BMW 4 Series second generation

BMW 4 Series second generation (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 78 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: G22, G23, G26
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.770–4.780 mm RDW | 4.640–4.780 mm TC | 4.768 mm |
| Chiều rộng | 1.850 mm RDW | 1.830–1.850 mm TC | 1.852 mm |
| Chiều cao | 1.380–1.440 mm RDW | 1.380–1.450 mm TC | 1.387 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.850–2.860 mm RDW | 2.810–2.860 mm TC | 2.851 mm |
| Vệt bánh trước | 1.551–1.601 mm ASTRA | 1.550–1.600 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.592–1.630 mm ASTRA | 1.590–1.630 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | – | 1.682–2.290 kg TC | 1.600–2.290 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.600–1.965 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.015–2.390 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.600–1.800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 255–340 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.379–2.577 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 59 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 235–250 km/h RDW | – | 236–250 km/h |
| Mô-men xoắn | 300–650 Nm ASTRA | – | 300–795 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R18, 255/40R18, 225/40R19, 255/35R19, 225/50R17, 245/40R19, 245/45R18, 255/40R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 90,4% (89,7–91,1) | 92,2% | 6.226 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 21,2% | 20,5% |
| Phanh | 3,3% | 10,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 2,5% | 5,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,5% | 4,1% |
| Hệ thống treo | 1,3% | 2,5% |
| Bánh xe | 1,2% | 0,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
46 khiếu nại cho các đời xe từ 2021–2026. 3 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 2 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 78 phiên bản của BMW 4 Series second generation
Hiển thị tất cả 78 phiên bản
Liên minh Châu Âu 41 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | 4,9–5,4 L/100 km WLTP | 130–142 g/km | – | 37.835 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 6,7–6,8 L/100 km WLTP | 154–155 g/km | – | 26.242 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Hybrid | 7,9–8,3 L/100 km WLTP | 180–188 g/km | – | 26.259 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 7,1–7,4 L/100 km WLTP | 161–168 g/km | – | 15.812 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 5,4–6,0 L/100 km WLTP | 144–156 g/km | – | 6.869 |
| 2024–2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Plug-in hybrid | 5,5–7,3 L/100 km WLTP | 137–146 g/km | – | 365 |
| 2025 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Hybrid | 7,4 L/100 km WLTP | 169 g/km | – | 250 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Xăng | 7,0–8,3 L/100 km WLTP | 158–187 g/km | – | 941 |
| 2025 | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Plug-in hybrid | 8,3 L/100 km WLTP | 189 g/km | – | 38 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 4,6–5,5 L/100 km WLTP | 128–143 g/km | – | 1.851 |
| 2025 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | 266 g/km | – | 21 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 4,5–5,1 L/100 km WLTP | 127–134 g/km | – | 782 |
| 2025 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 5,8 L/100 km WLTP | 152 g/km | – | 14 |
| 2025 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 218 g/km | – | 13 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | 6,9–7,3 L/100 km WLTP | 152–161 g/km | – | 4.402 |
| 2022–2024 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | – | – | – | 50 |
| 2024 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | 5,3 L/100 km WLTP | 180 g/km | – | 11 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 133 g/km | – | 71 |
| 2023 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | – | – | 36 |
| 2023 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | 137 g/km | – | 21 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Hybrid | – | – | – | 32 |
| 2023 | 2,0 L | 84 kW (114 PS) | Plug-in hybrid | – | 138 g/km | – | 13 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 4,7–5,6 L/100 km WLTP | 143–161 g/km | – | 46 |
| 2023 | 3,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 182 g/km | – | 12 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | – | 164 g/km | – | 11 |
| 2022 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 155 g/km | – | 47 |
| 2022 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | 5,7 L/100 km WLTP | 188 g/km | – | 12 |
| 2021 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 7,4 L/100 km WLTP | 170 g/km | – | 464 |
| 2021 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | 7,6 L/100 km WLTP | 179 g/km | – | 332 |
| 2021 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | 8,4 L/100 km WLTP | 193 g/km | – | 176 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,6 L/100 km WLTP | 148 g/km | – | 158 |
| 2021 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | 5,9 L/100 km WLTP | 155 g/km | – | 98 |
| 2021 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | – | 290 g/km | – | 96 |
| 2021 | Động cơ điện | 105 kW (143 PS) | Điện | 17,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 558 km | 37 |
| 2021 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | – | – | 24 |
| 2021 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 6,9 L/100 km WLTP | 171 g/km | – | 22 |
| 2021 | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | 19,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 492 km | 18 |
| 2021 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | – | – | 14 |
| 2021 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | – | – | – | 14 |
| 2021 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | 6,7 L/100 km WLTP | 180 g/km | – | 12 |
| 2021 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | 7,0 L/100 km WLTP | 185 g/km | – | 12 |
Vương quốc Anh 10 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026420i M Sport Convertible | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,8–7,0 L/100 km WLTP | 154–160 g/km |
| 2025–2026420i M Sport Coupé | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,3–6,6 L/100 km WLTP | 144–151 g/km |
| 2025–2026420i M Sport Gran Coupé | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,7–7,0 L/100 km WLTP | 152–159 g/km |
| 2026420i M Sport · 420i M Sport Pro | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 154 g/km |
| 2026420i M Sport | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,3–7,0 L/100 km WLTP | 144–159 g/km |
| 2026420i M Sport Pro | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | 145 g/km |
| 2025–2026M440i xDrive Convertible | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,1–8,6 L/100 km WLTP | 182–193 g/km |
| 2025–2026M440i xDrive Coupé | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,8–8,4 L/100 km WLTP | 176–189 g/km |
| 2025–2026BMW M440i xDrive Gran Coupé | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,2–8,4 L/100 km WLTP | 186–191 g/km |
| 2026M440i xDrive | 3,0 L | 288 kW (392 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,1–7,3 L/100 km WLTP | 162–166 g/km |
Pháp 15 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026420d Gran Coupe | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km WLTP | 125 g/km |
| 2026420d xDrive Gran Coupe | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km WLTP | 132 g/km |
| 2026420d xDrive Coupe | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km WLTP | 127 g/km |
| 2026420d Coupe | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km WLTP | 118 g/km |
| 2026420d Cabriolet | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km WLTP | 127 g/km |
| 2026420i Coupe | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 142 g/km |
| 2026420i Gran Coupe | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 149 g/km |
| 2026420i Cabriolet | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 152 g/km |
| 2026430d xDrive Coupe | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 5,2–5,5 L/100 km WLTP | 136–144 g/km |
| 2026430d 48v Cabriolet | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 138 g/km |
| 2026M440d xDrive Cabriolet | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 156 g/km |
| 2026M440d xDrive Coupe | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km WLTP | 149 g/km |
| 2026M440i xDrive Cabriolet | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,7 L/100 km WLTP | 176 g/km |
| 2026M440i xDrive Coupe | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 169 g/km |
| 2026M440i xDrive Gran Coupe | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,9 L/100 km WLTP | 181 g/km |
Hoa Kỳ 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2027SIDI & PFI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 30–31 MPG (7,6–7,8 L/100 km) EPA | 177–183 g/km |
| 2025–2027SIDI & PFI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 28–30 MPG (7,8–8,4 L/100 km) EPA | 183–196 g/km |
| 2025–2027SIDI & PFI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 28–30 MPG (7,8–8,4 L/100 km) EPA | 183–194 g/km |
| 2025–2027SIDI & PFI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 27–29 MPG (8,1–8,7 L/100 km) EPA | 186–199 g/km |
| 2021–2024SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 202–204 g/km |
| 2021–2024SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 27–29 MPG (8,1–8,7 L/100 km) EPA | 189–203 g/km |
| 2021–2024SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 26–28 MPG (8,4–9,0 L/100 km) EPA | 194–211 g/km |
| 2021–2024SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 209–224 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2026Subcompact | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,9–8,7 L/100 km 5 chu kỳ | 183–203 g/km |
| 2021–2026Subcompact | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,1–9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 187–216 g/km |
| 2025Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,2 L/100 km 5 chu kỳ | 190 g/km |
| 2022–2025Compact | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,6–9,6 L/100 km 5 chu kỳ | 199–224 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





