Infiniti Q50

Infiniti Q50
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Dữ liệu chính thức liệt kê 74 phiên bản của Infiniti Q50 (2013–2024) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2013–2024
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 3,7 L
Công suất
125 kW (170 PS) đến 338 kW (460 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, Hybrid, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,3 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,4 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
7,5 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
24.154

Infiniti Q50 là xe gì?

Q50 là sedan hạng sang 4 cửa, ra mắt năm 2013 và tiếp nối di sản sedan G của Infiniti. Mẫu xe đưa dấu ấn thiết kế của hãng vào một chiếc sedan rộng rãi, có tính cách tập trung vào người lái. Thế hệ V37 được sản xuất từ 2014 đến 2024.

Một trong những công nghệ đáng chú ý của Q50 là Direct Adaptive Steering, hệ thống lái điều khiển điện tử của Infiniti. Mẫu xe cũng có phiên bản hybrid xăng-điện, bên cạnh các phiên bản xăng và diesel thông thường.

Động cơ và công suất

Theo số liệu đăng ký EU, dung tích động cơ dao động từ 2.0 đến 3.5 L, công suất từ 125 kW (170 PS) đến 338 kW (460 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê gồm hybrid, xăng, diesel, LPG và loại khác. Phiên bản diesel phổ biến tại châu Âu: bản diesel 2.1 L công suất 125 kW (170 PS) dẫn đầu số liệu đăng ký EU hằng năm được liệt kê.

Các phiên bản tại Anh có động cơ dung tích từ 2.0 đến 3.5 L, chạy xăng, diesel hoặc hybrid. Tại Mỹ, xe có động cơ từ 2.0 đến 3.7 L và dùng hệ truyền động xăng hoặc hybrid; số liệu tại Canada bao gồm động cơ xăng dung tích từ 2.0 đến 3.7 L.

Infiniti Q50 tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức thấp nhất tại Anh được liệt kê là 4,3 L/100 km theo quy trình thử nghiệm NEDC. Số liệu ADEME của Pháp ghi nhận mức thấp nhất là 4,4 L/100 km, cũng theo NEDC. Tại Mỹ, mức tiêu thụ kết hợp EPA tốt nhất là 31 MPG, tương đương 7,6 L/100 km theo số liệu được liệt kê. Mức thấp nhất tại Canada theo phép thử NRCan 5 chu trình là 7,5 L/100 km. Những kết quả này sử dụng các quy trình khác nhau: châu Âu đã dùng NEDC và WLTP, Mỹ dùng quy trình EPA, còn Canada dùng phép thử 5 chu trình, nên không thể so sánh trực tiếp kết quả giữa các thị trường.

Tổng số xe đăng ký EU là 24.154 chiếc từ 2013 đến 2020. Số liệu tại Anh bao quát giai đoạn 2014–2018, tại Pháp là 2014–2015, còn số liệu tại Mỹ và Canada bao quát giai đoạn 2014–2024.

Q50 được bán ở đâu?

Q50 được bán tại EU, Anh, Pháp, Mỹ và Canada. Thời gian ghi nhận tại mỗi thị trường khác nhau: số liệu đăng ký EU bao quát giai đoạn 2013–2020, còn số liệu tại Mỹ và Canada kéo dài từ 2014 đến 2024.

Câu hỏi và trả lời

Infiniti Q50 thuộc loại xe nào?

Đây là sedan hạng sang 4 cửa, tiếp nối di sản sedan G của Infiniti.

Động cơ Q50 nào dẫn đầu số đăng ký EU?

Phiên bản dẫn đầu trong số liệu được liệt kê là động cơ diesel 2.1 L công suất 125 kW (170 PS), đứng đầu số liệu đăng ký EU hằng năm.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất của Q50 là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê là 4,3 L/100 km theo số liệu VCA tại Anh, đo theo NEDC. Kết quả EPA tại Mỹ và kết quả 5 chu trình tại Canada sử dụng quy trình khác.

Direct Adaptive Steering là gì?

Đây là hệ thống lái điều khiển điện tử của Infiniti, được trang bị trên Q50.

Q50 first generation (2013–2024)

Infiniti Q50 first generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: V37 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.790–4.810 mm · Khối lượng không tải 1.485–1.801 kg · Tốc độ tối đa 230–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 84,5% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 74 phiên bản

Liên minh Châu Âu 16 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20203,5 L225 kW (306 PS)Hybrid154–197 g/km772
2013–20203,5 L225 kW (306 PS)Xăng153–190 g/km3.486
2014–20192,0 L155 kW (211 PS)Xăng149–195 g/km2.128
2013–20192,1 L125 kW (170 PS)Dầu diesel120–123 g/km16.572
2016–20183,0 L298 kW (405 PS)Xăng206–207 g/km200
20183,5 L225 kW (306 PS)Xăng157 g/km34
20172,1 L125 kW (170 PS)Nhiên liệu khác121 g/km236
20172,0 L233 kW (317 PS)Xăng151 g/km218
20173,5 L338 kW (460 PS)Xăng159 g/km188
20173,0 L447 kW (608 PS)Xăng206 g/km16
20172,1 L188 kW (256 PS)Dầu diesel127 g/km14
2013–20163,5 L225 kW (306 PS)Nhiên liệu khác124–159 g/km146
20152,1 L–Xăng152 g/km12
20143,5 L–LPG153 g/km16
20132,1 L–Nhiên liệu khác122 g/km100
2013––Xăng159 g/km16

Vương quốc Anh 33 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–20182.0T 17'' wheel · Q50 2.0t 17 inch wheel2,0 LXăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km NEDC146 g/km
2015–20182.0T 19'' wheel · Q50 2.0t 19 inch wheel2,0 LXăngTự động 7 cấp6,5 L/100 km NEDC151 g/km
2016–2018Q50 2.0t 18 inch wheel2,0 LXăngTự động 7 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2015–20182.2d 125 Diesel 19" wheel · Q50 2.2d 17-18 inch wheel · Q50 2.2d 18-19 inch wheel2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2016–2018Q50 2.2d 17 inch wheel2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2016–2018Q50 2.2d 17 inch wheel2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2016–2018Q50 2.2d 18-19 inch wheel2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,6 L/100 km NEDC123 g/km
2015–20183.5 Hybrid 4WD 19" wheel · Q50S Hybrid AWD3,5 LHybridTự động 7 cấp6,8 L/100 km NEDC159 g/km
2016–2018Q50S Hybrid3,5 LHybridTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
20152.2d 125 Diesel 17" wheel2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,8 L/100 km NEDC124 g/km
20152.2d 125 Diesel 17" wheel2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
20152.2d 125 Diesel 19" wheel2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
20153.5 225 Hybrid 17" wheel3,5 LHybridTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC139 g/km
20153.5 225 Hybrid 19" wheel3,5 LHybridTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
20153.5 Hybrid 4WD 17" wheel3,5 LHybridTự động 7 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2015HEV 2WD 17'' wheel3,5 LXăngTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC139 g/km
2015HEV 2WD 19'' wheel3,5 LXăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2015HEV 4WD 17'' wheel3,5 LXăngTự động 7 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2015HEV 4WD 19'' wheel3,5 LXăngTự động 7 cấp6,8 L/100 km NEDC159 g/km
20142.0l 17 inch wheel2,0 LXăngTự động6,3 L/100 km NEDC146 g/km
20142.0l 19 inch wheel2,0 LXăngTự động6,5 L/100 km NEDC151 g/km
20142.2d 125 Diesel 17" wheel2,1 LDầu dieselSố sàn4,4 L/100 km NEDC114 g/km
20142.2d 125 Diesel 19" wheel2,1 LDầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC118 g/km
20142.2d 125 Diesel 17" wheel2,1 LDầu dieselTự động4,8 L/100 km NEDC124 g/km
20142.2d 125 Diesel 19" wheel2,1 LDầu dieselTự động4,9 L/100 km NEDC128 g/km
20143.5 225 Hybrid 17" wheel3,5 LHybridTự động5,9 L/100 km NEDC139 g/km
2014HEV 2WD 17 inch wheel3,5 LXăngTự động5,9 L/100 km NEDC139 g/km
20143.5 225 Hybrid 19" wheel3,5 LHybridTự động6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2014HEV 2WD 19 inch wheel3,5 LXăngTự động6,2 L/100 km NEDC144 g/km
20143.5 Hybrid 4WD 17" wheel3,5 LHybridTự động6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2014HEV 4WD 17 inch wheel3,5 LXăngTự động6,6 L/100 km NEDC154 g/km
20143.5 Hybrid 4WD 19" wheel3,5 LHybridTự động6,8 L/100 km NEDC159 g/km
2014HEV 4WD 19 inch wheel3,5 LXăngTự động6,8 L/100 km NEDC159 g/km

Pháp 12 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015Q50 Premium 2.2d 7AT–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,8 L/100 km NEDC124 g/km
2014–2015Q50 Sport 2.2d 7AT–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2014–2015Q50 Premium 2.2d 6MT–125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km
2014–2015Q50 Sport 2.2d 6MT–125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2015Q50 2.0T Premium BVA–155 kW (211 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km NEDC146 g/km
2015Q50 2.0T Sport BVA–155 kW (211 PS)XăngTự động 7 cấp6,5 L/100 km NEDC151 g/km
2015Q50 Hyb Premium 7AT–225 kW (306 PS)HybridTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC139 g/km
2015Q50 Hyb Sport 7AT–225 kW (306 PS)HybridTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2015Q50 Hyb Premium 7AT 4x4–225 kW (306 PS)HybridTự động 7 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2015Q50 Hyb Sport 7AT 4x4–225 kW (306 PS)HybridTự động 7 cấp6,8 L/100 km NEDC159 g/km
2014Q50 Hyb 7AT–225 kW (306 PS)HybridTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2014Q50 Hyb 7AT 4x4–225 kW (306 PS)HybridTự động 7 cấp6,8 L/100 km NEDC159 g/km

Hoa Kỳ 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2024SIDI3,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
2016–2024SIDI3,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA250–262 g/km
2017–2019SIDI2,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA227–229 g/km
2016–2019SIDI2,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA214–221 g/km
2014–20183,5 LHybridTự động 7 cấpDẫn động cầu sau29–31 MPG (7,6–8,1 L/100 km) EPA175–191 g/km
2014–20183,5 LHybridTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian28–30 MPG (7,8–8,4 L/100 km) EPA182–199 g/km
20162,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA226 g/km
2014–20153,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA239–242 g/km
2014–20153,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA255–256 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2024Mid-size3,0 LXăngTự động 7 cấp10,3–11,1 L/100 km 5 chu kỳ242–262 g/km
2016–2019Mid-size2,0 LXăngTự động 7 cấp9,1–9,7 L/100 km 5 chu kỳ214–229 g/km
2014–2018Compact3,5 LXăngTự động 7 cấp7,5–8,5 L/100 km 5 chu kỳ172–200 g/km
2014–2015Mid-size3,7 LXăngTự động 7 cấp10,2–10,8 L/100 km 5 chu kỳ235–248 g/km

Các đợt triệu hồi Infiniti Q50

21 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Infiniti Q50 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Trục các-đăng có thể không đạt tiêu chuẩn độ bền mỏi2009–2022
  • Trục các-tăng có thể bị mỏi và gãy2014–2018
  • Lỗi phần mềm có thể làm vô hiệu hóa màn hình camera lùi2021
  • Khớp chuyển hướng hoặc vỏ cầu sau có thể bị biến dạng2021
  • Việc giảm công suất động cơ có thể gây chết máy2021

Xem tất cả 21 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.