Audi Q5

Audi Q5
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 321 phiên bản của Audi Q5 (2009–2027) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2009–2027
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 3,2 L
Công suất
100 kW (136 PS) đến 270 kW (367 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, Hybrid, Plug-in hybrid, Điện, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
1,6 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,9 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,0 L/100 km (NEDC)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,7 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Vương quốc Anh)
7,3 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
1.566.393

Audi Q5 là xe gì?

Audi Q5 là một mẫu SUV cỡ trung, có không gian rộng rãi hơn Q3. Xe gia nhập dải sản phẩm của Audi vào năm 2008, bổ sung một mẫu SUV phù hợp với gia đình. Q5 đã trải qua ba thế hệ, với các phiên bản xăng, dầu diesel và điện hóa xuất hiện tại nhiều thị trường.

Các thế hệ và động cơ

Thế hệ đầu tiên, 8R, sản xuất từ năm 2008 đến 2017. Thế hệ FY tiếp theo từ năm 2017 đến 2024, và thế hệ thứ ba, GU, bắt đầu từ năm 2024. Tại EU, các bản liệt kê trải dài từ động cơ 2.0 đến 3.0 lít và công suất từ 100 kW (136 PS) đến 270 kW (367 PS), trong đó các loại nhiên liệu bao gồm xăng, dầu, hybrid và plug-in hybrid. Các bản liệt kê tại Anh trải dài từ 2.0 đến 3.2 lít và 105 kW (143 PS) đến 270 kW (367 PS). Các bản liệt kê tại Mỹ và Canada cũng bao gồm động cơ từ 2.0 đến 3.2 lít.

Audi Q5 tiết kiệm nhiên liệu ra sao?

Mức tiêu hao thấp nhất được liệt kê tại EU cho các phiên bản xăng, dầu diesel và hybrid là 4,7 L/100 km theo WLTP. Mức thấp tính theo trọng số của bản plug-in hybrid tại EU là 1,7 L/100 km, giả định một phần hành trình chạy bằng điện. Tại Anh, mức thấp nhất của các phiên bản không sạc ngoài là 5 L/100 km theo NEDC; số liệu của bản plug-in hybrid là 7,3 L/100 km theo WLTP. Pháp liệt kê 4,9 L/100 km theo NEDC. Mức thấp theo EPA là 9 L/100 km, tương đương 26 MPG kết hợp, và mức thấp theo bài kiểm tra 5 chu kỳ của Canada là 8,9 L/100 km. Con số tính theo trọng số của bản plug-in hybrid theo EPA là 8,7 L/100 km, và của Canada là 8,8 L/100 km. Các quy trình WLTP và NEDC tại châu Âu, EPA tại Hoa Kỳ và bài kiểm tra 5 chu kỳ tại Canada khác nhau, nên kết quả không thể so sánh trực tiếp.

Audi Q5 được bán ở đâu?

Trong số liệu đăng ký chính thức tại EU, Q5 xuất hiện từ năm 2010 đến 2025, với 1.566.393 xe đăng ký. Số liệu tại Anh kéo dài từ năm 2009 đến 2026, tại Pháp từ năm 2012 đến 2015, tại Mỹ từ năm 2009 đến 2027 và tại Canada từ năm 2010 đến 2026. Cơ cấu nhiên liệu thay đổi tùy thị trường và bao gồm xăng, dầu diesel cùng các phiên bản điện hóa ở một số khu vực.

Câu hỏi và trả lời

Audi Q5 xuất hiện lần đầu khi nào?

Q5 thế hệ đầu tiên, được gọi là 8R, bắt đầu từ năm 2008.

Tên các thế hệ của Q5 là gì?

Các thế hệ gồm 8R (2008–2017), FY (2017–2024) và GU (2024–nay).

Mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất được liệt kê của bản plug-in hybrid tại EU là bao nhiêu?

Đó là 1,7 L/100 km tính theo trọng số WLTP giả định xe chạy điện một phần.

Số liệu mức tiêu hao nhiên liệu của Q5 có thể so sánh giữa các quốc gia không?

Chúng sử dụng các quy trình khác nhau: WLTP hoặc NEDC ở châu Âu, EPA ở Hoa Kỳ và bài kiểm tra 5 chu kỳ ở Canada.

Q5 8R (2008–2017)

Audi Q5 8R
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: 8R · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, media.audiusa.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.630–4.660 mm · Khối lượng không tải 1.695–1.895 kg · Tốc độ tối đa 205–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 88,8% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 167 phiên bản

Q5 FY (2017–2024)

Audi Q5 FY
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: 80A · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, media.audiusa.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.660–4.690 mm · Khối lượng không tải 1.695–2.050 kg · Tốc độ tối đa 223–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 93,3% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 110 phiên bản

Q5 third generation (từ 2024)

Audi Q5 third generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: GU · Tài liệu tham khảo: media.audiusa.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.680–4.720 mm · Khối lượng không tải 2.050–2.145 kg · Tốc độ tối đa 239–250 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 40 phiên bản

Liên minh Châu Âu 25 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–20252,0 L150 kW (204 PS)Hybrid6,4–6,7 L/100 km WLTP168–175 g/km–39.426
2024–20252,0 L150 kW (204 PS)Hybrid7,3–8,1 L/100 km WLTP165–179 g/km–12.396
20252,0 L185 kW (252 PS)Plug-in hybrid2,9 L/100 km WLTP16,4 kWh/100 km WLTP67 g/km91 km5.146
2024–20252,0 L195 kW (265 PS)Plug-in hybrid1,8–2,1 L/100 km WLTP22,8–22,9 kWh/100 km WLTP40 g/km59 km18.219
20253,0 L270 kW (367 PS)Hybrid8,4 L/100 km WLTP190 g/km–3.062
2024–20252,0 L120 kW (163 PS)Hybrid5,7–5,8 L/100 km WLTP151 g/km–6.233
2024–20252,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel6,1–6,7 L/100 km WLTP176–194 g/km–1.666
2024–20253,0 L251 kW (341 PS)Hybrid8,3 L/100 km WLTP217 g/km–2.361
20252,0 L150 kW (204 PS)Xăng7,0 L/100 km WLTP207 g/km–873
2024–20253,0 L210 kW (286 PS)Hybrid8,4 L/100 km WLTP221 g/km–940
20252,0 L150 kW (204 PS)Plug-in hybrid6,3 L/100 km WLTP166 g/km–441
2024–20252,0 L195 kW (265 PS)Hybrid8,7–8,9 L/100 km WLTP200–203 g/km–3.554
20252,0 L150 kW (204 PS)Plug-in hybrid7,2 L/100 km WLTP164 g/km–198
20253,0 L270 kW (367 PS)Xăng8,4 L/100 km WLTP293 g/km–105
20253,0 L270 kW (367 PS)Plug-in hybrid8,3 L/100 km WLTP188 g/km–24
20252,0 L200 kW (272 PS)Xăng–262 g/km–21
20252,0 L150 kW (204 PS)Xăng–246 g/km–15
20242,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel5,7 L/100 km WLTP150 g/km–156
20242,0 L195 kW (265 PS)Xăng7,8 L/100 km WLTP23,1 kWh/100 km WLTP178 g/km–83
20243,0 L270 kW (367 PS)Xăng–––61
20242,0 L200 kW (272 PS)Xăng–––44
20242,0 L150 kW (204 PS)Xăng–––40
20243,0 L220 kW (299 PS)Dầu diesel–––40
20242,0 L185 kW (252 PS)Plug-in hybrid–––35
20242,0 L100 kW (136 PS)Hybrid5,7 L/100 km WLTP149 g/km–23

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026TDI quattro 204PS2,0 L150 kW (204 PS)HybridTự động 7 cấp6,0–6,5 L/100 km WLTP156–171 g/km–
2025–2026TFSI quattro 204PS2,0 L150 kW (204 PS)HybridTự động 7 cấp7,0–7,6 L/100 km WLTP159–173 g/km–
2025–202650 TFSI e quattro 299PS2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 7 cấp22,1–22,8 kWh/100 km WLTP–59–60 km
2025–2026e-hybrid quattro 299PS2,0 L220 kW (299 PS)Plug-in hybridTự động 7 cấp7,3–7,9 L/100 km WLTP15,6–16,4 kWh/100 km WLTP–89–98 km
2025–2026TDI quattro 204PS S Tronic2,0 L150 kW (204 PS)HybridTự động 7 cấp6,0–6,5 L/100 km WLTP157–170 g/km–
2025–2026TFSI 367PS3,0 L270 kW (367 PS)HybridTự động 7 cấp8,3–8,4 L/100 km WLTP188–192 g/km–

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2027SIDI3,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA237–251 g/km
2025–2026SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA222–229 g/km
2024–2025SIDI; Mild Hybrid2,0 LHybridSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA215–227 g/km
2025SIDI; PHEV2,0 LPlug-in hybridSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian26 MPG (9,0 L/100 km) EPA93 g/km
2024–2025SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA265 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024–2026Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp9,2–9,9 L/100 km 5 chu kỳ215–232 g/km–
2025–2026Sport utility vehicle: Small3,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp10,1–10,7 L/100 km 5 chu kỳ238–251 g/km–
2024–2025Sport utility vehicle: Small2,0 LPlug-in hybridSố sàn tự động 7 cấp9,1 L/100 km 5 chu kỳ93 g/km39 km
2024–2025Sport utility vehicle: Small3,0 LXăngTự động 8 cấp11,4 L/100 km 5 chu kỳ266 g/km–

Các đợt triệu hồi Audi Q5

66 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Audi Q5 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ căng dây đai ghế trước có thể không giữ chặt dây2025
  • Dây đai an toàn ghế trước có thể không giữ người ngồi đúng cách2025
  • Các mô-đun pin có thể gây ra nguy cơ cháy khi sạc2021–2024
  • Bộ tạo khí túi khí trước có thể phát nổ2008–2011
  • Bu lông nắp quy lát có thể bị lỏng2020–2024

Xem tất cả 66 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.