Lexus RZ

Lexus RZ
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 48 phiên bản của Lexus RZ (2023–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2023–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Công suất
150 kW (204 PS) đến 313 kW (426 PS)
Nhiên liệu
Điện
Xe đăng ký mới tại EU
5.579

Lexus RZ là xe gì?

Lexus RZ là SUV thuần điện và là mẫu xe điện dùng pin đầu tiên của thương hiệu được phát triển cho thị trường toàn cầu. Mẫu xe đưa nền tảng chuyên dụng cho xe điện của Lexus vào một kiểu thân xe thực dụng, gầm cao. RZ cũng giới thiệu DIRECT4, hệ dẫn động bốn bánh điều phối lực truyền đến các bánh xe.

Thế hệ, mô-tơ và công suất

Thế hệ đầu tiên của RZ, mã AZE10, ra mắt năm 2023. Tất cả phiên bản được liệt kê đều là xe điện. Công suất tại EU trải từ 150 kW (204 PS) đến 230 kW (313 PS), còn dải phiên bản tại UK từ 150 kW (204 PS) đến 313 kW (426 PS). Tại Canada, công suất được liệt kê từ 165 kW (224 PS) đến 300 kW (408 PS).

Lexus RZ được đo lường như thế nào?

Là xe điện, RZ không có số liệu tiêu thụ nhiên liệu tính bằng lít trên 100 km. Quy trình thử nghiệm thay đổi theo khu vực: châu Âu dùng WLTP, Hoa Kỳ dùng thử nghiệm EPA, còn Canada dùng quy trình 5 chu kỳ.

Lexus RZ được bán ở đâu?

Số liệu đăng ký chính thức tại EU ghi nhận 5.579 xe RZ từ năm 2023 đến 2025. Danh mục VCA tại UK, EPA tại Hoa Kỳ và NRCan tại Canada bao phủ giai đoạn 2023–2026. Lexus giới thiệu RZ là mẫu xe điện dùng pin dành cho thị trường toàn cầu.

Câu hỏi và trả lời

Lexus RZ có phải xe thuần điện không?

Có. Tất cả phiên bản RZ được liệt kê đều là xe điện.

Lexus RZ có bao nhiêu thế hệ?

Mẫu xe có 1 thế hệ, mã AZE10, ra mắt năm 2023.

Công suất cao nhất được liệt kê của RZ là bao nhiêu?

Dải phiên bản tại UK đạt tối đa 313 kW (426 PS).

RZ First generation (từ 2023)

Lexus RZ First generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: AZE10 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, pressroom.lexus.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.810–4.910 mm · Khối lượng không tải 1.930–2.095 kg · Tốc độ tối đa 160–180 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 48 phiên bản

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2023–2025Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện17,6–18,0 kWh/100 km WLTP0 g/km411–456 km4.621
2025Động cơ điện230 kW (313 PS)Điện18,0 kWh/100 km WLTP0 g/km413 km930
2025Động cơ điện73 kW (99 PS)Điện15,1 kWh/100 km WLTP0 g/km473 km28

Vương quốc Anh 40 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026RZ 350e Premium 18"Động cơ điện165 kW (224 PS)Điện14,7 kWh/100 km WLTP0 g/km558 km
2025–2026RZ 350e Premium 20"Động cơ điện165 kW (224 PS)Điện16,1 kWh/100 km WLTP0 g/km509 km
2025–2026RZ 350e Premium Plus 18" · RZ 350e Premium Plus 18" BiToneĐộng cơ điện165 kW (224 PS)Điện14,7 kWh/100 km WLTP0 g/km557 km
2025–2026RZ 350e Premium Plus 20" · RZ 350e Premium Plus 20" BiToneĐộng cơ điện165 kW (224 PS)Điện16,2 kWh/100 km WLTP0 g/km507 km
2025–2026RZ 500e Premium 18"Động cơ điện280 kW (381 PS)Điện16,8 kWh/100 km WLTP0 g/km493 km
2025–2026RZ 500e Premium 20"Động cơ điện280 kW (381 PS)Điện18,0 kWh/100 km WLTP0 g/km460 km
2025–2026RZ 500e Premium Plus 18" · RZ 500e Premium Plus 18" BiToneĐộng cơ điện280 kW (381 PS)Điện16,9 kWh/100 km WLTP0 g/km492 km
2025–2026RZ 500e Premium Plus 20" · RZ 500e Premium Plus 20" BiToneĐộng cơ điện280 kW (381 PS)Điện18,1 kWh/100 km WLTP0 g/km459 km
2025–2026RZ 500e Takumi Monotone · RZ 500e Takumi BiToneĐộng cơ điện280 kW (381 PS)Điện18,2 kWh/100 km WLTP0 g/km456 km
2025–2026RZ 550e F SPORT Monotone · RZ 550e F SPORT BiToneĐộng cơ điện300 kW (408 PS)Điện18,0 kWh/100 km WLTP0 g/km462 km
2025–2026RZ 550e F SPORT Takumi Monotone · RZ 550e F SPORT Takumi Bi -toneĐộng cơ điện300 kW (408 PS)Điện18,0 kWh/100 km WLTP0 g/km461 km
2025RZ 300e FWD Premium Plus 20" · RZ 300e FWD Premium Plus Bi Tone 20"Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km431 km
2025RZ 300e FWD Takumi (Monotone) · RZ 300e FWD Takumi (BiTone)Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km429 km
2025RZ 300e FWD UrbanĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện14,9 kWh/100 km WLTP0 g/km478 km
2025RZ 300e FWD Premium18"Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện15,0 kWh/100 km WLTP0 g/km476 km
2025RZ 300e FWD Premium 20"Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km432 km
2025RZ 300e FWD Premium Plus 18" · RZ 300e FWD Premium Plus Bi Tone 18"Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện15,1 kWh/100 km WLTP0 g/km474 km
2025RZ 450e Premium Plus 20" · RZ 450e Premium Plus Bi Tone 20" · RZ 450e Premium Plus Bi Tone 18"Động cơ điện230 kW (313 PS)Điện18,2 kWh/100 km WLTP0 g/km406 km
2025RZ 450e Takumi · RZ 450e Takumi Bi-ToneĐộng cơ điện230 kW (313 PS)Điện18,3 kWh/100 km WLTP0 g/km404 km
2025RZ 450e Premium18"Động cơ điện230 kW (313 PS)Điện17,0 kWh/100 km WLTP0 g/km436 km
2025RZ 450e UrbanĐộng cơ điện230 kW (313 PS)Điện16,8 kWh/100 km WLTP0 g/km440 km
2025RZ 450e Premium 20"Động cơ điện230 kW (313 PS)Điện18,2 kWh/100 km WLTP0 g/km407 km
2025RZ 450e Premium Plus 18" · RZ 450e Premium Plus Bi Tone 18" · RZ 450e Premium Plus 20"Động cơ điện230 kW (313 PS)Điện17,0 kWh/100 km WLTP0 g/km435 km
2024RZ 300e FWD Premium Plus 20" · RZ 300e FWD Premium Plus Bi Tone 20"Động cơ điện204 kW (277 PS)Điện16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km431 km
2024RZ 300e FWD Takumi (Monotone) · RZ 300e FWD Takumi (BiTone)Động cơ điện204 kW (277 PS)Điện16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km429 km
2024RZ 300e FWD Premium 20"Động cơ điện204 kW (277 PS)Điện16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km432 km
2024RZ 300e FWD Premium18"Động cơ điện204 kW (277 PS)Điện15,0 kWh/100 km WLTP0 g/km476 km
2024RZ 300e FWD Premium Plus 18" · RZ 300e FWD Premium Plus Bi Tone 18"Động cơ điện204 kW (277 PS)Điện15,1 kWh/100 km WLTP0 g/km474 km
2024RZ 300e FWD UrbanĐộng cơ điện204 kW (277 PS)Điện14,9 kWh/100 km WLTP0 g/km478 km
2024RZ 450e Premium Pack with 20" Wheels · RZ 450e Premium Plus 20" · RZ 450e Premium Plus Bi Tone 20"Động cơ điện313 kW (426 PS)Điện18,2 kWh/100 km WLTP0 g/km406 km
2024RZ 450e Premium Plus Pack · RZ 450e Premium Plus Pack with Bi-Tone FinishĐộng cơ điện313 kW (426 PS)Điện18,3 kWh/100 km WLTP0 g/km406 km
2024RZ 450e Takumi · RZ 450e Takumi with Bi-Tone Finish · RZ 450e Takumi Bi-ToneĐộng cơ điện313 kW (426 PS)Điện18,3 kWh/100 km WLTP0 g/km404 km
2024RZ 450e Premium 20"Động cơ điện313 kW (426 PS)Điện18,2 kWh/100 km WLTP0 g/km407 km
2024RZ 450e Premium Pack · RZ 450e Premium18"Động cơ điện313 kW (426 PS)Điện17,0 kWh/100 km WLTP0 g/km436 km
2024RZ 450e UrbanĐộng cơ điện313 kW (426 PS)Điện16,8 kWh/100 km WLTP0 g/km440 km
2024RZ 450e Premium Plus 18" · RZ 450e Premium Plus Bi Tone 18"Động cơ điện313 kW (426 PS)Điện17,0 kWh/100 km WLTP0 g/km435 km
2023RZ 450e Premium Pack with 20" WheelsĐộng cơ điện230 kW (313 PS)Điện18,2 kWh/100 km WLTP0 g/km406 km
2023RZ 450e Premium Plus Pack · RZ 450e Premium Plus Pack with Bi-Tone FinishĐộng cơ điện230 kW (313 PS)Điện18,3 kWh/100 km WLTP0 g/km406 km
2023RZ 450e Takumi · RZ 450e Takumi with Bi-Tone FinishĐộng cơ điện230 kW (313 PS)Điện18,3 kWh/100 km WLTP0 g/km404 km
2023RZ 450e Premium PackĐộng cơ điện230 kW (313 PS)Điện17,0 kWh/100 km WLTP0 g/km436 km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước105–126 MPGe EPA0 g/km360–484 km
2023–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian95–110 MPGe EPA0 g/km315–425 km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện165 kW (224 PS)ĐiệnTự động17,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km478 km
2023–2026Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện230 kW (313 PS)ĐiệnTự động19,4–22,4 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km315–418 km
2026Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện300 kW (408 PS)ĐiệnTự động22,0 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km369 km

Các đợt triệu hồi Lexus RZ

6 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Lexus RZ từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Lỗi bộ điều khiển pin có thể cắt nguồn truyền động2026
  • Hình ảnh camera lùi có thể bị đóng băng hoặc không hiển thị2022–2025
  • Hệ thống sưởi và sấy kính có thể ngừng hoạt động2021–2025
  • Hình ảnh camera lùi có thể bị đứng hoặc mất2023–2025
  • Chức năng sấy kính có thể ngừng hoạt động2023–2025

Xem tất cả 6 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.