Lexus NX Second generation

Lexus NX Second generation (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 108 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: AZ20
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.660 mm RDW | 4.620 mm TC | 4.660–4.690 mm |
| Chiều rộng | 1.870 mm RDW | 1.870 mm TC | 1.865 mm |
| Chiều cao | 1.660–1.670 mm RDW | 1.670 mm TC | 1.660–1.670 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.690 mm RDW | 2.690 mm TC | 2.690 mm |
| Vệt bánh trước | 1.610 mm ASTRA | 1.670 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.635 mm ASTRA | 1.710 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.765–1.990 kg RDW | 1.800–1.990 kg TC | 1.620–2.130 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.865–2.090 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.380–2.540 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg ASTRA | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 55 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 200 km/h RDW | – | 190–200 km/h |
| Mô-men xoắn | 227–239 Nm ASTRA | – | 121–231 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 134 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 4,5 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/50R20, 235/60R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
117 khiếu nại cho các đời xe từ 2022–2026. 19 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 10 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 29
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 108 phiên bản của Lexus NX Second generation
Hiển thị tất cả 108 phiên bản
Liên minh Châu Âu 13 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | 2,5 L | 136 kW (185 PS) | Plug-in hybrid | 0,8–1,3 L/100 km WLTP15,6–17,7 kWh/100 km WLTP | 24–26 g/km | 71–77 km | 26.617 |
| 2022–2025 | 2,5 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | 4,9–6,0 L/100 km WLTP | 135–137 g/km | – | 33.768 |
| 2025 | 2,5 L | 108 kW (147 PS) | Plug-in hybrid | 1,9 L/100 km WLTP12,1 kWh/100 km WLTP | 70 g/km | 69 km | 1.151 |
| 2022–2025 | 2,5 L | 174 kW (237 PS) | Plug-in hybrid | 1,0–1,4 L/100 km WLTP16,7–16,9 kWh/100 km WLTP | 23–32 g/km | 71–73 km | 1.100 |
| 2025 | 2,5 L | 108 kW (147 PS) | Hybrid | 5,9 L/100 km WLTP | 132 g/km | – | 511 |
| 2025 | 2,5 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 6,0 L/100 km WLTP | 137 g/km | – | 465 |
| 2022–2025 | 2,5 L | 174 kW (237 PS) | Hybrid | 6,1 L/100 km WLTP | 138 g/km | – | 385 |
| 2025 | 2,5 L | 140 kW (190 PS) | Plug-in hybrid | 6,2 L/100 km WLTP6,4 kWh/100 km WLTP | 138 g/km | 59 km | 74 |
| 2025 | 2,5 L | 108 kW (147 PS) | Xăng | 5,9 L/100 km WLTP | 133 g/km | – | 65 |
| 2025 | 2,5 L | 134 kW (182 PS) | Hybrid | 5,7 L/100 km WLTP | 128 g/km | – | 10 |
| 2022 | 2,5 L | 114 kW (155 PS) | Hybrid | 6,5 L/100 km WLTP | 170 g/km | – | 253 |
| 2022 | 2,5 L | 114 kW (155 PS) | Xăng | 6,4 L/100 km WLTP | 165 g/km | – | 29 |
| 2022 | 2,5 L | 136 kW (185 PS) | Xăng | 1,1 L/100 km WLTP | 140 g/km | – | 21 |
Vương quốc Anh 83 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026450h+ Premium Plus | 2,5 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,2 L/100 km WLTP0,2 kWh/100 km WLTP | 72 g/km | 68 km |
| 2026450h+ Premium Plus Pan | 2,5 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,3 L/100 km WLTP0,2 kWh/100 km WLTP | 74 g/km | 66 km |
| 2026450h+ F SPORT | 2,5 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,2 L/100 km WLTP0,2 kWh/100 km WLTP | 72 g/km | 67 km |
| 2026450h+ F SPORT Pan · 450h+ F SPORT Takumi · 450h+ Takumi | 2,5 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,2 L/100 km WLTP0,2 kWh/100 km WLTP | 73 g/km | 66 km |
| 2026450h+ Premium | 2,5 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 2,9 L/100 km WLTP0,2 kWh/100 km WLTP | 65 g/km | 72 km |
| 2026450h+ Premium Pan | 2,5 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 2,9 L/100 km WLTP0,2 kWh/100 km WLTP | 66 g/km | 72 km |
| 2025NX 350h 2WD · NX 350h Prem Pack 2WD · NX350h FWD Urban và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 129 g/km | – |
| 2025NX 350h Prem Plus Pack 2WD · NX 350h Takumi Sun 2WD · NX350h FWD Premium Plus | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | – |
| 2025NX 350h Prem Plus Pack [Pan] 2WD · NX 350h Takumi Pan 2WD · NX350h FWD Premium Plus Pan và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,9 L/100 km WLTP | 133 g/km | – |
| 2023–2025NX 350h AWD · NX 350h Prem Pack · NX 350h Prem Pack LL Pro (14") with Elec Seats và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km WLTP | 136 g/km | – |
| 2025NX 350h Prem Pack [Pan] · NX350h AWD Premium Pan | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km WLTP | 137 g/km | – |
| 2025NX 350h Prem Pack [Pan] LL Pro (14") with Elec Seats · NX350h AWD Premium Navi & Pan | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,1 L/100 km WLTP | 137 g/km | – |
| 2025NX 350h F Sport Prem Plus Pack · NX350h AWD Premium Plus · NX350h AWD F Sport | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,3 L/100 km WLTP | 143 g/km | – |
| 2025NX 350h Prem Plus Pack · NX 350h F Sport Takumi Pack [Sun} | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,3 L/100 km WLTP | 144 g/km | – |
| 2023–2025NX 350h F Sport Prem Plus Pack [Pan} · NX 350h F Sport Takumi Pack [Pan] · NX 350h Takumi Sun và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,4 L/100 km WLTP | 144 g/km | – |
| 2025NX 350h Prem Plus Pack [Pan] · NX 350h Takumi Pan · NX350h AWD Premium Plus Pan và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,4 L/100 km WLTP | 145 g/km | – |
| 2025NX 350h Prem Pack [Pan] 2WD · NX350h FWD Premium Pan · NX350h FWD Premium Navi & Pan | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 130 g/km | – |
| 2025NX350h AWD Urban | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km WLTP | 135 g/km | – |
| 2023–202518" (AWD) NX 450h+ Prem Pack | 2,5 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 16,5 kWh/100 km WLTP | 143 g/km | 74 km |
| 2023–202518" (AWD) NX 450h+ Prem Pack LL Pro (14") | 2,5 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 16,5 kWh/100 km WLTP | 143 g/km | 73 km |
| 2023–202518" (AWD) NX 450h+ Prem Pack [Sun] | 2,5 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 16,5 kWh/100 km WLTP | 144 g/km | 73 km |
| 2023–202518" (AWD) NX 450h+ Prem Pack [Sun] LL Pro (14") | 2,5 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 16,6 kWh/100 km WLTP | 144 g/km | 73 km |
| 2023–202520" (AWD) NX 450h+ F Sport Prem Plus Pack | 2,5 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,3 kWh/100 km WLTP | 152 g/km | 68 km |
| 2023–202520" (AWD) NX 450h+ F Sport Prem Plus Pack [Sun} · 20" (AWD) NX 450h+ F Sport Takumi Pack [Sun] | 2,5 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,4 kWh/100 km WLTP | 153 g/km | 68 km |
| 2023–202520" (AWD) NX 450h+ Prem Plus Pack [Sun] | 2,5 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,4 kWh/100 km WLTP | 153 g/km | 67 km |
| 2023–202520" (AWD) NX 450h+ Prem Plus Pack · 20" (AWD) NX 450h+ Takumi [Sun] | 2,5 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,5 kWh/100 km WLTP | 153 g/km | 67 km |
| 2025NX450h+ Premium · NX450h+ Premium Navi | 2,5 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 16,5 kWh/100 km WLTP | – | 74 km |
| 2025NX450h+ Premium Pan | 2,5 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 16,6 kWh/100 km WLTP | – | 74 km |
| 2025NX450h+ Premium Navi & Pan | 2,5 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 16,5 kWh/100 km WLTP | – | 73 km |
| 2025NX450h+ Premium Plus | 2,5 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,3 kWh/100 km WLTP | – | 69 km |
| 2025NX450h+ Premium Plus Pan | 2,5 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,4 kWh/100 km WLTP | – | 68 km |
| 2025NX450h+ F Sport | 2,5 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,4 kWh/100 km WLTP | – | 70 km |
| 2025NX450h+ F Sport Pan | 2,5 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,4 kWh/100 km WLTP | – | 69 km |
| 2025NX450h+ F Sport Takumi | 2,5 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,5 kWh/100 km WLTP | – | 69 km |
| 2025NX450h+ Takumi | 2,5 L | 227 kW (309 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,5 kWh/100 km WLTP | – | 68 km |
| 2024NX 350h 2WD · NX 350h Prem Pack 2WD · NX350h FWD Urban và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 244 kW (332 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 129 g/km | – |
| 2024NX 350h Prem Pack [Pan] 2WD · NX350h FWD Premium Pan · NX350h FWD Premium Navi & Pan | 2,5 L | 244 kW (332 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 130 g/km | – |
| 2024NX 350h Prem Plus Pack 2WD · NX 350h Takumi Sun 2WD · NX350h FWD Premium Plus | 2,5 L | 244 kW (332 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | – |
| 2024NX 350h Prem Plus Pack [Pan] 2WD · NX 350h Takumi Pan 2WD · NX350h FWD Premium Plus Pan và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 244 kW (332 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,9 L/100 km WLTP | 133 g/km | – |
| 2024NX 350h AWD · NX 350h Prem Pack · NX 350h Prem Pack LL Pro (14") with Elec Seats và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 244 kW (332 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km WLTP | 136 g/km | – |
| 2024NX 350h Prem Pack [Pan] LL Pro (14") with Elec Seats · NX350h AWD Premium Navi & Pan | 2,5 L | 244 kW (332 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,1 L/100 km WLTP | 137 g/km | – |
| 2024NX 350h Prem Pack [Pan] · NX350h AWD Premium Pan | 2,5 L | 244 kW (332 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km WLTP | 137 g/km | – |
| 2024NX 350h F Sport Prem Plus Pack · NX350h AWD Premium Plus · NX350h AWD F Sport | 2,5 L | 244 kW (332 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,3 L/100 km WLTP | 143 g/km | – |
| 2024NX 350h F Sport Prem Plus Pack [Pan} · NX 350h F Sport Takumi Pack [Pan] · NX 350h Takumi Sun và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 244 kW (332 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,4 L/100 km WLTP | 144 g/km | – |
| 2024NX 350h Prem Plus Pack · NX 350h F Sport Takumi Pack [Sun} | 2,5 L | 244 kW (332 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,3 L/100 km WLTP | 144 g/km | – |
| 2024NX 350h Prem Plus Pack [Pan] · NX 350h Takumi Pan · NX350h AWD Premium Plus Pan và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 244 kW (332 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,4 L/100 km WLTP | 145 g/km | – |
| 2024NX350h AWD Urban | 2,5 L | 244 kW (332 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km WLTP | 135 g/km | – |
| 202420" (AWD) NX 450h+ F Sport Prem Plus Pack | 2,5 L | 309 kW (420 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,3 kWh/100 km WLTP | 152 g/km | 68 km |
| 202420" (AWD) NX 450h+ F Sport Prem Plus Pack [Sun} · 20" (AWD) NX 450h+ F Sport Takumi Pack [Sun] | 2,5 L | 309 kW (420 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,4 kWh/100 km WLTP | 153 g/km | 68 km |
| 202420" (AWD) NX 450h+ Prem Plus Pack [Sun] | 2,5 L | 309 kW (420 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,4 kWh/100 km WLTP | 153 g/km | 67 km |
| 202420" (AWD) NX 450h+ Prem Plus Pack · 20" (AWD) NX 450h+ Takumi [Sun] | 2,5 L | 309 kW (420 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,5 kWh/100 km WLTP | 153 g/km | 67 km |
| 2024NX450h+ Premium Plus | 2,5 L | 309 kW (420 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,3 kWh/100 km WLTP | – | 69 km |
| 2024NX450h+ Premium Plus Pan | 2,5 L | 309 kW (420 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,4 kWh/100 km WLTP | – | 68 km |
| 2024NX450h+ F Sport | 2,5 L | 309 kW (420 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,4 kWh/100 km WLTP | – | 70 km |
| 2024NX450h+ F Sport Pan | 2,5 L | 309 kW (420 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,4 kWh/100 km WLTP | – | 69 km |
| 2024NX450h+ F Sport Takumi | 2,5 L | 309 kW (420 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,5 kWh/100 km WLTP | – | 69 km |
| 2024NX450h+ Takumi | 2,5 L | 309 kW (420 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,5 kWh/100 km WLTP | – | 68 km |
| 2024NX450h+ Premium Pan | 2,5 L | 309 kW (420 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 16,6 kWh/100 km WLTP | – | 74 km |
| 202418" (AWD) NX 450h+ Prem Pack [Sun] LL Pro (14") | 2,5 L | 309 kW (420 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 16,6 kWh/100 km WLTP | 144 g/km | 73 km |
| 2024NX450h+ Premium · NX450h+ Premium Navi | 2,5 L | 309 kW (420 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 16,5 kWh/100 km WLTP | – | 74 km |
| 2024NX450h+ Premium Navi & Pan | 2,5 L | 309 kW (420 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 16,5 kWh/100 km WLTP | – | 73 km |
| 202418" (AWD) NX 450h+ Prem Pack | 2,5 L | 309 kW (420 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 16,5 kWh/100 km WLTP | 143 g/km | 74 km |
| 202418" (AWD) NX 450h+ Prem Pack LL Pro (14") | 2,5 L | 309 kW (420 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 16,5 kWh/100 km WLTP | 143 g/km | 73 km |
| 202418" (AWD) NX 450h+ Prem Pack [Sun] | 2,5 L | 309 kW (420 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 16,5 kWh/100 km WLTP | 144 g/km | 73 km |
| 2022–202318" (FWD) NX · 18" (FWD) Premium Pack · 18" (FWD) Premium Pack [Panroof] và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,7 L/100 km WLTP | 129 g/km | – |
| 2023NX 350h Prem Plus Pack 2WD · NX 350h Takumi Sun 2WD | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | – |
| 2023NX 350h Prem Plus Pack [Pan] 2WD · NX 350h Takumi Pan 2WD | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,9 L/100 km WLTP | 133 g/km | – |
| 2023NX 350h Prem Pack [Pan] | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km WLTP | 137 g/km | – |
| 2023NX 350h Prem Pack [Pan] LL Pro (14") with Elec Seats | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,1 L/100 km WLTP | 137 g/km | – |
| 2023NX 350h F Sport Prem Plus Pack · NX 350h F Sport Takumi Pack [Sun} | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,3 L/100 km WLTP | 143 g/km | – |
| 2023NX 350h Prem Plus Pack | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,3 L/100 km WLTP | 144 g/km | – |
| 2023NX 350h Prem Plus Pack [Pan] · NX 350h Takumi Pan | 2,5 L | 179 kW (243 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,4 L/100 km WLTP | 145 g/km | – |
| 202218" (AWD) NX · 18" (AWD) NX 350h Prem Pack LL Pro (14") · 18" (AWD) Premium Pack | 2,5 L | 178 kW (242 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km WLTP | 136 g/km | – |
| 202218" (AWD) Premium Pack [Panroof] · 20" (AWD) NX 350h Prem Pack [Pan] LL Pro (14") | 2,5 L | 178 kW (242 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km WLTP | 137 g/km | – |
| 202218" (AWD) Takumi [Panroof] · 20" (AWD) Premium Plus Pack [Panroof] | 2,5 L | 178 kW (242 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,4 L/100 km WLTP | 145 g/km | – |
| 202220" (AWD) F Sport Premium Plus Pack · 20" (AWD) F Sport Takumi Pack [Sunroof] | 2,5 L | 178 kW (242 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,3 L/100 km WLTP | 143 g/km | – |
| 202220" (AWD) F Sport Premium Plus Pack [Panroof] · 20" (AWD) F Sport Takumi Pack [Panroof] · 20" (AWD) Takumi [Sunroof] | 2,5 L | 178 kW (242 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,4 L/100 km WLTP | 144 g/km | – |
| 202220" (AWD) Premium Plus Pack | 2,5 L | 178 kW (242 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,3 L/100 km WLTP | 144 g/km | – |
| 202218" (AWD) NX 450h+ Prem Pack | 2,5 L | 225 kW (306 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 16,5 kWh/100 km WLTP | – | 74 km |
| 202218" (AWD) NX 450h+ Prem Pack [Sun] · 18" (AWD) NX 450h+ Prem Pack [Sun] LL Pro (14") · 18" (AWD) NX 450h+ Prem Pack LL Pro (14") | 2,5 L | 225 kW (306 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 16,5 kWh/100 km WLTP | – | 73 km |
| 202220" (AWD) NX 450h+ F Sport Prem Plus Pack · 20" (AWD) NX 450h+ F Sport Prem Plus Pack [Sun} · 20" (AWD) NX 450h+ F Sport Takumi Pack [Sun] | 2,5 L | 225 kW (306 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,4 kWh/100 km WLTP | – | 68 km |
| 202220" (AWD) NX 450h+ Prem Plus Pack [Sun] · 20" (AWD) NX 450h+ Prem Plus Pack | 2,5 L | 225 kW (306 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,4 kWh/100 km WLTP | – | 67 km |
| 202220" (AWD) NX 450h+ Takumi [Sun] | 2,5 L | 225 kW (306 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 17,5 kWh/100 km WLTP | – | 67 km |
Pháp 1 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026NX 300h | 2,5 L | 114 kW (155 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,9 L/100 km WLTP | 155 g/km |
Hoa Kỳ 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2026SIDI & PFI | 2,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 221–230 g/km |
| 2022–2026SIDI & PFI; Hybrid | 2,5 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 39 MPG (6,0 L/100 km) EPA | 140 g/km |
| 2026SIDI & PFI; Hybrid | 2,5 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 40 MPG (5,9 L/100 km) EPA | 137 g/km |
| 2022–2025SIDI & PFI | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 193 g/km |
| 2022–2025SIDI & PFI | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 198 g/km |
| 2022–2025SIDI & PFI · SIDI & PFI; PHEV | 2,5 L | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 36 MPG (6,5 L/100 km) EPA | 54 g/km |
| 2022–2023SIDI & PFI; F-Sport · SIDI & PFI; F Sport | 2,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 222 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2026Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,5–9,8 L/100 km 5 chu kỳ | 221–230 g/km | – |
| 2022–2026Sport utility vehicle: Small | 2,5 L | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 6,6–6,9 L/100 km 5 chu kỳ | 54–56 g/km | 60–61 km |
| 2022–2026Sport utility vehicle: Small | 2,5 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km 5 chu kỳ | 139–141 g/km | – |
| 2022–2025Sport utility vehicle: Small | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,4 L/100 km 5 chu kỳ | 198 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





