Lexus RX

Lexus RX
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 158 phiên bản của Lexus RX (1999–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1999–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 3,5 L
Công suất
136 kW (185 PS) đến 371 kW (504 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Xăng, Plug-in hybrid, Điện
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
6,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
6,3 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,0 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Hoa Kỳ)
6,7 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
162.169

Lexus RX là xe gì?

Lexus RX là SUV crossover hạng sang, kết hợp vị trí lái cao với khoang cabin tiện nghi. Mẫu xe này nằm trên NX nhỏ hơn trong danh mục SUV của Lexus. Lexus giới thiệu RX năm 1998, góp phần định hình phân khúc crossover hạng sang.

RX có 5 thế hệ: XU10 (1999–2003), XU30 (2004–2009), AL10 (2010–2015), AL20 (2016–2022) và AL30 (2023–nay). Danh mục phiên bản phát triển từ các lựa chọn động cơ xăng, sau đó có thêm hệ truyền động hybrid và hybrid sạc ngoài. Thế hệ thứ 5 tiếp nối mối gắn bó lâu dài của RX với công nghệ hybrid và bổ sung tùy chọn hybrid sạc ngoài.

Động cơ và công suất

Danh mục phiên bản thay đổi tùy thị trường và năm sản xuất. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm động cơ từ 2,0 L đến 3,5 L, với công suất từ 136 kW (185 PS) đến 263 kW (358 PS). Tại UK, dải động cơ được liệt kê cũng từ 2,0 L đến 3,5 L, với công suất từ 140 kW (190 PS) đến 371 kW (504 PS). Các phiên bản được liệt kê tại Pháp dùng động cơ 3,5 L, với công suất từ 183 kW (249 PS) đến 204 kW (277 PS).

Hoa Kỳ và Canada liệt kê các động cơ từ 2,4 L đến 3,5 L. Các phiên bản xăng và hybrid xuất hiện ở nhiều thị trường, cùng với bản hybrid sạc ngoài trong danh mục của một số thị trường.

Lexus RX tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU đối với các phiên bản xăng, diesel hoặc hybrid thông thường là 6,3 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất của bản hybrid sạc ngoài là 1 L/100 km theo WLTP. Đây là kết quả có trọng số, giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện. Mức thấp nhất của phiên bản thông thường tại UK là 5,2 L/100 km theo NEDC; bản hybrid sạc ngoài là 7 L/100 km theo WLTP.

Tại Hoa Kỳ, mức thấp nhất của phiên bản thông thường là 6,5 L/100 km theo thử nghiệm EPA, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 36 MPG. Kết quả thông thường thấp nhất tại Canada là 6,5 L/100 km theo phép thử 5 chu kỳ. Quy trình thử nghiệm khác nhau: châu Âu dùng WLTP hoặc NEDC đối với số liệu cũ; Hoa Kỳ dùng EPA, còn Canada dùng phép thử 5 chu kỳ.

Lexus RX được bán ở đâu?

RX xuất hiện trong số liệu chính thức của EU, UK, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Số liệu đăng ký tại EU bao quát giai đoạn 2010–2025, với tổng cộng 162.169 lượt. Danh mục tại UK, Hoa Kỳ và Canada có số liệu từ năm 1999, còn số liệu tại Pháp bắt đầu từ năm 2012. Số liệu đăng ký tại EU gồm nhiều phiên bản động cơ xăng 3,5 L.

Câu hỏi và trả lời

Lexus RX có bao nhiêu thế hệ?

RX có 5 thế hệ, từ XU10 (1999–2003) đến AL30 (2023–nay).

Lexus RX có phiên bản hybrid không?

Có. Các phiên bản hybrid xuất hiện trong danh mục của những thị trường được liệt kê, còn bản hybrid sạc ngoài có mặt trong danh mục của một số thị trường.

Mức tiêu thụ RX thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?

Mức WLTP có trọng số của bản hybrid sạc ngoài tại EU là 1 L/100 km. Số liệu này giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện.

RX First generation (1999–2003)

Lexus RX First generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: XU10 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, media.lexus.co.uk

Tóm tắt: Chiều dài 4.580 mm · Khối lượng không tải 1.765–1.810 kg · Tốc độ tối đa 200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 70,7% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 8 phiên bản

RX Second generation (2004–2009)

Lexus RX Second generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: XU30 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, ultimatespecs.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.740–4.770 mm · Khối lượng không tải 1.810–2.085 kg · Tốc độ tối đa 200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 79,5% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

RX Third generation (2010–2015)

Lexus RX Third generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: AL10 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, ultimatespecs.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.770 mm · Khối lượng không tải 2.025–2.085 kg · Tốc độ tối đa 200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 89,7% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 36 phiên bản

RX Fourth generation (2016–2022)

Lexus RX Fourth generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: AL20 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, ultimatespecs.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.890–5.000 mm · Khối lượng không tải 2.075–2.180 kg · Tốc độ tối đa 180–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 95,9% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 40 phiên bản

RX Fifth generation (từ 2023)

Lexus RX Fifth generation
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: AL30 · Tài liệu tham khảo: pressroom.lexus.com, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.890 mm · Khối lượng không tải 2.075–2.085 kg · Tốc độ tối đa 200–210 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 59 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2023–20252,5 L136 kW (185 PS)Plug-in hybrid1,0–1,1 L/100 km WLTP17,7–18,6 kWh/100 km WLTP25–27 g/km68 km8.986
2023–20252,5 L140 kW (190 PS)Hybrid6,3–6,4 L/100 km WLTP143–144 g/km–6.103
2023–20252,4 L200 kW (272 PS)Hybrid8,1 L/100 km WLTP184 g/km–4.063
20252,5 L174 kW (237 PS)Plug-in hybrid1,3 L/100 km WLTP17,4 kWh/100 km WLTP31 g/km67 km178
20252,5 L140 kW (190 PS)Xăng6,3 L/100 km WLTP143 g/km–109
20252,5 L108 kW (147 PS)Plug-in hybrid2,5 L/100 km WLTP13,4 kWh/100 km WLTP75 g/km67 km75
20252,5 L140 kW (190 PS)Plug-in hybrid6,4 L/100 km WLTP144 g/km–44
20252,4 L200 kW (272 PS)Xăng8,1 L/100 km WLTP183 g/km–35
20252,4 L200 kW (272 PS)Plug-in hybrid8,1 L/100 km WLTP184 g/km–35
20252,5 L174 kW (237 PS)Hybrid6,4 L/100 km WLTP144 g/km–20
20232,0 L175 kW (238 PS)Xăng10,3 L/100 km WLTP233 g/km–555
20233,5 L193 kW (262 PS)Hybrid7,9 L/100 km WLTP179 g/km–418

Vương quốc Anh 34 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026RX 500h F SPORT2,4 L273 kW (371 PS)HybridTự động8,0 L/100 km WLTP182 g/km–
2025–2026RX 500h F SPORT with Takumi2,4 L273 kW (371 PS)HybridTự động8,1 L/100 km WLTP184 g/km–
2025–2026RX 350h Premium · RX 350h Premium Plus · RX 350h F SPORT Design2,5 L152 kW (207 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP144 g/km–
2025–2026RX 350h Premium with Sunroof · RX 350h Premium Plus with Pan Roof · RX 350h F SPORT Design with Pan Roof2,5 L152 kW (207 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP145 g/km–
2025–2026RX 350h Takumi2,5 L152 kW (207 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP146 g/km–
2025–2026RX 450h+ Premium · RX 450h+ Premium with Sunroof · RX 450h+ Premium Plus và 4 phiên bản cấu hình khác2,5 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)7,0 L/100 km WLTP12,2 kWh/100 km WLTP158 g/km67 km
2023–2025RX 500h F SPORT2,4 L273 kW (371 PS)HybridTự động 6 cấp8,0 L/100 km WLTP182 g/km–
2025RX 500h F SPORT Takumi Pack · RX 500h F SPORT with Takumi2,4 L273 kW (371 PS)HybridTự động 6 cấp8,1 L/100 km WLTP184 g/km–
2025RX350h Premium Plus Pack Pan · RX 350h F SPORT Design Pan Roof · RX 350h Premium Plus with Pan Roof và 1 phiên bản cấu hình khác2,5 L184 kW (250 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP144 g/km–
2025RX 350h F SPORT Design · RX350h Premium Pack · RX350h Premium Pack Sunroof và 4 phiên bản cấu hình khác2,5 L184 kW (250 PS)HybridVô cấp (CVT)6,3 L/100 km WLTP143 g/km–
2025RX350h Takumi · RX 350h Takumi2,5 L184 kW (250 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP145 g/km–
2023–2025RX 450h+ F SPORT Design Pan Roof2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,8 kWh/100 km WLTP25 g/km68 km
2025RX450h+ Premium Pack · RX450h+ Premium Pack Sunroof · RX450h+ Premium Plus Pack và 4 phiên bản cấu hình khác2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,9 kWh/100 km WLTP–68 km
2025RX450h+ Premium Plus Pack Pan · RX 450h+ Premium with Sunroof · RX 450h+ Premium Plus with Pan Roof và 1 phiên bản cấu hình khác2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)18,0 kWh/100 km WLTP–68 km
2025RX450h+ Takumi · RX 450h+ Takumi2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)18,1 kWh/100 km WLTP–67 km
2024RX 500h F SPORT2,4 L371 kW (504 PS)HybridTự động 6 cấp8,0 L/100 km WLTP182 g/km–
2024RX 500h F SPORT with Takumi Pack · RX 500h F SPORT Takumi Pack2,4 L371 kW (504 PS)HybridTự động 6 cấp8,1 L/100 km WLTP184 g/km–
2024RX 350h Premium Pack · RX 350h Premium Pack Sun Roof · RX 350h Premium Plus Pack và 4 phiên bản cấu hình khác2,5 L250 kW (340 PS)HybridVô cấp (CVT)6,3 L/100 km WLTP143 g/km–
2024RX 350h Premium Plus Pack with Panoramic Roof · RX 350h F SPORT Design Pan Roof · RX350h Premium Plus Pack Pan2,5 L250 kW (340 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP144 g/km–
2024RX 350h Takumi · RX350h Takumi2,5 L250 kW (340 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP145 g/km–
2024RX450h+ Takumi2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)18,1 kWh/100 km WLTP–67 km
2024RX 450h+ Premium Plus Pack · RX 450h+ Premium Pack · RX 450h+ Premium Pack Sunroof và 1 phiên bản cấu hình khác2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,9 kWh/100 km WLTP25 g/km68 km
2024RX 450h+ Premium Plus Pack with Panoramic Roof2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)18,0 kWh/100 km WLTP25 g/km68 km
2024RX 450h+ Takumi2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)18,1 kWh/100 km WLTP25 g/km67 km
2024RX 450h+ F SPORT Design Pan Roof2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,8 kWh/100 km WLTP25 g/km68 km
2024RX450h+ Premium Pack · RX450h+ Premium Pack Sunroof · RX450h+ Premium Plus Pack và 1 phiên bản cấu hình khác2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,9 kWh/100 km WLTP–68 km
2024RX450h+ Premium Plus Pack Pan2,5 L309 kW (420 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)18,0 kWh/100 km WLTP–68 km
2023RX 500h F SPORT with Takumi Pack2,4 L273 kW (371 PS)HybridTự động 6 cấp8,1 L/100 km WLTP184 g/km–
2023RX 350h Premium Pack · RX 350h Premium Pack Sun Roof · RX 350h Premium Plus Pack và 1 phiên bản cấu hình khác2,5 L140 kW (190 PS)HybridVô cấp (CVT)6,3 L/100 km WLTP143 g/km–
2023RX 350h Premium Plus Pack with Panoramic Roof · RX 350h F SPORT Design Pan Roof2,5 L140 kW (190 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP144 g/km–
2023RX 350h Takumi2,5 L140 kW (190 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP145 g/km–
2023RX 450h+ Premium Plus Pack · RX 450h+ Premium Pack · RX 450h+ Premium Pack Sunroof và 1 phiên bản cấu hình khác2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)17,9 kWh/100 km WLTP25 g/km68 km
2023RX 450h+ Premium Plus Pack with Panoramic Roof2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)18,0 kWh/100 km WLTP25 g/km68 km
2023RX 450h+ Takumi2,5 L227 kW (309 PS)Plug-in hybridVô cấp (CVT)18,1 kWh/100 km WLTP25 g/km68 km

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026RX 450h3,5 L193 kW (262 PS)HybridVô cấp (CVT)7,6 L/100 km WLTP171 g/km
2026RX 450hL3,5 L193 kW (262 PS)HybridVô cấp (CVT)7,9 L/100 km WLTP179 g/km

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2023–2026SIDI & PFI2,4 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA219–220 g/km
2023–2026SIDI & PFI2,4 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230–231 g/km
2025–2026SIDI & PFI; Hybrid2,4 LHybridTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian27 MPG (8,7 L/100 km) EPA199 g/km
2023–2026SIDI & PFI; Hybrid2,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian36 MPG (6,5 L/100 km) EPA151–152 g/km
2025SIDI & PFI; PHEV2,5 LPlug-in hybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian35 MPG (6,7 L/100 km) EPA55 g/km
2023–2024SIDI & PFI; Hybrid2,4 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian27 MPG (8,7 L/100 km) EPA199–203 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2023–2026Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngTự động 6 cấp8,6 L/100 km 5 chu kỳ199 g/km–
2023–2026Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngTự động 8 cấp9,9 L/100 km 5 chu kỳ230–231 g/km–
2024–2026Sport utility vehicle: Small2,5 LPlug-in hybridVô cấp (CVT)6,7 L/100 km 5 chu kỳ54–55 g/km60–61 km
2023–2026Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngVô cấp (CVT)6,5 L/100 km 5 chu kỳ151 g/km–
2025Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngVô cấp (CVT)8,6 L/100 km 5 chu kỳ199 g/km–

Các đợt triệu hồi Lexus RX

39 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Lexus RX từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Ngõng lái trước có thể nứt và gãy2026
  • Hình ảnh camera lùi có thể không hiển thị2023–2026
  • Hình ảnh camera lùi có thể bị đóng băng hoặc không hiển thị2022–2025
  • Bảng đồng hồ trung tâm có thể ngừng hiển thị khi khởi động2024
  • Hình ảnh camera lùi có thể bị đứng hoặc mất2023–2026

Xem tất cả 39 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.