Lexus NX First generation

Lexus NX First generation
Ảnh: Celica21gtfour / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Lexus NX First generation (2014–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 49 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: AZ10

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.630–4.640 mm RDW4.630 mm TC4.640 mm
Chiều rộng1.850 mm RDW1.850 mm TC1.845 mm
Chiều cao1.650 mm RDW1.650 mm TC1.645 mm
Chiều dài cơ sở2.660 mm RDW2.660 mm TC2.660 mm
Vệt bánh trước1.570–1.610 mm ASTRA1.580 mm TC–
Vệt bánh sau1.575–1.635 mm ASTRA1.580 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.695–1.760 kg RDW1.755–1.835 kg TC1.710–1.850 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.795–1.860 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.330–2.395 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích bình nhiên liệu––55 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa180 km/h RDW–200 km/h
Mô-men xoắn210–239 Nm ASTRA–231 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/60R18, 225/65R17, 235/55R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2015–2021: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm97,5% (97,2–97,7)92,2%12.312
4–5 năm96,6% (96,3–96,8)91,0%24.134
6–8 năm94,5% (94,2–94,8)86,4%27.850
9–12 năm92,7% (91,9–93,5)77,9%4.408

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe24,1%25,6%
Phanh9,4%17,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,4%6,4%
Hệ thống treo5,4%9,0%
Đèn và hệ thống điện1,7%6,9%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

203 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2021. 28 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 29 trường hợp bị thương

  • Hệ thống nhiên liệu 56
  • Động cơ 29
  • Phanh 29

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 49 phiên bản của Lexus NX First generation

Hiển thị tất cả 49 phiên bản

Liên minh Châu Âu 18 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
20212,5 L114 kW (155 PS)Hybrid7,1 L/100 km WLTP169 g/km14.754
20212,5 L114 kW (155 PS)Xăng7,4 L/100 km WLTP168 g/km2.297
20212,0 L175 kW (238 PS)Xăng9,5 L/100 km WLTP220 g/km1.012
20212,5 L155 kW (211 PS)Hybrid–171 g/km500
20212,5 L131 kW (178 PS)Plug-in hybrid–26 g/km18
20212,5 L140 kW (190 PS)Hybrid–162 g/km16
2014–20202,5 L114 kW (155 PS)Hybrid–119–136 g/km50.348
2014–20202,5 L114 kW (155 PS)Xăng–120–135 g/km122.898
2015–20202,0 L175 kW (238 PS)Xăng–183–204 g/km7.086
20202,5 L155 kW (211 PS)Hybrid–136 g/km512
2014–20182,5 L114 kW (155 PS)Nhiên liệu khác–120–124 g/km1.175
20172,5 L171 kW (232 PS)Xăng–120 g/km1.904
20172,0 L263 kW (358 PS)Xăng–183 g/km1.812
20152,0 L114 kW (155 PS)Xăng–189 g/km1.526
20152,5 L175 kW (238 PS)Xăng–120 g/km1.207
20152,5 L175 kW (238 PS)Hybrid–120 g/km97
20152,5 L114 kW (155 PS)Dầu diesel–121 g/km84
20152,5 L–Nhiên liệu khác–121 g/km54

Vương quốc Anh 21 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–202118" (AWD) F SPORT · 18" (AWD) NX Premium Plus Pack [Panoramic Roof] · 18" (AWD) NX Premium Sport Edition và 1 phiên bản cấu hình khác2,5 L145 kW (197 PS)HybridVô cấp (CVT)7,6 L/100 km WLTP173 g/km
2020–202118" (AWD) F SPORT Takumi Pack [Panoramic Roof]2,5 L145 kW (197 PS)HybridVô cấp (CVT)7,7 L/100 km WLTP175 g/km
2020–202118" (AWD) F SPORT Takumi Pack [Sunroof] · 18" (AWD) NX Premium Sport Edition [Panoramic Roof] · 18" (AWD) F SPORT Premium Pack [Panoramic Roof]2,5 L145 kW (197 PS)HybridVô cấp (CVT)7,7 L/100 km WLTP174 g/km
2020–202118" (AWD) NX 10" Navi · 18" (AWD) NX Premium Pack · 18" (AWD) NX Premium Pack [Panoramic Roof] và 3 phiên bản cấu hình khác2,5 L145 kW (197 PS)HybridVô cấp (CVT)7,6 L/100 km WLTP172 g/km
2020–202118" (AWD) NX Sport Pack 10" Navi [Panoramic Roof] · 18" (AWD) NX w/o Navi · 18" (AWD) NX with Navi2,5 L145 kW (197 PS)HybridVô cấp (CVT)7,6 L/100 km WLTP171 g/km
2020–202118" (FWD) NX w/o Navi · 18" (FWD) NX with Navi2,5 L145 kW (197 PS)HybridVô cấp (CVT)7,1 L/100 km WLTP161 g/km
202018" (AWD) F SPORT Premium Pack [Panoramic Roof]2,5 L145 kW (197 PS)HybridVô cấp (CVT)7,7 L/100 km WLTP173 g/km
202018" (AWD) NX Sport Pack2,5 L145 kW (197 PS)HybridVô cấp (CVT)7,5 L/100 km WLTP170 g/km
202018" (AWD) NX Sport Pack 10" Navi2,5 L145 kW (197 PS)HybridVô cấp (CVT)7,5 L/100 km WLTP171 g/km
201918" (AWD) F SPORT Premium Pack · 18" (AWD) NX · 18" (AWD) NX 10" NAV và 6 phiên bản cấu hình khác2,5 L145 kW (197 PS)HybridVô cấp (CVT)7,6 L/100 km WLTP–
201918" (AWD) F SPORT Premium Pack Pan · 18" (AWD) F SPORT Takumi Pack Sun · 18" (AWD) F SPORT Takumi Pack Pan2,5 L145 kW (197 PS)HybridVô cấp (CVT)7,7 L/100 km WLTP–
201918" (AWD) NX Sport Pack · 18" (AWD) NX Sport Pack 10" NAV2,5 L145 kW (197 PS)HybridVô cấp (CVT)7,5 L/100 km WLTP–
2019300h 18" wheels (AWD)2,5 L145 kW (197 PS)HybridVô cấp (CVT)7,1–7,9 L/100 km WLTP–
2019300h 18" wheels (FWD)2,5 L145 kW (197 PS)HybridVô cấp (CVT)6,7–7,4 L/100 km WLTP–
2015–2018200t F Sport2,0 L–XăngTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC183 g/km
2015–2018300h Luxury · 300h Premier · 300h SE và 3 phiên bản cấu hình khác2,5 L–HybridVô cấp (CVT)5,2 L/100 km NEDC121 g/km
2015–2018300h S2,5 L–HybridVô cấp (CVT)5,0 L/100 km NEDC116 g/km
2018300h SE FWD2,5 L–HybridVô cấp (CVT)5,2 L/100 km NEDC121 g/km
2018NX 300h Sport AWD · NX 300h SE AWD · NX 300h F SPORT AWD và 2 phiên bản cấu hình khác2,5 L–HybridVô cấp (CVT)5,9 L/100 km NEDC135 g/km
2018NX 300h SE FWD2,5 L–HybridVô cấp (CVT)5,8 L/100 km NEDC133 g/km
2015300h F Sport2,5 L–HybridVô cấp (CVT)5,2 L/100 km NEDC121 g/km

Pháp 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015NX 300h 2WD–114 kW (155 PS)HybridVô cấp (CVT)5,0–5,3 L/100 km NEDC116–123 g/km
2015NX 300h 4WD–114 kW (155 PS)HybridVô cấp (CVT)5,1–5,3 L/100 km NEDC117–123 g/km
2015NX 200t 4WD–175 kW (238 PS)XăngTự động7,7–8,1 L/100 km NEDC178–187 g/km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2021SIDI & PFI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA224–232 g/km
2015–2021SIDI & PFI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA222–224 g/km
2019–2021Hybrid2,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian31 MPG (7,6 L/100 km) EPA175–177 g/km
2015–20182,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian31 MPG (7,6 L/100 km) EPA174–176 g/km
2015–20162,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước32 MPG (7,4 L/100 km) EPA170 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2021Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 6 cấp9,6–9,9 L/100 km 5 chu kỳ221–232 g/km
2015–2021Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngVô cấp (CVT)7,4–7,5 L/100 km 5 chu kỳ170–176 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.