BMW X3 E83

BMW X3 E83
Ảnh: Harvey Bold / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

BMW X3 E83 (2003–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 41 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: E83

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.570 mm RDW–
Chiều rộng1.850 mm RDW1.855 mm
Chiều cao1.670 mm RDW–
Chiều dài cơ sở2.800 mm RDW2.795 mm
Vệt bánh trước1.524–1.538 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.532–1.556 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.630–1.785 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.730–1.885 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.200–2.355 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600–2.000 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh720–750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa198–228 km/h RDW–
Mô-men xoắn200–580 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R19, 245/40R20, 245/50R18, 275/30R20, 275/40R19, 205/65R17, 225/60R17, 245/55R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm84,2% (81,7–86,4)77,9%892
Từ 13 năm trở lên73,2% (72,8–73,7)69,2%42.191

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo34,9%41,3%
Lốp xe33,4%31,2%
Phanh30,0%36,3%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ23,7%16,9%
Đèn và hệ thống điện21,4%28,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)12,9%11,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

853 khiếu nại cho các đời xe từ 2004–2010. 36 vụ tai nạn · 89 vụ cháy · 79 trường hợp bị thương

  • Túi khí 324
  • Ghế 194
  • Động cơ 149
  • Hệ thống điện 97
  • Hộp số và hệ truyền động 74

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 41 phiên bản của BMW X3 E83

Hiển thị tất cả 41 phiên bản

Liên minh Châu Âu 10 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20102,0 LDầu diesel164 g/km16.356
20103,0 LDầu diesel204 g/km454
20102,0 LDầu diesel148 g/km310
2010–Xăng390 g/km230
20103,0 LXăng205 g/km142
2010–Dầu diesel189 g/km98
20102,0 LXăng211 g/km84
20102,5 LXăng227 g/km54
20103,0 LXăng234 g/km28
2010–Nhiên liệu khác175 g/km18

Vương quốc Anh 19 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–2010X3 2.0d - with particle filter · X3 xDrive20d - with particle filter - from March 2009 · X3 xDrive20d - with particle filter - up to February 2009 và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC172 g/km
2008–2010X3 2.0d - with particle filter · X3 xDrive20d - with particle filter - from March 2009 · X3 xDrive20d - with particle filter - up to February 2009 và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LDầu dieselTự động 6 cấp6,7 L/100 km NEDC178 g/km
2010X3 xDrive18d - with particle filter2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC165 g/km
2008–2010X3 3.0d - with particle filter · X3 xDrive30d - with particle filter3,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km NEDC196 g/km
2008–2010X3 3.0d - with particle filter · X3 xDrive30d - with particle filter3,0 LDầu dieselTự động 6 cấp7,7 L/100 km NEDC206 g/km
2008–2010X3 3.0sd - with particle filter · X3 xDrive35d - with particle filter3,0 LDầu dieselTự động 6 cấp7,8 L/100 km NEDC208 g/km
2008–2009X3 2.5si · X3 xDrive25i2,5 LXăngSố sàn 6 cấp9,3 L/100 km NEDC224 g/km
2008–2009X3 2.5si · X3 xDrive25i2,5 LXăngTự động 6 cấp9,5 L/100 km NEDC228 g/km
2007–2008X3 3.0si3,0 LXăngTự động 6 cấp9,7–10,3 L/100 km NEDC233–248 g/km
2006–2007X3 2.0d · X3 2.0d - with particle filter2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,2 L/100 km NEDC191 g/km
2007X3 2.5si2,5 LXăngSố sàn 6 cấp9,9 L/100 km NEDC238 g/km
2007X3 2.5si2,5 LXăngTự động 6 cấp10,1 L/100 km NEDC243 g/km
2006–2007X3 3.0d · X3 3.0d - with particle filter3,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km NEDC210 g/km
2006–2007X3 3.0d · X3 3.0d - with particle filter3,0 LDầu dieselTự động 6 cấp8,6 L/100 km NEDC229 g/km
2007X3 3.0sd - with particle filter3,0 LDầu dieselTự động 6 cấp8,7 L/100 km NEDC232 g/km
2006X3 2.0i2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,3 L/100 km NEDC223 g/km
2004–2006X3 2.5i2,5 LXăngSố sàn 6 cấp11,2 L/100 km NEDC272 g/km
2004–2006X3 2.5i2,5 LXăngTự động 5 cấp11,9 L/100 km NEDC289 g/km
2004–2006X3 3.0i3,0 LXăngTự động 5 cấp12,1 L/100 km NEDC293 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20103,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
20103,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2007–20093MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2004–20093,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
2004–20063MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2004–20052,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2004–20053MODE CLKUP2,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2010Sport utility vehicle3,0 LXăngTự động 6 cấp12,0 L/100 km 5 chu kỳ276 g/km
2004–2010Sport utility vehicle3,0 LXăngSố sàn 6 cấp12,1–13,2 L/100 km 5 chu kỳ278–304 g/km
2005–2006Sport utility vehicle2,5 LXăngTự động 5 cấp13,5 L/100 km 5 chu kỳ311 g/km
2005–2006Sport utility vehicle2,5 LXăngSố sàn 6 cấp13,1 L/100 km 5 chu kỳ301 g/km
2004–2006Sport utility vehicle3,0 LXăngTự động 5 cấp14,0 L/100 km 5 chu kỳ322 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.