại EU là bao nhiêu?

Mức thấp nhất cho động cơ xăng, dầu hoặc hybrid là 5,1 L/100 km WLTP; con số tính trọng số của bản hybrid sạc điện là 1,2 L/100 km WLTP.

Những mức công suất nào đã được cung cấp?

Số liệu tại EU dao động từ 63 kW (86 PS) đến 165 kW (224 PS); số liệu tại Anh mở rộng lên đến 200 kW (272 PS).

DS 7 first generation (từ 2017)

DS Automobiles DS 7 first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, media.stellantis.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.600 mm · Khối lượng không tải 1.400–1.811 kg · Tốc độ tối đa 197–240 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 87,0% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 69 phiên bản

Liên minh Châu Âu 27 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20251,5 L96 kW (131 PS)Dầu diesel5,1–5,6 L/100 km WLTP139–146 g/km–47.678
2021–20251,6 L133 kW (181 PS)Plug-in hybrid1,2–1,5 L/100 km WLTP15,8–17,8 kWh/100 km WLTP28–34 g/km58–66 km29.131
2021–20251,6 L147 kW (200 PS)Plug-in hybrid1,4–1,5 L/100 km WLTP16,0–19,2 kWh/100 km WLTP31–35 g/km54–63 km24.562
20251,6 L–Hybrid5,8 L/100 km WLTP83 g/km–79
2021–20241,6 L164 kW (223 PS)Plug-in hybrid1,3–1,4 L/100 km WLTP15,9–18,8 kWh/100 km WLTP30–32 g/km54–64 km218
2022–20231,6 L133 kW (181 PS)Xăng6,6–6,9 L/100 km WLTP157 g/km–2.654
2021–20221,2 L96 kW (131 PS)Xăng6,4 L/100 km WLTP146–147 g/km–1.877
2021–20221,6 L165 kW (224 PS)Xăng7,0–7,2 L/100 km WLTP163–165 g/km–1.217
20221,6 L147 kW (200 PS)Xăng1,5 L/100 km WLTP16,2 kWh/100 km WLTP165 g/km–12
20211,6 L133 kW (181 PS)Xăng6,9 L/100 km WLTP16,2 kWh/100 km WLTP147 g/km59 km4.685
20212,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel6,1 L/100 km WLTP164 g/km–4.266
20211,6 L147 kW (200 PS)Xăng16,1 kWh/100 km WLTP36 g/km60 km525
20211,6 L133 kW (181 PS)Hybrid15,7 kWh/100 km WLTP32 g/km61 km130
20211,6 L147 kW (200 PS)Hybrid16,1 kWh/100 km WLTP33 g/km60 km47
2019–20201,6 L147 kW (200 PS)Plug-in hybrid15,6–15,7 kWh/100 km NEDC35–44 g/km64 km14.141
2017–20202,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–118–136 g/km–51.633
2017–20201,5 L96 kW (131 PS)Dầu diesel–102–114 g/km–32.625
2018–20201,6 L133 kW (181 PS)Xăng–121–134 g/km–18.974
2017–20201,6 L165 kW (224 PS)Xăng–127–135 g/km–14.614
2018–20201,2 L96 kW (131 PS)Xăng–116–124 g/km–2.842
20201,6 L133 kW (181 PS)Plug-in hybrid16,0 kWh/100 km NEDC36 g/km61 km1.057
20201,6 L147 kW (200 PS)Xăng–113 g/km–596
20201,6 L–Plug-in hybrid16,2 kWh/100 km NEDC35 g/km60 km314
20201,6 L63 kW (86 PS)Plug-in hybrid15,6 kWh/100 km NEDC34 g/km62 km134
20201,6 L164 kW (223 PS)Plug-in hybrid15,6 kWh/100 km NEDC34 g/km62 km126
2019–20201,2 L–Xăng–122–124 g/km–300
20191,6 L63 kW (86 PS)Plug-in hybrid–34 g/km–14

Vương quốc Anh 41 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024BlueHDi 130 (VL)1,5 L131 kW (178 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,3 L/100 km WLTP139 g/km–
2024BlueHDi 130 (VH)1,5 L131 kW (178 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,1 L/100 km WLTP161 g/km–
2024E-TENSE 225 (VH)1,6 L181 kW (246 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp7,7 L/100 km WLTP18,2 kWh/100 km WLTP175 g/km51 km
2024E-TENSE 225 (VL)1,6 L181 kW (246 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,9 L/100 km WLTP15,8 kWh/100 km WLTP155 g/km60 km
2024E-TENSE 4x4 300 (VH)1,6 L200 kW (272 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp7,5 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP169 g/km61 km
2024E-TENSE 4x4 3601,6 L200 kW (272 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp8,5 L/100 km WLTP17,8 kWh/100 km WLTP192 g/km58 km
2024E-TENSE 4x4 300 (VL)1,6 L200 kW (272 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,6 L/100 km WLTP16,0 kWh/100 km WLTP149 g/km67 km
2023PureTech 130 Automatic1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp6,2–7,2 L/100 km WLTP141–163 g/km–
2023BlueHDi 130 Automatic1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp4,9–5,8 L/100 km WLTP129–151 g/km–
2023BlueHDi 130 (VL)1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,3 L/100 km WLTP139 g/km–
2023BlueHDi 130 (VH)1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,1 L/100 km WLTP161 g/km–
2023PureTech 180 Automatic1,6 L133 kW (181 PS)XăngTự động 8 cấp6,5–7,5 L/100 km WLTP148–170 g/km–
2023E-TENSE 2251,6 L133 kW (181 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,9–7,8 L/100 km WLTP20,0–23,5 kWh/100 km WLTP156–176 g/km53–64 km
2023E-TENSE 4x4 300 (VL)1,6 L147 kW (200 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,6 L/100 km WLTP20,1 kWh/100 km WLTP149 g/km67 km
2023E-TENSE 225 (VL)1,6 L147 kW (200 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,9 L/100 km WLTP19,9 kWh/100 km WLTP155 g/km69 km
2023E-TENSE 4x41,6 L147 kW (200 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,8–7,7 L/100 km WLTP20,0–23,2 kWh/100 km WLTP155–175 g/km55–65 km
2023E-TENSE 4x4 300 (VH)1,6 L147 kW (200 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp7,5 L/100 km WLTP22,2 kWh/100 km WLTP169 g/km61 km
2023E-TENSE 225 (VH)1,6 L147 kW (200 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp7,7 L/100 km WLTP22,9 kWh/100 km WLTP175 g/km57 km
2023E-TENSE 4x4 3601,6 L147 kW (200 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp8,5 L/100 km WLTP23,8 kWh/100 km WLTP192 g/km58 km
2023PureTech 225 Automatic1,6 L165 kW (224 PS)XăngTự động 8 cấp6,6–7,5 L/100 km WLTP150–171 g/km–
2020–2021PureTech 130 S&S1,2 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1–6,7 L/100 km WLTP138–151 g/km–
2020–2021PureTech 130 S&S EAT81,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp6,2–7,2 L/100 km WLTP141–163 g/km–
2020–2021BlueHDi 130 S&S1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4–5,8 L/100 km WLTP141–152 g/km–
2020–2021BlueHDi 130 S&S EAT81,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,0–5,8 L/100 km WLTP130–153 g/km–
2020–2021PureTech 180 S&S EAT81,6 L133 kW (181 PS)XăngTự động 8 cấp6,7–7,8 L/100 km WLTP152–176 g/km–
2020–2021E-TENSE 2251,6 L133 kW (181 PS)XăngTự động 8 cấp6,9–7,8 L/100 km WLTP15,0–17,5 kWh/100 km WLTP156–176 g/km–
2020–2021E-TENSE 4x41,6 L147 kW (200 PS)XăngTự động 8 cấp6,8–7,7 L/100 km WLTP14,9–17,4 kWh/100 km WLTP155–175 g/km–
2020–2021PureTech 225 EAT81,6 L165 kW (224 PS)XăngTự động 8 cấp7,0–7,8 L/100 km WLTP157–177 g/km–
2020–2021BlueHDi 180 EAT82,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,9–6,7 L/100 km WLTP154–175 g/km–
2019PureTech 1301,2 L96 kW (131 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1–6,7 L/100 km WLTP––
2019BlueHDi 1301,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4–5,8 L/100 km WLTP––
2019BlueHDi 130 EAT8 auto1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,1–5,7 L/100 km WLTP––
2019PureTech 180 EAT8 auto1,6 L133 kW (181 PS)XăngTự động 8 cấp7,3–8,0 L/100 km WLTP––
2019PureTech 225 EAT8 auto1,6 L165 kW (224 PS)XăngTự động 8 cấp7,7–8,4 L/100 km WLTP––
2019BlueHDi 180 EAT8 auto2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,6 L/100 km WLTP––
2018BlueHDi 130 (to 04/18)1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC107 g/km–
2018BlueHDi 130 (05/18 production onwards)1,5 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,9 L/100 km NEDC101 g/km–
2018PureTech 225 EAT8 auto (to 04/18)1,6 L–XăngTự động 8 cấp5,8 L/100 km NEDC134 g/km–
2018PureTech 225 EAT8 auto (05/18 production onwards)1,6 L–XăngTự động 8 cấp5,9 L/100 km NEDC135 g/km–
2018PureTech 180 EAT8 auto1,6 L–XăngTự động 8 cấp5,9 L/100 km NEDC134 g/km–
2018BlueHDi 180 EAT8 Auto2,0 L–Dầu dieselTự động 8 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km–

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
20267 CROSSBACK (181ch+30Kw)1,6 L133 kW (181 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp1,3 L/100 km WLTP15,0 kWh/100 km WLTP29 g/km64 km

Các đợt triệu hồi DS Automobiles DS 7

20 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với DS Automobiles DS 7 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Hệ thống ngắt/khởi động tạm thời có thể không tắt động cơ2023–2025
  • Pin động lực có thể bị quá nhiệt2019–2021
  • Đèn cảnh báo khí thải có thể không sáng2017–2020
  • Xích trục cam có thể mòn hoặc đứt2017–2023
  • Phần mềm điều khiển động cơ có thể không chính xác2022–2023

Xem tất cả 20 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.