Dữ liệu chính thức liệt kê 333 phiên bản của Volvo XC60 (2009–2027) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2009–2027
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 3,2 L
Công suất
110 kW (150 PS) đến 335 kW (455 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Dầu diesel, Xăng, Plug-in hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,9 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,0 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Vương quốc Anh)
2,1 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
1.720.619
Volvo XC60 là xe gì?
XC60 là mẫu SUV cỡ trung của Volvo, nằm giữa XC40 và XC90 trong danh mục của hãng. Vị trí ngồi cao và khoang cabin linh hoạt phù hợp với cả những việc thường ngày lẫn các chuyến đi dài. Khi ra mắt, XC60 giới thiệu City Safety, hệ thống được thiết kế để giúp ngăn ngừa hoặc giảm mức độ va chạm ở tốc độ thấp.
Các thế hệ XC60
Thế hệ XC60 đầu tiên được sản xuất từ năm 2009 đến 2017. Thế hệ thứ 2, phát triển trên kiến trúc SPA của Volvo, được sản xuất từ năm 2017 và bổ sung các phiên bản plug-in hybrid vào danh mục.
Động cơ và công suất
XC60 từng có các tùy chọn động cơ xăng, diesel, hybrid và plug-in hybrid. Dung tích động cơ dao động từ 2,0 L đến 3,0 L tại EU và Anh, và từ 2,0 L đến 3,2 L tại Hoa Kỳ và Canada. Công suất tại EU từ 100 kW (136 PS) đến 235 kW (320 PS); các phiên bản tại Anh trải từ 140 kW (190 PS) đến 350 kW (476 PS).
Volvo XC60 tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 4,9 L/100 km theo thử nghiệm WLTP. Mức tiêu thụ có trọng số thấp nhất của phiên bản plug-in hybrid là 1 L/100 km WLTP; con số chính thức này giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện. Quy trình thử nghiệm khác nhau theo thị trường: châu Âu dùng WLTP hoặc NEDC với một số mức xếp hạng đời cũ; Hoa Kỳ dùng thử nghiệm EPA, còn Canada áp dụng quy trình 5 chu trình. Các mức tiêu thụ thông thường thấp nhất được liệt kê là 8,7 L/100 km tại Hoa Kỳ và 8,8 L/100 km tại Canada.
XC60 được bán ở đâu?
XC60 có số liệu chính thức tại EU, Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Số liệu đăng ký EU bao quát giai đoạn 2010–2025, với tổng cộng 1.720.619 xe. Số liệu tại Anh kéo dài từ năm 2009 đến 2026, tại Pháp từ năm 2012 đến 2026, tại Hoa Kỳ từ năm 2009 đến 2027 và tại Canada từ năm 2010 đến 2026.
Câu hỏi và trả lời
Các thế hệ XC60 được sản xuất trong những năm nào?
Thế hệ đầu tiên được sản xuất từ năm 2009 đến năm 2017; thế hệ thứ hai được sản xuất từ năm 2017.
XC60 có phiên bản plug-in hybrid không?
Có. Số liệu thị trường EU, Anh, Hoa Kỳ và Canada đều có phiên bản plug-in hybrid.
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê của XC60 tại EU là bao nhiêu?
Mức thấp nhất được liệt kê đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid là 4,9 L/100 km WLTP. Mức tiêu thụ có trọng số của phiên bản plug-in hybrid là 1 L/100 km WLTP.
Tóm tắt: Chiều dài 4.630–4.640 mm · Khối lượng không tải 1.791–1.935 kg · Tốc độ tối đa 190–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 86,9% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Tóm tắt: Chiều dài 4.690–4.710 mm · Khối lượng không tải 1.671–2.069 kg · Tốc độ tối đa 180–230 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 92,9% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 206 phiên bản
Liên minh Châu Âu 79 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
Số lượng đăng ký tại EU
2021–2025
2,0 L
186 kW (253 PS)
Plug-in hybrid
1,0–2,5 L/100 km WLTP16,0–19,4 kWh/100 km WLTP
24–56 g/km
51–80 km
168.430
2021–2025
2,0 L
184 kW (250 PS)
Hybrid
7,3–8,1 L/100 km WLTP
176–183 g/km
–
38.179
2021–2025
2,0 L
228 kW (310 PS)
Plug-in hybrid
1,1–1,3 L/100 km WLTP18,7–20,3 kWh/100 km WLTP
25–31 g/km
74–78 km
35.893
2021–2025
2,0 L
184 kW (250 PS)
Xăng
7,5–7,9 L/100 km WLTP
177–195 g/km
–
3.018
2021–2025
2,0 L
145 kW (197 PS)
Hybrid
6,2–6,8 L/100 km WLTP
166–169 g/km
–
120.863
2021–2025
2,0 L
220 kW (299 PS)
Hybrid
7,8–8,7 L/100 km WLTP
193–196 g/km
–
1.007
2025
2,0 L
184 kW (250 PS)
Plug-in hybrid
7,8 L/100 km WLTP
178 g/km
–
211
2021–2024
2,0 L
173 kW (235 PS)
Hybrid
6,4–6,6 L/100 km WLTP
170–172 g/km
–
8.717
2022–2023
2,0 L
180 kW (245 PS)
Hybrid
6,5–6,6 L/100 km WLTP
173 g/km
–
40
2022
2,0 L
183 kW (249 PS)
Xăng
–
–
–
657
2022
2,0 L
186 kW (253 PS)
Hybrid
6,2 L/100 km WLTP
157 g/km
–
328
2022
2,0 L
183 kW (249 PS)
Hybrid
8,3 L/100 km WLTP
188 g/km
–
246
2022
2,0 L
228 kW (310 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
158 g/km
–
203
2021–2022
2,0 L
173 kW (235 PS)
Dầu diesel
6,0–6,8 L/100 km WLTP
171–177 g/km
–
891
2021–2022
2,0 L
223 kW (303 PS)
Plug-in hybrid
2,5–3,0 L/100 km WLTP16,0–16,2 kWh/100 km WLTP
57–63 g/km
50 km
10.307
2021–2022
2,0 L
145 kW (197 PS)
Dầu diesel
6,1–6,8 L/100 km WLTP
163–176 g/km
–
1.864
2022
2,0 L
206 kW (280 PS)
Hybrid
–
167 g/km
–
51
2022
2,0 L
186 kW (253 PS)
Xăng
5,5 L/100 km WLTP16,3 kWh/100 km WLTP
145 g/km
–
29
2021–2022
2,0 L
233 kW (317 PS)
Plug-in hybrid
2,9–3,1 L/100 km WLTP16,9–17,1 kWh/100 km WLTP
69–72 g/km
46–47 km
1.497
2021
2,0 L
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
4,9 L/100 km WLTP
157 g/km
–
354
2021
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
5,3 L/100 km WLTP
159 g/km
–
340
2021
2,0 L
145 kW (197 PS)
Xăng
7,0 L/100 km WLTP
167 g/km
–
322
2021
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
5,1 L/100 km WLTP
154 g/km
–
168
2021
2,0 L
140 kW (190 PS)
Xăng
7,5 L/100 km WLTP
189 g/km
–
128
2021
2,0 L
155 kW (211 PS)
Xăng
7,2 L/100 km WLTP
195 g/km
–
90
2021
2,0 L
220 kW (299 PS)
Xăng
7,8 L/100 km WLTP
186 g/km
–
44
2021
2,0 L
186 kW (253 PS)
Xăng
16,4 kWh/100 km WLTP
67 g/km
–
34
2021
2,0 L
173 kW (235 PS)
Plug-in hybrid
–
169 g/km
–
28
2021
2,0 L
223 kW (303 PS)
Xăng
2,8 L/100 km WLTP16,3 kWh/100 km WLTP
106 g/km
–
28
2021
2,0 L
184 kW (250 PS)
Plug-in hybrid
–
179 g/km
–
14
2019–2020
2,0 L
145 kW (197 PS)
Hybrid
–
144 g/km
–
42.505
2019–2020
2,0 L
223 kW (303 PS)
Plug-in hybrid
16,1–16,3 kWh/100 km NEDC
44–49 g/km
50 km
53.237
2017–2020
2,0 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
–
130–144 g/km
–
235.784
2020
2,0 L
186 kW (253 PS)
Plug-in hybrid
16,2 kWh/100 km NEDC
42 g/km
51 km
12.285
2019–2020
2,0 L
184 kW (250 PS)
Hybrid
–
156–164 g/km
–
9.765
2019–2020
2,0 L
173 kW (235 PS)
Hybrid
–
145–146 g/km
–
9.189
2018–2020
2,0 L
140 kW (190 PS)
Xăng
–
165–167 g/km
–
13.522
2019–2020
2,0 L
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
–
129 g/km
–
3.638
2017–2020
2,0 L
110 kW (150 PS)
Dầu diesel
–
121–131 g/km
–
42.674
2019–2020
2,0 L
145 kW (197 PS)
Dầu diesel
–
143 g/km
–
12.662
2019–2020
2,0 L
233 kW (317 PS)
Plug-in hybrid
17,7 kWh/100 km NEDC
51–53 g/km
43 km
2.282
2017–2020
2,0 L
184 kW (250 PS)
Xăng
–
165–170 g/km
–
51.372
2019–2020
2,0 L
28 kW (38 PS)
Plug-in hybrid
16,3–16,5 kWh/100 km NEDC
45–50 g/km
51 km
1.339
2020
2,0 L
220 kW (299 PS)
Hybrid
–
166 g/km
–
452
2017–2020
2,0 L
173 kW (235 PS)
Dầu diesel
–
145–154 g/km
–
26.800
2020
2,0 L
186 kW (253 PS)
Xăng
17,3 kWh/100 km NEDC
166 g/km
–
301
2020
2,0 L
223 kW (303 PS)
Xăng
–
60 g/km
–
296
2017–2020
2,0 L
228 kW (310 PS)
Xăng
–
177–179 g/km
–
2.989
2019–2020
2,0 L
155 kW (211 PS)
Xăng
–
166–167 g/km
–
233
2020
2,0 L
145 kW (197 PS)
Xăng
–
155 g/km
–
170
2017–2020
2,0 L
147 kW (200 PS)
Dầu diesel
–
130–147 g/km
–
738
2020
2,0 L
220 kW (299 PS)
Xăng
–
163 g/km
–
42
2020
2,0 L
186 kW (253 PS)
Hybrid
–
49 g/km
–
16
2020
2,0 L
233 kW (317 PS)
Xăng
–
51 g/km
–
15
2018–2020
2,0 L
240 kW (326 PS)
Xăng
–
177–179 g/km
–
130
2018–2019
2,0 L
186 kW (253 PS)
Xăng
–
171–172 g/km
–
388
2018–2019
2,0 L
177 kW (241 PS)
Dầu diesel
–
153–154 g/km
–
238
2019
2,0 L
235 kW (320 PS)
Plug-in hybrid
17,8 kWh/100 km NEDC
49 g/km
–
28
2017–2019
2,0 L
187 kW (254 PS)
Xăng
–
166 g/km
–
7.698
2017–2019
2,4 L
140 kW (190 PS)
Dầu diesel
–
148–149 g/km
–
698
2018
2,0 L
223 kW (303 PS)
Hybrid
17,7 kWh/100 km NEDC
56 g/km
–
10.848
2017–2018
2,0 L
235 kW (320 PS)
Hybrid
17,8–18,0 kWh/100 km NEDC
49–59 g/km
–
11.042
2018
2,0 L
28 kW (38 PS)
Hybrid
17,9 kWh/100 km NEDC
51 g/km
–
1.696
2017–2018
2,4 L
162 kW (220 PS)
Dầu diesel
–
148–149 g/km
–
19.016
2018
2,0 L
223 kW (303 PS)
Nhiên liệu khác
–
138 g/km
–
106
2018
2,0 L
223 kW (303 PS)
Xăng
–
146 g/km
–
98
2017–2018
2,0 L
235 kW (320 PS)
Xăng
–
173 g/km
–
922
2017–2018
2,0 L
180 kW (245 PS)
Xăng
–
162–171 g/km
–
3.676
2017–2018
2,0 L
246 kW (334 PS)
Hybrid
17,8 kWh/100 km NEDC
49 g/km
–
34
2017–2018
2,4 L
120 kW (163 PS)
Dầu diesel
–
146–153 g/km
–
196
2018
2,0 L
180 kW (245 PS)
Dầu diesel
–
124 g/km
–
14
2018
2,0 L
300 kW (408 PS)
Hybrid
–
49 g/km
–
10
2017
2,4 L
140 kW (190 PS)
Nhiên liệu khác
–
148 g/km
–
41.402
2017
2,0 L
225 kW (306 PS)
Xăng
–
179 g/km
–
352
2017
2,4 L
169 kW (230 PS)
Dầu diesel
–
149 g/km
–
334
2017
2,0 L
210 kW (286 PS)
Dầu diesel
–
147 g/km
–
268
2017
2,0 L
28 kW (38 PS)
Hybrid
–
49 g/km
–
176
2017
2,0 L
276 kW (375 PS)
Xăng
–
169 g/km
–
78
2017
2,0 L
260 kW (354 PS)
Dầu diesel
–
151 g/km
–
76
Vương quốc Anh 119 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
2026B4 Plus AWD
2,0 L
145 kW (197 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
7,2 L/100 km WLTP
188 g/km
–
2026B4 Plus
2,0 L
145 kW (197 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
6,4 L/100 km WLTP
167 g/km
–
2026B5 Core AWD
2,0 L
184 kW (250 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
8,9 L/100 km WLTP
202 g/km
–
2026B5 Plus AWD
2,0 L
184 kW (250 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
7,7 L/100 km WLTP
176 g/km
–
2026B5 Core
2,0 L
184 kW (250 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
7,7–8,0 L/100 km WLTP
175–181 g/km
–
2026B5 Plus · B5 Plus Black Edition · B5 Plus Pro Black Edition
2,0 L
184 kW (250 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
8,0 L/100 km WLTP
182 g/km
–
2026B5 Ultimate
2,0 L
184 kW (250 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
8,1 L/100 km WLTP
185 g/km
–
2026B5 Plus - Dark Theme · B5 Plus Pro - Dark Theme
2018D5 Powerpulse AWD · D5 Powerpulse AWD Inscription 19'' Alloys · D5 Powerpulse AWD Inscription 20'' Alloys và 2 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
5,8 L/100 km NEDC
152 g/km
–
2018D5 Powerpulse AWD R Design Pro · D5 Powerpulse AWD Inscription Pro 22'' Alloys · D5 Powerpulse AWD R-Design 21'' Alloys và 2 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
6,0 L/100 km NEDC
158 g/km
–
2018D4 AWD · D4 AWD Inscription 19'' Alloys · D4 AWD Inscription 20'' Alloys và 4 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
5,4 L/100 km NEDC
142 g/km
–
2018D4 AWD · D4 AWD Inscription 19'' Alloys · D4 AWD Inscription 20'' Alloys và 4 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Dầu diesel
Tự động 8 cấp
5,6 L/100 km NEDC
148 g/km
–
2018D4 AWD R Design Pro · D4 AWD Inscription Pro 22'' Alloys · D4 AWD R-Design 21'' Alloys và 2 phiên bản cấu hình khác
2018T8 Twin Engine AWD Inscription 19'' Alloys · T8 Twin Engine AWD Inscription 20'' Alloys · T8 Twin Engine AWD Inscription Pro 20'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
2,3 L/100 km NEDC27,6 kWh/100 km NEDC
52 g/km
42 km
2018T8 Twin Engine AWD Inscription Pro 22'' Alloys · T8 Twin Engine AWD R-Design 21'' Alloys · T8 Twin Engine AWD R-Design Pro 21'' Alloys và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
–
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
2,4 L/100 km NEDC30,4 kWh/100 km NEDC
55 g/km
42 km
Pháp 1 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2026XC60 B4 Diesel FWD BVA8 (190ch)
2,0 L
145 kW (197 PS)
Hybrid
Tự động 8 cấp
6,0 L/100 km WLTP
156 g/km
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2023–2027SIDI; Mild Hybrid
2,0 L
Hybrid
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
23–26 MPG (9,0–10,2 L/100 km) EPA
213–233 g/km
2018–2026SIDI; PHEV
2,0 L
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
25–28 MPG (8,4–9,4 L/100 km) EPA
76–130 g/km
2023SIDI; Mild Hybrid
2,0 L
Hybrid
Tự động 8 cấp
Dẫn động cầu trước
26 MPG (9,0 L/100 km) EPA
213 g/km
2017–2022SIDI
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA
224–245 g/km
2017–2022SIDI
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động cầu trước
24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA
214–226 g/km
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
2018–2026Sport utility vehicle: Small
2,0 L
Plug-in hybrid
Tự động 8 cấp
8,5–9,4 L/100 km 5 chu kỳ
72–133 g/km
27–58 km
2017–2026Sport utility vehicle: Small
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
9,0–10,4 L/100 km 5 chu kỳ
212–244 g/km
–
Các đợt triệu hồi Volvo XC60
92 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Volvo XC60 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Hình ảnh camera chiếu hậu có thể không hiển thị khi vào số lùi2022–2025
Bu lông ghế trước lỏng có thể ảnh hưởng khả năng giữ người2018–2026
Thanh xoắn bộ thu hồi dây an toàn hàng ghế trước có thể bị hỏng2026
Phanh có thể tạm thời mất tác dụng sau khi thả trôi2019–2025
Có thể mất chức năng phanh khi thả trôi xuống dốc2022–2026
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.