BMW X3 F25

BMW X3 F25 (2010–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 109 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: F25
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.650–4.660 mm RDW | 4.650 mm TC | 4.652 mm |
| Chiều rộng | 1.880 mm RDW | 1.880 mm TC | 1.884 mm |
| Chiều cao | 1.660 mm RDW | 1.680 mm TC | 1.713 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.810 mm RDW | 2.810 mm TC | 2.810 mm |
| Vệt bánh trước | 1.572–1.616 mm ASTRA | 1.620 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.572–1.632 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.655–1.795 kg RDW | 1.845–1.919 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.755–1.895 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.270–2.410 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.000–2.400 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 210–245 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 270–630 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R19, 275/40R19, 245/55R17, 245/50R18, 205/65R17, 225/60R17, 245/40R20, 275/35R20
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2015–2017: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 91,5% (90,9–92,1) | 91,0% | 7.685 |
| 6–8 năm | 86,7% (86,4–87,0) | 86,4% | 59.393 |
| 9–12 năm | 81,1% (80,8–81,4) | 77,9% | 64.076 |
| Từ 13 năm trở lên | 80,4% (79,1–81,7) | 69,2% | 3.621 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,6% | 29,5% |
| Phanh | 18,2% | 24,1% |
| Hệ thống treo | 12,7% | 20,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 9,7% | 13,1% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,9% | 7,6% |
| Hệ thống lái | 2,8% | 3,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
765 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2017. 44 vụ tai nạn · 27 vụ cháy · 19 trường hợp bị thương
- Động cơ 376
- Hệ thống điện 156
- Hộp số và hệ truyền động 116
- Hệ thống nhiên liệu 66
- Túi khí 64
- Phanh 61
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 109 phiên bản của BMW X3 F25
Hiển thị tất cả 109 phiên bản
Liên minh Châu Âu 54 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2017 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 137–139 g/km | 201.880 |
| 2011–2017 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | 156–159 g/km | 65.690 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 139 g/km | 1.920 |
| 2011–2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 167–178 g/km | 14.007 |
| 2017 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu khác | 131 g/km | 1.692 |
| 2017 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 153 g/km | 1.686 |
| 2011–2017 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | 157–162 g/km | 14.185 |
| 2014–2017 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 130–131 g/km | 16.039 |
| 2017 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Nhiên liệu khác | 188 g/km | 672 |
| 2017 | 2,0 L | 203 kW (276 PS) | Xăng | 168 g/km | 648 |
| 2017 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Nhiên liệu khác | 156 g/km | 632 |
| 2012–2017 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 129–140 g/km | 4.665 |
| 2012–2017 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 169–175 g/km | 4.175 |
| 2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Nhiên liệu khác | 169 g/km | 512 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | 132 g/km | 470 |
| 2011–2017 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 137–150 g/km | 10.480 |
| 2011–2017 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 193–204 g/km | 3.207 |
| 2017 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Nhiên liệu khác | 156 g/km | 214 |
| 2017 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Xăng | 188 g/km | 110 |
| 2017 | 2,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | 169 g/km | 88 |
| 2017 | 3,0 L | 293 kW (398 PS) | Dầu diesel | 155 g/km | 62 |
| 2017 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Dầu diesel | 156 g/km | 18 |
| 2011–2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | 147–151 g/km | 187.510 |
| 2016 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | 166 g/km | 348 |
| 2016 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 136 g/km | 227 |
| 2016 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | 157 g/km | 208 |
| 2016 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Xăng | 180 g/km | 92 |
| 2016 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 135 g/km | 42 |
| 2011–2016 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | 156–161 g/km | 383 |
| 2016 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 149 g/km | 18 |
| 2016 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | 157 g/km | 16 |
| 2016 | 2,0 L | 151 kW (205 PS) | Dầu diesel | 145 g/km | 15 |
| 2016 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Xăng | 157 g/km | 15 |
| 2016 | 2,0 L | 179 kW (243 PS) | Xăng | 162 g/km | 10 |
| 2012–2015 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | 139–140 g/km | 9.731 |
| 2010–2014 | – | – | Dầu diesel | 141–189 g/km | 491 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 143 g/km | 2.848 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 158 g/km | 98 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 178 g/km | 22 |
| 2011–2012 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | 210 g/km | 594 |
| 2010–2012 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 147–148 g/km | 2.444 |
| 2012 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 159 g/km | 106 |
| 2012 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 148 g/km | 42 |
| 2010–2012 | – | – | Xăng | 182–390 g/km | 338 |
| 2011 | 2,9 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | 162 g/km | 62 |
| 2011 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | 177 g/km | 30 |
| 2011 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 215 g/km | 10 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 164 g/km | 16.356 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 204 g/km | 454 |
| 2010 | 3,0 L | – | Xăng | 205 g/km | 142 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 211 g/km | 84 |
| 2010 | 2,5 L | – | Xăng | 227 g/km | 54 |
| 2010 | 3,0 L | – | Xăng | 234 g/km | 28 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 175 g/km | 18 |
Vương quốc Anh 31 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018X3 xDrive20d - 20'' wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2016–2018X3 xDrive20d - 20'' wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2016–2018X3 xDrive20d - 7.5J x 17'', 18'' & 19'' wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2016–2018X3 xDrive20d - 7.5J x 17'', 18'' & 19'' wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2016–2018X3 xDrive20d - 8J x 17'' wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2016–2018X3 xDrive20d - 8J x 17'' wheels | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2014–2018X3 xDrive30d - 225/60 R17 tyres front & rear - from March 2014 · X3 xDrive30d - 245/45 R19 tyres front/ 275/40 R19 tyres rear - from March 2014 · X3 xDrive30d - 245/50 R18 tyres front & rear - from March 2014 và 4 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2014–2018X3 xDrive30d - 245/40 R20 tyres front/ 275/35 R20 tyres rear - from March 2014 · X3 xDrive30d - 245/40 R20 tyres front/ 275/35 R20 tyres rear · X3 xDrive30d - 20'' wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2014–2018X3 xDrive30d - 245/55 R17 tyres front & rear - from March 2014 · X3 xDrive30d - 245/55 R17 tyres front & rear · X3 xDrive30d - 8J x 17'' wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014–2018X3 xDrive35d - 245/40 R20 tyres front/ 275/35 R20 tyres rear - from March 2014 · X3 xDrive35d - 245/45 R19 tyres front/ 275/40 R19 tyres rear - from March 2014 · X3 xDrive35d - 245/40 R20 tyres front/ 275/35 R20 tyres rear và 2 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2014–2015X3 sDrive18d - 225/60 R17 tyres front & rear - from March 2014 · X3 sDrive18d - 245/45 R19 tyres front/ 275/40 R19 tyres rear - from March 2014 · X3 sDrive18d - 245/50 R18 tyres front & rear - from March 2014 và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2014–2015X3 sDrive18d - 225/60 R17 tyres front & rear - from March 2014 · X3 sDrive18d - 245/45 R19 tyres front/ 275/40 R19 tyres rear - from March 2014 · X3 sDrive18d - 245/50 R18 tyres front & rear - from March 2014 và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2014–2015X3 sDrive18d - 245/55 R17 tyres front & rear - from March 2014 · X3 sDrive18d - 245/55 R17 tyres front & rear | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014–2015X3 sDrive18d - 245/55 R17 tyres front & rear - from March 2014 · X3 sDrive18d - 245/55 R17 tyres front & rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2014–2015X3 xDrive20d - 225/60 R17 tyres front & rear - from March 2014 · X3 xDrive20d - 245/45 R19 tyres front/ 275/40 R19 tyres rear - from March 2014 · X3 xDrive20d - 245/50 R18 tyres front & rear - from March 2014 và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2014–2015X3 xDrive20d - 225/60 R17 tyres front & rear - from March 2014 · X3 xDrive20d - 245/45 R19 tyres front/ 275/40 R19 tyres rear - from March 2014 · X3 xDrive20d - 245/50 R18 tyres front & rear - from March 2014 và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2014–2015X3 xDrive20d - 245/40 R20 tyres front/ 275/35 R20 tyres rear - from March 2014 · X3 xDrive20d - 245/40 R20 tyres front/ 275/35 R20 tyres rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2014–2015X3 xDrive20d - 245/40 R20 tyres front/ 275/35 R20 tyres rear - from March 2014 · X3 xDrive20d - 245/40 R20 tyres front/ 275/35 R20 tyres rear | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2014–2015X3 xDrive20d - 245/55 R17 tyres front & rear - from March 2014 · X3 xDrive20d - 245/55 R17 tyres front & rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2014–2015X3 xDrive20d - 245/55 R17 tyres front & rear - from March 2014 · X3 xDrive20d - 245/55 R17 tyres front & rear | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2013X3 sDrive18d | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013X3 sDrive18d | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2013X3 xDrive20d | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 5,6 L/100 km NEDC | 147–149 g/km |
| 2013X3 xDrive20d | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,6–5,7 L/100 km NEDC | 149–151 g/km |
| 2013X3 xDrive30d | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2013X3 xDrive35d | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động | 6,1 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2012X3 xDrive20d | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2012X3 xDrive20d | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012X3 xDrive30d | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012X3 xDrive35d | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2010X3 xDrive18d - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 165 g/km |
Pháp 10 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013X3 sDrive18d | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2013X3 sDrive18d | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012–2013X3 xDrive20d | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2012–2013X3 xDrive20d | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012–2013X3 xDrive20i | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2012–2013X3 xDrive20i | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2012–2013X3 xDrive28i | – | 190 kW (258 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 210 g/km |
| 2012–2013X3 xDrive30d | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012–2013X3 xDrive35i | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 204 g/km |
| 2012–2013X3 xDrive35d | – | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 162 g/km |
Hoa Kỳ 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2017SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 232–233 g/km |
| 2013–2017SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 231–233 g/km |
| 2011–2017SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 258–263 g/km |
| 2015–2016 | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 214 g/km |
| 2011–2012 | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2010 | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2010 | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
Canada 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2017Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,9–8,0 L/100 km 5 chu kỳ | 211–213 g/km |
| 2013–2017Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7–10,0 L/100 km 5 chu kỳ | 223–233 g/km |
| 2015–2017Sport utility vehicle: Small | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,9–11,1 L/100 km 5 chu kỳ | 251–260 g/km |
| 2011–2014Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,0 L/100 km 5 chu kỳ | 253 g/km |
| 2011–2012Sport utility vehicle | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,0 L/100 km 5 chu kỳ | 253 g/km |
| 2010Sport utility vehicle | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,0 L/100 km 5 chu kỳ | 276 g/km |
| 2010Sport utility vehicle | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,3 L/100 km 5 chu kỳ | 283 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





