Lexus LBX

Lexus LBX
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 14 phiên bản của Lexus LBX (2023–2026) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2023–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,5 L
Công suất
67 kW (91 PS) đến 136 kW (185 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Xăng, Plug-in hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,5 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,5 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
4,6 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
33.405

Lexus LBX là xe gì?

LBX là mẫu crossover hạng sang cỡ nhỏ, có vị trí lái cao và kích thước gọn như xe cỡ nhỏ. Mẫu xe mở rộng danh mục Lexus xuống một phân khúc nhỏ hơn, với hệ truyền động hybrid và khoang cabin hướng đến sự thoải mái, tiện dụng hằng ngày. Lexus giới thiệu LBX như một mẫu xe mới trong danh mục của hãng.

Ra mắt năm 2023, LBX được phát triển với châu Âu là một trong những thị trường mục tiêu. Mẫu xe sử dụng phiên bản cải tiến sâu của nền tảng GA-B dành cho xe cỡ nhỏ của Toyota, với những thay đổi ở kết cấu và hệ thống hybrid. Phần đầu xe giới thiệu thiết kế Unified Spindle mới của Lexus, còn nội thất thể hiện sự chú trọng của thương hiệu đến trải nghiệm hiếu khách.

Thế hệ Lexus LBX

Thế hệ đầu tiên, ra mắt năm 2023, hiện là thế hệ duy nhất của LBX. Mẫu xe gia nhập danh mục Lexus như một mẫu xe hoàn toàn mới. Số đăng ký tại EU bắt đầu từ năm 2023, còn số liệu VCA tại UK bắt đầu từ năm 2024.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu

LBX sử dụng hệ thống hybrid 1,5 L. Công suất tại EU trải từ 67 kW (91 PS) đến 69 kW (94 PS), còn số liệu tại UK trải từ 100 kW (136 PS) đến 136 kW (185 PS). Các số liệu này phản ánh những phiên bản khác nhau ở mỗi thị trường.

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 4,5 L/100 km theo phép thử WLTP tại cả EU và UK. Số liệu tại EU cũng bao gồm mức 4,6 L/100 km có trọng số cho các phiên bản hybrid sạc ngoài, giả định một phần quãng đường được chạy bằng điện.

Lexus LBX được bán ở đâu?

LBX xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU giai đoạn 2023–2025 và số liệu VCA tại UK giai đoạn 2024–2026. Các phiên bản được ghi nhận ở cả 2 thị trường đều là hybrid.

Câu hỏi và trả lời

Lexus LBX thuộc loại xe nào?

Đây là mẫu crossover hạng sang cỡ nhỏ.

LBX sử dụng động cơ gì?

Các phiên bản được liệt kê sử dụng hệ thống hybrid 1,5 L.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất của mẫu xe là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê là 4,5 L/100 km theo phép thử WLTP.

LBX first generation (từ 2023)

Lexus LBX first generation
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: AY10 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.190 mm · Khối lượng không tải 1.255 kg · Tốc độ tối đa 170 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 14 phiên bản

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2024–20251,5 L67 kW (91 PS)Hybrid4,6 L/100 km WLTP103–104 g/km32.656
20251,5 L69 kW (94 PS)Hybrid4,6 L/100 km WLTP103 g/km396
20251,5 L67 kW (91 PS)Xăng4,5 L/100 km WLTP102 g/km219
20251,5 L67 kW (91 PS)Plug-in hybrid4,6 L/100 km WLTP104 g/km86
20251,5 L73 kW (99 PS)Hybrid4,8 L/100 km WLTP109 g/km32
20231,5 L67 kW (91 PS)Hybrid–107 g/km16

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026Premium · Urban · LBX Premium (Black) và 2 phiên bản cấu hình khác1,5 L100 kW (136 PS)HybridVô cấp (CVT)4,5 L/100 km WLTP102 g/km
2025–2026Premium Plus · Premium Plus Design · LBX Premium Plus và 4 phiên bản cấu hình khác1,5 L100 kW (136 PS)HybridVô cấp (CVT)4,6 L/100 km WLTP103 g/km
2025–2026Takumi · Takumi Design · Orginal Edition và 2 phiên bản cấu hình khác1,5 L100 kW (136 PS)HybridVô cấp (CVT)4,6 L/100 km WLTP104 g/km
2025–2026Takumi Design AWD · Takumi AWD · LBX Takumi (AWD) và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L100 kW (136 PS)HybridVô cấp (CVT)4,8 L/100 km WLTP110 g/km
2024Premium · Urban1,5 L136 kW (185 PS)HybridVô cấp (CVT)4,5 L/100 km WLTP102 g/km
2024Premium Plus · Premium Plus Design1,5 L136 kW (185 PS)HybridVô cấp (CVT)4,6 L/100 km WLTP103 g/km
2024Takumi · Takumi Design · Orginal Edition1,5 L136 kW (185 PS)HybridVô cấp (CVT)4,6 L/100 km WLTP104 g/km
2024Takumi Design AWD · Takumi AWD1,5 L136 kW (185 PS)HybridVô cấp (CVT)4,8 L/100 km WLTP110 g/km

Các đợt triệu hồi Lexus LBX

2 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Lexus LBX từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Hình ảnh camera lùi có thể bị đóng băng hoặc không hiển thị2023–2025
  • Bảng đồng hồ trung tâm có thể ngừng hiển thị khi khởi động2023–2024

Xem tất cả 2 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.