BMW X3 G01

BMW X3 G01 (2017–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 131 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: G01
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.710–4.720 mm RDW | 4.710 mm TC | 4.708 mm |
| Chiều rộng | 1.890–1.900 mm RDW | 1.890 mm TC | 1.891 mm |
| Chiều cao | 1.680 mm RDW | 1.680 mm TC | 1.676 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.860 mm RDW | 2.860 mm TC | 2.864 mm |
| Vệt bánh trước | 1.600–1.620 mm ASTRA | 1.600–1.620 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.594–1.636 mm ASTRA | 1.620–1.640 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.690–1.965 kg RDW | 1.883–2.085 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.790–2.065 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.400–2.620 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.000–2.400 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 210–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 300–700 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 80 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 12,0–80,0 kWh |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 3,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/50R19, 225/60R18, 245/45R20, 275/40R20, 245/40R21, 275/35R21
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2019–2024: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 92,5% (92,2–92,8) | 92,2% | 31.990 |
| 4–5 năm | 92,2% (92,0–92,5) | 91,0% | 51.852 |
| 6–8 năm | 91,7% (91,1–92,3) | 86,4% | 7.603 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 22,3% | 23,3% |
| Phanh | 5,8% | 14,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,5% | 6,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,6% | 4,9% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,0% | 1,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
603 khiếu nại cho các đời xe từ 2018–2024. 24 vụ tai nạn · 16 vụ cháy · 17 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 165
- Động cơ 128
- Thân xe và kết cấu 62
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 41
- Hộp số và hệ truyền động 39
- Phanh 28
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 131 phiên bản của BMW X3 G01
Hiển thị tất cả 131 phiên bản
Liên minh Châu Âu 116 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2025 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | 6,0 L/100 km WLTP | 157 g/km | – | 21.934 |
| 2024–2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | 7,1 L/100 km WLTP | 160 g/km | – | 8.571 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | 10,9–11,2 L/100 km WLTP | 245–259 g/km | – | 4.862 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | 5,8–6,0 L/100 km WLTP | 155–157 g/km | – | 82.934 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Plug-in hybrid | 2,1–4,4 L/100 km WLTP19,0–19,9 kWh/100 km WLTP | 47–49 g/km | 47–50 km | 67.016 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 6,3–6,6 L/100 km WLTP | 167–172 g/km | – | 21.966 |
| 2022–2024 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | 7,6–7,7 L/100 km WLTP | 169–175 g/km | – | 11.976 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | 6,8–7,1 L/100 km WLTP | 179–185 g/km | – | 11.600 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | 7,6–7,9 L/100 km WLTP | 178–180 g/km | – | 5.351 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Hybrid | 9,0–9,1 L/100 km WLTP | 204–206 g/km | – | 5.529 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 5,3–5,7 L/100 km WLTP | 146–149 g/km | – | 7.572 |
| 2024 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Hybrid | 8,0 L/100 km WLTP | 179 g/km | – | 730 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | 2,0–6,3 L/100 km WLTP18,9–19,4 kWh/100 km WLTP | 46–47 g/km | 48–50 km | 4.806 |
| 2024 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Plug-in hybrid | 1,0 L/100 km WLTP22,8 kWh/100 km WLTP | 23 g/km | 87 km | 355 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 6,1–7,7 L/100 km WLTP18,7–22,0 kWh/100 km WLTP | 158–194 g/km | 43 km | 9.167 |
| 2022–2024 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 5,3–5,9 L/100 km WLTP | 155–172 g/km | – | 1.064 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Hybrid | 5,8–6,4 L/100 km WLTP | 166–169 g/km | – | 908 |
| 2024 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 6,7 L/100 km WLTP | 155 g/km | – | 161 |
| 2022–2024 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Plug-in hybrid | – | – | 75 km | 119 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 5,0–5,8 L/100 km WLTP | 146–153 g/km | – | 1.305 |
| 2022–2024 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | – | – | 130 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 5,4–6,0 L/100 km WLTP | 154–157 g/km | – | 487 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | – | – | 35 |
| 2022–2024 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | – | – | 74 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Xăng | 7,8–9,2 L/100 km WLTP | 120–212 g/km | – | 2.240 |
| 2024 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Dầu diesel | 5,9 L/100 km WLTP | 152 g/km | – | 15 |
| 2024 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Plug-in hybrid | 7,3 L/100 km WLTP | 178 g/km | – | 13 |
| 2023 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 7,7 L/100 km WLTP | 116 g/km | – | 442 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 6,6–7,7 L/100 km WLTP | 173–198 g/km | – | 241 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 6,2–6,4 L/100 km WLTP | 165–180 g/km | – | 426 |
| 2022–2023 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | – | – | 71 |
| 2023 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Hybrid | – | – | – | 71 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | 19,2 kWh/100 km WLTP | 118 g/km | 48 km | 56 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | 6,8 L/100 km WLTP | 178–193 g/km | – | 166 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 153 g/km | – | 32 |
| 2023 | 2,0 L | 80 kW (109 PS) | Plug-in hybrid | 2,1 L/100 km WLTP19,3 kWh/100 km WLTP | 48 g/km | 48 km | 29 |
| 2023 | 3,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 168 g/km | – | 27 |
| 2023 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 171 g/km | – | 21 |
| 2023 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 17,9 kWh/100 km WLTP | 108 g/km | 62 km | 21 |
| 2023 | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Plug-in hybrid | 19,1 kWh/100 km WLTP | 118 g/km | 49 km | 18 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 353 kW (480 PS) | Xăng | 10,9–11,2 L/100 km WLTP | 248–261 g/km | – | 181 |
| 2023 | 2,0 L | 84 kW (114 PS) | Plug-in hybrid | 19,2 kWh/100 km WLTP | 115 g/km | 49 km | 13 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | 7,6–7,9 L/100 km WLTP | 181–183 g/km | – | 2.866 |
| 2022 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 176 g/km | – | 32 |
| 2022 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Plug-in hybrid | – | – | – | 31 |
| 2022 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 154 g/km | – | 10 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 5,4 L/100 km WLTP | 133 g/km | – | 3.871 |
| 2021 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | 7,6 L/100 km WLTP18,8 kWh/100 km WLTP | 172 g/km | – | 867 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,6 L/100 km WLTP | 130 g/km | – | 351 |
| 2021 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 7,2 L/100 km WLTP | 189 g/km | – | 196 |
| 2021 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | 7,3 L/100 km WLTP | 195 g/km | – | 105 |
| 2021 | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | – | 251 g/km | – | 22 |
| 2021 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 5,6 L/100 km WLTP | 162 g/km | – | 16 |
| 2021 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | – | – | – | 16 |
| 2021 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Hybrid | – | – | – | 16 |
| 2021 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | – | 304 g/km | – | 12 |
| 2021 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 5,9 L/100 km WLTP | 174 g/km | – | 11 |
| 2021 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | – | – | 10 |
| 2021 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | 6,5 L/100 km WLTP | 188 g/km | – | 10 |
| 2021 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | – | – | – | 10 |
| 2021 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | – | – | – | 10 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 136–139 g/km | – | 139.491 |
| 2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Plug-in hybrid | 18,5 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | 48 km | 20.247 |
| 2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | – | 126 g/km | – | 13.012 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 155–166 g/km | – | 44.054 |
| 2017–2020 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | – | 153–157 g/km | – | 51.053 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | – | 167–170 g/km | – | 4.513 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 157–168 g/km | – | 17.480 |
| 2017–2020 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Xăng | – | 182–188 g/km | – | 10.537 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 129–131 g/km | – | 11.751 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | – | 239 g/km | – | 5.210 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | 138 g/km | – | 1.519 |
| 2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | 18,9 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | 48 km | 1.117 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 129–131 g/km | – | 3.717 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 149 g/km | – | 591 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 353 kW (480 PS) | Xăng | – | 239 g/km | – | 574 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | – | 155–157 g/km | – | 1.620 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | 116 g/km | – | 401 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 137–142 g/km | – | 3.285 |
| 2020 | 2,0 L | 55 kW (75 PS) | Plug-in hybrid | 16,5 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | 55 km | 333 |
| 2019–2020 | 1,6 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 165–166 g/km | – | 325 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | – | 206 g/km | – | 8.496 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | – | 147–148 g/km | – | 5.435 |
| 2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 126 g/km | – | 102 |
| 2020 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | – | 116 g/km | – | 94 |
| 2020 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Hybrid | – | 180 g/km | – | 34 |
| 2020 | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | – | 180 g/km | – | 34 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 138 g/km | – | 24 |
| 2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Plug-in hybrid | – | 127 g/km | – | 22 |
| 2020 | 3,0 L | 340 kW (462 PS) | Xăng | – | 180 g/km | – | 22 |
| 2020 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Hybrid | – | 137 g/km | – | 20 |
| 2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 168 g/km | – | 18 |
| 2020 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | 180 g/km | – | 16 |
| 2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Hybrid | – | 169 g/km | – | 12 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 156–167 g/km | – | 1.762 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | 178 g/km | – | 10 |
| 2020 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Hybrid | – | 187 g/km | – | 10 |
| 2019 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 15,4 kWh/100 km NEDC | 142 g/km | – | 72.944 |
| 2019 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | 13,1 kWh/100 km NEDC | 169 g/km | – | 6.205 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 148 g/km | – | 46 |
| 2017–2018 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 148–157 g/km | – | 9.176 |
| 2017–2018 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | – | 140–157 g/km | – | 1.260 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 139 g/km | – | 1.920 |
| 2017 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu khác | – | 131 g/km | – | 1.692 |
| 2017 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Nhiên liệu khác | – | 188 g/km | – | 672 |
| 2017 | 2,0 L | 203 kW (276 PS) | Xăng | – | 168 g/km | – | 648 |
| 2017 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Nhiên liệu khác | – | 156 g/km | – | 632 |
| 2017 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 170 g/km | – | 606 |
| 2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Nhiên liệu khác | – | 169 g/km | – | 512 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 132 g/km | – | 470 |
| 2017 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 193 g/km | – | 420 |
| 2017 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Nhiên liệu khác | – | 156 g/km | – | 214 |
| 2017 | 2,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 169 g/km | – | 88 |
| 2017 | 3,0 L | 293 kW (398 PS) | Dầu diesel | – | 155 g/km | – | 62 |
| 2017 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Dầu diesel | – | 156 g/km | – | 18 |
| 2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 148 g/km | – | 16 |
Vương quốc Anh 6 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018X3 xDrive20d - 18'' wheels with run flat tyres · X3 xDrive20d - 19'' wheels with run flat tyres · X3 xDrive20d - 21'' wheels with run flat tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2018X3 xDrive20d - 18'' wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2018X3 xDrive20d - 20'' wheels with run flat tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2018X3 xDrive30d - 18'' wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2018X3 xDrive30d - 18'' wheels with run flat tyres · X3 xDrive30d - 19'' wheels with run flat tyres · X3 xDrive30d - 21'' wheels with run flat tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2018X3 xDrive30d - 20'' wheels with run flat tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2024SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 24–27 MPG (8,7–9,8 L/100 km) EPA | 206–232 g/km |
| 2017–2024SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA | 214–232 g/km |
| 2022–2024SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 235 g/km |
| 2017–2024SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 16–23 MPG (10,2–14,7 L/100 km) EPA | 235–339 g/km |
| 2020–2021SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 127 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2024Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 9,9–10,1 L/100 km 5 chu kỳ | 127–129 g/km | 29 km |
| 2017–2024Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,2–10,0 L/100 km 5 chu kỳ | 215–233 g/km | – |
| 2017–2024Sport utility vehicle: Small | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,1–14,6 L/100 km 5 chu kỳ | 235–339 g/km | – |
| 2017Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,0 L/100 km 5 chu kỳ | 211 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





