Lexus UX

Lexus UX
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 69 phiên bản của Lexus UX (2019–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2019–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 2,0 L
Công suất
57 kW (77 PS) đến 204 kW (277 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Điện, Xăng, Plug-in hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,0 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
5,2 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
5,5 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
134.213

Lexus UX là xe gì?

UX là mẫu crossover cỡ nhỏ của Lexus, có thân xe năm cửa và kích thước phù hợp với đô thị. Xe được thiết kế như một lựa chọn nhập môn trong dòng SUV của thương hiệu. Khi ra mắt, UX là mẫu xe đầu tiên trong danh mục của Lexus được xây dựng trên nền tảng GA-C.

Thế hệ đầu tiên (ZA10) bắt đầu từ năm 2019 và được duy trì cho đến nay. Các hệ truyền động bao gồm các phiên bản hybrid, chạy xăng và thuần điện, với các biến thể plug-in hybrid xuất hiện trong số liệu của EU. Dải sản phẩm thay đổi tùy theo thị trường và năm sản xuất.

Động cơ và công suất

Dung tích động cơ được liệt kê là 2.0 lít trên các thị trường này. Số liệu tại EU trải dài từ 57 kW (77 PS) đến 150 kW (204 PS), trong khi số liệu tại Vương quốc Anh dao động từ 112 kW (152 PS) đến 204 kW (277 PS). Các khoảng công suất này bao gồm các phiên bản và hệ truyền động khác nhau.

UX 250h kết hợp động cơ xăng 2.0 lít với hệ thống hybrid. Các phiên bản thuần điện cũng đã được cung cấp tại một số thị trường.

Lexus UX tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất tại EU được liệt kê là 5,2 L/100 km theo chuẩn WLTP. Mức thấp nhất tại Vương quốc Anh là 5 L/100 km, cũng theo chuẩn WLTP. Các con số này có thể áp dụng cho các phiên bản khác nhau.

Con số thấp nhất tại Mỹ là 5,5 L/100 km, tương đương 43 MPG kết hợp, theo thử nghiệm của EPA. Con số thấp nhất được liệt kê tại Canada là 5,6 L/100 km trong bài kiểm tra 5 chu kỳ. Các tiêu chuẩn WLTP, EPA và quy trình 5 chu kỳ của Canada có sự khác biệt, do đó các con số giữa các thị trường không tương đương trực tiếp với nhau.

Lexus UX được bán ở đâu?

UX xuất hiện trong các số liệu chính thức của EU, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2019–2025 với tổng số 134.213 chiếc. Phiên bản hybrid 2.0 lít công suất 112 kW (152 PS) là phiên bản chủ lực trong mỗi năm được liệt kê từ 2019 đến 2021. Số liệu tại Vương quốc Anh bao gồm giai đoạn 2019–2025, trong khi số liệu tại Mỹ và Canada kéo dài từ năm 2019 đến 2026.

Câu hỏi và trả lời

Lexus UX là xe hatchback hay SUV?

Đây là một mẫu crossover cỡ nhỏ với phong cách thân xe gầm cao.

Lexus UX có phiên bản động cơ hybrid không?

Có. Các phiên bản hybrid được liệt kê ở cả bốn thị trường, và mẫu UX 250h kết hợp động cơ xăng 2.0 lít với hệ thống hybrid.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất của UX là bao nhiêu?

Con số thấp nhất được liệt kê là 5 L/100 km theo kết quả WLTP tại Vương quốc Anh. Mức WLTP thấp nhất tại EU là 5,2 L/100 km.

Những thị trường nào có số liệu chính thức về dòng UX?

EU, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

UX First generation (từ 2019)

Lexus UX First generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: ZA10 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, lexus.si

Tóm tắt: Chiều dài 4.500 mm · Khối lượng không tải 1.470–1.760 kg · Tốc độ tối đa 160–177 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 97,6% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 69 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20252,0 L112 kW (152 PS)Hybrid5,2–5,5 L/100 km WLTP118–125 g/km–53.131
2021–2025Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện16,7–17,1 kWh/100 km WLTP0 g/km311–450 km5.710
2021–20252,0 L112 kW (152 PS)Xăng5,3–5,6 L/100 km WLTP122–126 g/km–4.556
20252,0 L113 kW (154 PS)Hybrid5,6 L/100 km WLTP127 g/km–43
20252,0 L112 kW (152 PS)Plug-in hybrid5,6 L/100 km WLTP126 g/km–25
2021–20242,0 L127 kW (173 PS)Xăng5,4–6,8 L/100 km WLTP151–154 g/km–2.183
2021–2022Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện16,9 kWh/100 km WLTP0 g/km311–312 km796
2019–20202,0 L112 kW (152 PS)Hybrid–97 g/km–54.662
2019–20202,0 L112 kW (152 PS)Xăng–96 g/km–10.277
2019–20202,0 L127 kW (173 PS)Xăng–126–131 g/km–2.202
2020Động cơ điện57 kW (77 PS)Điện17,0 kWh/100 km NEDC0 g/km311 km526
2020Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện–0 g/km309 km102

Vương quốc Anh 50 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025UX 300e UrbanĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km453 km
2025UX 300e PremiumĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km452 km
2025UX 300e Premium PlusĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km450 km
2025UX 300e Premium Plus Tech PackĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km449 km
2025UX 300e TakumiĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–16,8 kWh/100 km WLTP0 g/km445 km
2025Urban · Premium2,0 L146 kW (199 PS)HybridVô cấp (CVT)5,0 L/100 km WLTP113 g/km–
2025F SPORT Design · F SPORT Design Tech Pack · Premium Plus2,0 L146 kW (199 PS)HybridVô cấp (CVT)5,2 L/100 km WLTP117 g/km–
2025Premium Plus AWD2,0 L146 kW (199 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
2025F SPORT · Takumi2,0 L146 kW (199 PS)HybridVô cấp (CVT)5,2 L/100 km WLTP118 g/km–
2025F SPORT AWD · Takumi AWD2,0 L146 kW (199 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP127 g/km–
2025F SPORT Takumi2,0 L146 kW (199 PS)HybridVô cấp (CVT)5,2 L/100 km WLTP119 g/km–
2025FSPORT Takumi AWD2,0 L146 kW (199 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP128 g/km–
2023–202417'' (FWD) wheel 300eĐộng cơ điện–Điện–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km449 km
2023–202417" (FWD) wheel 300e Premium Plus PackĐộng cơ điện–Điện–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km447 km
2023–202418'' (FWD) wheel 300e Premium Plus PackĐộng cơ điện–Điện–16,8 kWh/100 km WLTP0 g/km446 km
2023–202418" (FWD) wheel 300e TakumiĐộng cơ điện–Điện–16,9 kWh/100 km WLTP0 g/km442 km
2024UX 300e UrbanĐộng cơ điện204 kW (277 PS)Điện–16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km453 km
2024UX 300e PremiumĐộng cơ điện204 kW (277 PS)Điện–16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km452 km
2024UX 300e Premium PlusĐộng cơ điện204 kW (277 PS)Điện–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km450 km
2024UX 300e Premium Plus Tech PackĐộng cơ điện204 kW (277 PS)Điện–16,7 kWh/100 km WLTP0 g/km449 km
2024UX 300e TakumiĐộng cơ điện204 kW (277 PS)Điện–16,8 kWh/100 km WLTP0 g/km445 km
2024Urban · Premium2,0 L199 kW (271 PS)HybridVô cấp (CVT)5,0 L/100 km WLTP113 g/km–
2024F SPORT Design · F SPORT Design Tech Pack · Premium Plus2,0 L199 kW (271 PS)HybridVô cấp (CVT)5,2 L/100 km WLTP117 g/km–
2024F SPORT · Takumi2,0 L199 kW (271 PS)HybridVô cấp (CVT)5,2 L/100 km WLTP118 g/km–
2024F SPORT Takumi2,0 L199 kW (271 PS)HybridVô cấp (CVT)5,2 L/100 km WLTP119 g/km–
2024Premium Plus AWD2,0 L199 kW (271 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
2024F SPORT AWD · Takumi AWD2,0 L199 kW (271 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP127 g/km–
2024FSPORT Takumi AWD2,0 L199 kW (271 PS)HybridVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP128 g/km–
2020–202317" (FWD) UX w/o Navi · 17" (FWD) UX Premium Pack w/ Navi · 17" (FWD) UX Premium Pack w/o Navi và 4 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,3 L/100 km WLTP120 g/km–
2020–202318" (FWD) F SPORT Prem Pack · 18" (FWD) F SPORT Prem Pack with Lexus Driver Assist · 18" (FWD) F SPORT Tech Safety Pack và 9 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP126 g/km–
2020–202318" (FWD) F SPORT Prem Plus Pack · 18" (FWD) F SPORT Prem Plus Pack [Sun] · 18" (FWD) F SPORT Prem Plus Pack with Lexus Driver Assist và 11 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP127 g/km–
2020–202318" (FWD) F SPORT Takumi Pk · 18" (FWD) F SPORT Takumi Pk Bi-Tone · UX 250h F SPORT Takumi và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP128 g/km–
2020–202318" (FWD) UX Prem Pack w/ Navi · 18" (FWD) UX Prem Pack w/o Navi · 18" (FWD) UX Prem Pack with Lexus Driver Assist và 6 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,5 L/100 km WLTP124 g/km–
2020–202318" (FWD) UX Prem Plus Pack · 18" (FWD) UX Prem Plus Pack [Sun] · 18" (FWD) UX Prem Plus Pack with Lexus Driver Assist và 6 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,5 L/100 km WLTP125 g/km–
2022–202318" (FWD) F SPORT Design · UX 250h F Design2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,5 L/100 km WLTP126 g/km–
2020–202318"(AWD) F SPORT Prem Plus Pack [Sun] AWD · 18"(AWD) Takumi AWD · 18"(AWD) UX Prem Pack Pro AWD và 8 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP136 g/km–
2020–202318"(AWD) F SPORT Prem Plus Tech Sfy Pk Sun AWD · 18"(AWD) F SPORT Takumi Pk AWD · 18" (AWD) F SPORT Takumi Pk AWD và 3 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP137 g/km–
2022–202318" (AWD) UX Prem Plus Pack [Sun] AWD · UX 250h Premium Plus Pack Sunroof E-FOUR2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP135 g/km–
2021–202217'' wheel 300e · 17'' wheel 300e Premium Plus Pack · 17'' (FWD) wheel 300e và 1 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện–Điện–16,9 kWh/100 km WLTP0 g/km315 km
2021–202218'' wheel 300e Premium Plus Pack · 18'' (FWD) wheel 300e Premium Plus PackĐộng cơ điện–Điện–16,9 kWh/100 km WLTP0 g/km306 km
2021–202218" 300e Takumi and Sunroof · 18" (FWD) wheel 300e TakumiĐộng cơ điện–Điện–17,0 kWh/100 km WLTP0 g/km306 km
202017" (FWD) UX w/ Navi2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,3 L/100 km WLTP121 g/km–
202018" (FWD) UX Prem Plus Tech ML2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,5 L/100 km WLTP126 g/km–
202018"(AWD) UX Prem Plus Pack [Sun] AWD · 18"(AWD) UX Prem Plus Tech & Safety Pack [Sun] AWD2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP135 g/km–
2019250h E-Four AWD 18" wheels2,0 L112 kW (152 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0–6,1 L/100 km WLTP––
2019250h FWD 17" wheels · 250h FWD 18" wheels2,0 L112 kW (152 PS)HybridVô cấp (CVT)5,3–5,7 L/100 km WLTP––
201917" (FWD) UX2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,3 L/100 km WLTP––
201918" (FWD) F SPORT · 18" (FWD) F SPORT Prem Plus Pack · 18" (FWD) F SPORT Prem Plus Pack [Sun] và 7 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,6 L/100 km WLTP––
201918" (FWD) UX Prem Pack · 18" (FWD) UX Prem Plus Pack · 18" (FWD) UX Prem Plus Pack [Sun] và 5 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)5,5 L/100 km WLTP––
201918"(AWD) F SPORT Prem Plus Pack [Sun] AWD · 18"(AWD) F SPORT Prem Plus Tech Sfy Pk Sun AWD · 18"(AWD) F SPORT Takumi Pk AWD và 4 phiên bản cấu hình khác2,0 L135 kW (184 PS)HybridVô cấp (CVT)6,0 L/100 km WLTP––

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026SIDI & PFI; Hybrid2,0 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước43 MPG (5,5 L/100 km) EPA127 g/km
2025–2026SIDI & PFI; Hybrid2,0 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian42 MPG (5,6 L/100 km) EPA130 g/km
2019–2024SIDI & PFI; Hybrid · SIDI & PFI; Mild Hybrid2,0 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước42 MPG (5,6 L/100 km) EPA130 g/km
2019–2024SIDI & PFI; Hybrid · SIDI & PFI; Mild Hybrid2,0 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian39 MPG (6,0 L/100 km) EPA140 g/km
2019–2022SIDI & PFI2,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước32–33 MPG (7,1–7,4 L/100 km) EPA168 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2026Compact2,0 LXăngVô cấp (CVT)5,6–6,0 L/100 km 5 chu kỳ130–140 g/km
2019–2022Mid-size2,0 LXăngTự động 10 cấp7,2 L/100 km 5 chu kỳ168 g/km

Các đợt triệu hồi Lexus UX

10 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Lexus UX từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bảng đồng hồ trung tâm có thể không hiển thị cảnh báo hoặc đèn báo2025
  • Hình ảnh camera lùi có thể bị đóng băng hoặc không hiển thị2022–2025
  • Bộ sưởi điện có thể bị hỏng2021–2023
  • Dây điện động cơ có thể đứt và gây mất nguồn điện2025
  • Mô-đun truyền thông có thể không khởi động lại được2023

Xem tất cả 10 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.