BMW 4 Series first generation

BMW 4 Series first generation (2013–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 310 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: F32, F33, F36
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.640 mm RDW | 4.640 mm TC | 4.638 mm |
| Chiều rộng | 1.830 mm RDW | 1.830 mm TC | 1.825 mm |
| Chiều cao | 1.380–1.400 mm RDW | 1.380–1.390 mm TC | 1.377–1.389 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.810 mm RDW | 2.810 mm TC | 2.810 mm |
| Vệt bánh trước | 1.543–1.557 mm ASTRA | 1.550 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.569–1.606 mm ASTRA | 1.590 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.440–1.745 kg RDW | 1.574–1.964 kg TC | 1.430–1.850 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.540–1.845 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.985–2.235 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.300–1.800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 695–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 470 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 255–340 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.549–2.605 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 57–60 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 210–250 km/h RDW | – | 213–305 km/h |
| Mô-men xoắn | 270–630 Nm ASTRA | – | 270–630 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R18, 255/40R18, 225/50R17, 225/40R19, 255/35R19, 225/35R20, 255/30R20, 225/55R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 91,0% (90,6–91,5) | 92,2% | 13.631 |
| 4–5 năm | 91,0% (90,7–91,2) | 91,0% | 64.315 |
| 6–8 năm | 88,6% (88,5–88,8) | 86,4% | 137.037 |
| 9–12 năm | 85,4% (85,1–85,7) | 77,9% | 44.257 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,5% | 27,3% |
| Phanh | 15,3% | 20,2% |
| Hệ thống treo | 5,4% | 12,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,3% | 6,8% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,9% | 8,8% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 2,1% | 3,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
323 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2020. 33 vụ tai nạn · 8 vụ cháy · 29 trường hợp bị thương
- Động cơ 149
- Hệ thống điện 102
- Hệ thống nhiên liệu 36
- Túi khí 26
- Phanh 23
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 310 phiên bản của BMW 4 Series first generation
Hiển thị tất cả 310 phiên bản
Liên minh Châu Âu 46 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 132–145 g/km | 79.606 |
| 2015–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 120–128 g/km | 197.745 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | 144–147 g/km | 24.483 |
| 2020 | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Hybrid | 158 g/km | 2.214 |
| 2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | 110 g/km | 2.007 |
| 2016–2020 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | 165–173 g/km | 36.865 |
| 2020 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | 139 g/km | 1.300 |
| 2013–2020 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | 131–151 g/km | 62.263 |
| 2015–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 114–120 g/km | 18.867 |
| 2015–2020 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 127–138 g/km | 3.540 |
| 2013–2020 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | 145–165 g/km | 36.086 |
| 2020 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | 197 g/km | 224 |
| 2014–2020 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 113–121 g/km | 7.280 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 137–143 g/km | 1.228 |
| 2020 | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Xăng | 160 g/km | 71 |
| 2013–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 115–127 g/km | 6.266 |
| 2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | 169 g/km | 56 |
| 2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 104 g/km | 26 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 181 g/km | 24 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 141 g/km | 16 |
| 2016–2018 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | 128–129 g/km | 2.654 |
| 2016–2018 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Xăng | 166–168 g/km | 254 |
| 2014–2018 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | 125–133 g/km | 213 |
| 2017 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Nhiên liệu khác | 125 g/km | 4.518 |
| 2017 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Nhiên liệu khác | 139 g/km | 4.294 |
| 2017 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Nhiên liệu khác | 141 g/km | 4.018 |
| 2017 | 2,0 L | 278 kW (378 PS) | Xăng | 145 g/km | 668 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 125 g/km | 230 |
| 2013–2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | 124–128 g/km | 69.963 |
| 2017 | 3,0 L | 360 kW (489 PS) | Xăng | 172 g/km | 74 |
| 2017 | 2,0 L | 203 kW (276 PS) | Xăng | 140 g/km | 68 |
| 2013–2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 146–151 g/km | 23.180 |
| 2013–2017 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 155–156 g/km | 28.893 |
| 2017 | 3,0 L | 345 kW (469 PS) | Dầu diesel | 150 g/km | 16 |
| 2014–2017 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | 122–124 g/km | 4.740 |
| 2013–2017 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 179–186 g/km | 22.006 |
| 2014–2016 | 2,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | 131–134 g/km | 2.306 |
| 2016 | 3,0 L | 224 kW (305 PS) | Xăng | 182 g/km | 80 |
| 2016 | 2,0 L | 179 kW (243 PS) | Xăng | 155 g/km | 74 |
| 2014–2016 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 146–149 g/km | 554 |
| 2014–2016 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 180–195 g/km | 108 |
| 2014 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | 127 g/km | 47 |
| 2014 | – | – | Xăng | 150 g/km | 18 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 126 g/km | 155 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 155 g/km | 27 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 179 g/km | 18 |
Vương quốc Anh 129 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018420d Convertible - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014–2018425d Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear - from March 2014 · 425d Coupé - 225/50 R17 tyres front & rear - from March 2014 · 418d Gran Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from June 2014 và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014–2018425d Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear - from March 2014 · 425d Coupé - 225/50 R17 tyres front & rear - from March 2014 · 425d Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2015–2018425d Convertible - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2015–2018425d Convertible - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2015–2018425d Convertible - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2015–2018425d Convertible - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2015–2018418d Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015–2018418d Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015–2018418d Coupé - 18'' & 19'' tyres · 420d xDrive Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2015–2018418d Coupé - 18'' & 19'' tyres · 418d Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2015–2018420d Coupé - 17'' tyres · 420d Gran Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2015–2018420d Coupé - 17'' tyres · 420d Gran Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2015–2018420d Coupé - 18'' & 19'' tyres · 420d Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015–2018420d Coupé - 18'' & 19'' tyres · 420d Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015–2018425d Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015–2018425d Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015–2018420d xDrive Gran Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2015–2018420d xDrive Gran Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2015–2018420d xDrive Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2015–2018420d xDrive Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2016–2018420d Convertible - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2016–2018420d Convertible - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2015–2018420d Convertible - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1–5,2 L/100 km NEDC | 134–137 g/km |
| 2015–2018420d xDrive Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2015–2018420d xDrive Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2015–2018420d xDrive Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2015–2018418d Gran Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,3–4,6 L/100 km NEDC | 112–122 g/km |
| 2015–2018418d Gran Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3–4,7 L/100 km NEDC | 114–122 g/km |
| 2015–2018418d Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4–4,8 L/100 km NEDC | 116–127 g/km |
| 2014–2018428i Convertible - 225/45 R18 tyres front & rear - from March 2014 · 428i Convertible - 225/50 R17 tyres front & rear - from March 2014 · 428i Convertible - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2014–2018428i Convertible - 225/45 R18 tyres front & rear - from March 2014 · 428i Convertible - 225/50 R17 tyres front & rear - from March 2014 · 428i Convertible - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2014–2018420i Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear · 420i Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear · 420i Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear - from June 2014 và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2014–2018420i Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear · 420i Coupé - 225/50 R17 tyres front & rear · 420i Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2014–2018420i Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear · 420i Coupé - 225/50 R17 tyres front & rear · 420i Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2014–2018420i xDrive Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear · 420i xDrive Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear · 420i xDrive Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2014–2018420i xDrive Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear · 420i xDrive Coupé - 225/50 R17 tyres front & rear · 420i xDrive Coupé - 17'' tyres và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014–2018420i xDrive Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear · 420i xDrive Coupé - 225/50 R17 tyres front & rear · 420i xDrive Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2014–2018428i Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear · 428i Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear · 428i Gran Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from June 2014 và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014–2018428i Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear · 428i Coupé - 225/50 R17 tyres front & rear · 428i Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2014–2018428i Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear · 428i Coupé - 225/50 R17 tyres front & rear · 428i Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2014–2018420i Gran Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from June 2014 · 420i Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear - from June 2014 · 420i Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2014–2018420i Gran Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from June 2014 · 420i Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear - from June 2014 · 420i Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2014–2018420i Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear - from June 2014 · 420i Gran Coupé - 225/50 R17 tyres front & rear - from June 2014 · 420i Gran Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014–2018428i Gran Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from June 2014 · 428i Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear - from June 2014 · 428i Coupé - 18'' & 19'' tyres và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2014–2018428i Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear - from June 2014 · 428i Gran Coupé - 225/50 R17 tyres front & rear - from June 2014 · 428i Gran Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2014–2018428i Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear - from June 2014 · 428i Gran Coupé - 225/50 R17 tyres front & rear - from June 2014 · 420i Convertible - 17'' tyres và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015–2018420i Convertible - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015–2018420i Convertible - 18'' & 19'' tyres · 420i xDrive Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2015–2018420i Convertible - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2015–2018428i Convertible - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2015–2018428i Convertible - 18'' &19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2015–2018420i Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2015–2018420i Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2015–2018420i xDrive Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2015–2018420i xDrive Gran Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2015–2018420i xDrive Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2016–2018420i Convertible - 17'' tyres · 420i - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2016–2018420i Convertible - 17'' tyres · 420i - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2016–2018420i Convertible - 18'' & 19'' tyres · 420i xDrive Coupé - 18'' & 19'' tyres · 420i xDrive Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2016–2018420i Convertible - 18'' & 19'' tyres · 420i - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2016–2018430i Convertible - 18'' & 19'' tyres · 430i - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2016–2018430i Convertible - 18'' & 19'' tyres · 430i - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2016–2018420i Coupé - 17'' tyres · 420i Gran Coupé - 17'' tyres · 420i - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2016–2018420i Coupé - 17'' tyres · 420i Gran Coupé - 17'' tyres · 420i - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2016–2018420i Coupé - 18'' & 19'' tyres · 420i Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres · 420i - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2016–2018420i Coupé - 18'' & 19'' tyres · 420i Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres · 420i - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2016–2018420i xDrive Coupé - 17'' tyres · 420i xDrive Gran Coupé - 17'' tyres · 420i xDrive - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2016–2018420i xDrive Coupé - 17'' tyres · 420i xDrive Gran Coupé - 17'' tyres · 420i xDrive - 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2016–2018420i xDrive Coupé - 18'' & 19'' tyres · 420i xDrive Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres · 420i xDrive - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2016–2018430i Coupé - 18'' & 19'' tyres · 430i Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres · 430i - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2016–2018430i Coupé - 18'' & 19'' tyres · 430i Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres · 430i - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2014–2018435i Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear · 435i Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear · 435i Coupé - 18'' & 19'' tyres | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2014–2018435i Gran Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from June 2014 · 435i Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear - from June 2014 · 435i Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2014–2018435i Gran Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from June 2014 · 435i Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear - from June 2014 · 435i Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2015–2018435i Convertible - 18'' & 19'' tyres | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2015–2018435i Convertible - 18'' & 19'' tyres | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2015–2018435i Coupé - 18'' & 19'' tyres | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 2015–2018430d Convertible - 18'' & 19'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2015–2018435d xDrive Convertible - 18'' & 19'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2015–2018430d Coupé - 18'' & 19'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2015–2018430d xDrive Coupé - 18'' & 19'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2015–2018435d xDrive Coupé - 18'' & 19'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2015–2018430d Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015–2018430d xDrive Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2015–2018435d xDrive Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2016–2018440i Convertible - 18'' & 19'' tyres · 440i - 18'' & 19'' tyres | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2016–2018440i Coupé - 18'' & 19'' tyres · 440i Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres · 440i - 18'' & 19'' tyres | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2016–2018440i Coupé - 18'' & 19'' tyres · 440i - 18'' & 19'' tyres | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2014–2015420d Convertible - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from March 2014 · 420d Convertible - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear - from March 2014 · 420d xDrive Gran Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from June 2014 và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2014–2015420d Convertible - 225/45 R18 tyres front & rear - from March 2014 · 420d Convertible - 225/50 R17 tyres front & rear - from March 2014 · 420d xDrive Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear - June 2014 và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014–2015420d Convertible - 225/45 R18 tyres front & rear - from March 2014 · 420d Convertible - 225/50 R17 tyres front & rear - from March 2014 · 420d Convertible - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2015420d xDrive Coupé - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2015418d Gran Coupé - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014420d Convertible - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from March 2014 · 420d Convertible - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear - from March 2014 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2014420d Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear · 420d Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear · 420d xDrive Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014420d Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear · 420d Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014420d Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear · 420d Coupé - 225/50 R17 tyres front & rear · 420d Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear - from June 2014 và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2014420d Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear · 420d Coupé - 225/50 R17 tyres front & rear · 420d Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear - from June 2014 và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014420d xDrive Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear · 420d xDrive Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2014420d xDrive Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear · 420d xDrive Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014420d xDrive Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear · 420d xDrive Coupé - 225/50 R17 tyres front & rear | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2014425d Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from March 2014 · 425d Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear - from March 2014 | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2014425d Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from March 2014 · 425d Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear - from March 2014 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2014418d Gran Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from June 2014 · 418d Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear - from June 2014 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014418d Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear - from June 2014 · 418d Gran Coupé - 225/50 R17 tyres front & rear - from June 2014 | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2014418d Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear - from June 2014 · 418d Gran Coupé - 225/50 R17 tyres front & rear - from June 2014 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2014420d Gran Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from June 2014 · 420d Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear - from June 2014 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2014420d xDrive Gran Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from June 2014 · 420d xDrive Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear - from June 2014 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2014420d xDrive Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear - from June 2014 · 420d xDrive Gran Coupé - 225/50 R17 tyres front & rear - from June 2014 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014428i Convertible - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from March 2014 · 428i Convertible - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear - from March 2014 | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2014428i Convertible - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from March 2014 · 428i Convertible - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear - from March 2014 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2014420i Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear · 420i Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2014420i xDrive Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear · 420i xDrive Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2014428i Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear · 428i Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2014435i Convertible - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from March 2014 · 435i Convertible - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear - from March 2014 | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2014435i Convertible - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from March 2014 · 435i Convertible - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear - from March 2014 | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2014435i Convertible - 225/45 R18 tyres front & rear - from March 2014 | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2014435i Convertible - 225/45 R18 tyres front & rear - from March 2014 | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2014435i Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear · 435i Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear · 435i Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear - from June 2014 | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2014435i Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2014435i Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 185 g/km |
| 2014435i Gran Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear - from June 2014 | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2014430d Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear · 430d Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2014430d Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014430d xDrive Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear - from March 2014 · 430d xDrive Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear - from March 2014 | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2014430d xDrive Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear - from March 2014 | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2014435d xDrive Coupé - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear · 435d xDrive Coupé - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2014435d xDrive Coupé - 225/45 R18 tyres front & rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
Pháp 120 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015418d Gran Coupé (Jantes 16") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015418d Gran Coupé (Jantes 17") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2015418d Gran Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2015418d Gran Coupé (Jantes 16") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015418d Gran Coupé (Jantes 17") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2015418d Gran Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2015420i Coupé (Jantes 17") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015420i Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2015420i Coupé (Jantes 17") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2015420i Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2015420d Cabriolet (Jantes 17" et 18") | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2015420d Cabriolet (Jantes 18" mixtes et 19") | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2015420d Cabriolet (Jantes 17" et 18") | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2015420d Cabriolet (Jantes 18" mixtes et 19") | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2015420i Cabriolet (Jantes 17" et 18") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015420i Cabriolet (Jantes 18" mixtes et 19") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2015420i Cabriolet (Jantes 17" et 18") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015420i Cabriolet (Jantes 18" mixtes et 19") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2015420d Gran Coupé (Jantes 17") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2015420d Gran Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015420d Gran Coupé (Jantes 17") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2015420d Gran Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015420d xDrive Gran Coupé (Jantes 17") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2015420d xDrive Gran Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2015420d xDrive Gran Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015420d Coupé (Jantes 17") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2015420d Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015420d Coupé (Jantes 17") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2015420d Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015420d xDrive Coupé (Jantes 17") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2015420d xDrive Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2015420d xDrive Coupé (Jantes 17") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2015420d xDrive Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2015425d Coupé (Jantes 17") | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015425d Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015425d Coupé (Jantes 17") | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2015425d Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015425d Cabriolet (Jantes 17" et 18") | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2015425d Cabriolet (Jantes 18" mixtes et 19") | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2015425d Cabriolet (Jantes 17" et 18") | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2015428i Coupé (Jantes 17") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2015428i Coupé (Jantes 18" et 19" monte mixte) | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015428i Coupé (Jantes 17") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015428i Coupé (Jantes 18" et 19" monte mixte) | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2015428i xDrive Coupé (Jantes 17") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015428i xDrive Coupé (Jantes 18" et 19" monte mixte) | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015428i Cabriolet (Jantes 17" et 18") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015428i Cabriolet (Jantes 18" mixtes et 19") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2015428i Cabriolet (Jantes 17" et 18") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015428i Cabriolet (Jantes 18" mixtes et 19") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2015428i Gran Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015428i Gran Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2015428i xDrive Gran Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2015428i xDrive Gran Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2015430d Coupé (Jantes 17") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015430d Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2015430d xDrive Coupé (Jantes 17") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2015430d xDrive Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2015430d Cabriolet (Jantes 17" et 18") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015430d Cabriolet (Jantes 18" mixtes et 19") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2015430d Gran Coupé (Jantes 17") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2015430d Gran Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015430d xDrive Gran Coupé (Jantes 17") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2015430d xDrive Gran Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2015435i Coupé (Jantes 17") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2015435i Coupé (Jantes 18" et 19" monte mixte) | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2015435i Coupé (Jantes 17") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 185 g/km |
| 2015435i Coupé (Jantes 18" et 19" monte mixte) | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 2015435i xDrive Coupé (Jantes 17") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2015435i xDrive Coupe (Jantes 18" et 19" monte mixte) | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2015435i Cabriolet (Jantes 17" et 18") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2015435i Cabriolet (Jantes 18" mixtes et 19") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2015435i Cabriolet (Jantes 17" et 18") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2015435i Cabriolet (Jantes 18" mixtes et 19") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2015435i xDrive Cabriolet (Jantes 17" et 18") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2015435i xDrive Cabriolet (Jantes 18" mixtes et 19") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 2015435i Gran Coupé (Jantes 17") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2015435i Gran Coupé (Jantes 18" mixtes et 19") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2015435i Gran Coupé (Jantes 17") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2015435i Gran Coupé (Jantes 18" mixtes et 19") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2015435i xDrive Gran Coupé (Jantes 17") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2015435i xDrive Gran Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2015435d xDrive Coupé (Jantes 17") | – | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2015435d xDrive Coupé (Jantes 18" et 19") | – | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2015435d xDrive Gran Coupé (Jantes 17") | – | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2015435d xDrive Gran Coupé (Jantes 18" mixtes et 19") | – | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2015435d xDrive Cabriolet (Jantes 17" et 18") | – | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2015435d xDrive Cabriolet (Jantes 18" mixtes et 19") | – | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2014"420d (jantes 17"" et 18"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014"420d (jantes 17"" et 18"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2014"420d (jantes 18"" et 19""montes mixtes)" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014"420d (jantes 18"" et 19""montes mixtes)" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014"420d xDrive Coupé (Jantes 17"" et 18"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2014"420d xDrive Coupé (Jantes 17"" et 18"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014"420d xDrive Coupé (Jantes 18"" mixtes et 19"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2014"420d xDrive Coupé (Jantes 18"" mixtes et 19"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014"420i Coupé (Jantes 17"" et 18"")" | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2014"420i Coupé (Jantes 17"" et 18"")" | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2014"420i Coupé (Jantes 18"" mixtes et 19"")" | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2014"420i Coupé (Jantes 18"" mixtes et 19"")" | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2014"428i (jantes 17"" et 18"")" | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2014"428i (jantes 17"" et 18"")" | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2014"428i (jantes 18"" et 19"" montes mixtes)" | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014"428i (jantes 18"" et 19"" montes mixtes)" | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2014"428i xDrive (jantes 17"" et 18"")" | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2014"428i xDrive (jantes 17"" et 18"")" | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2014"428i xDrive (jantes 18"" et 19"" montes mixtes)" | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2014"428i xDrive (jantes 18"" et 19"" montes mixtes)" | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2014"430d Coupé (Jantes 17"" et 18"")" | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014"430d Coupé (Jantes 18"" mixtes et 19"")" | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2014"435i (jantes 17"" et 18"")" | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2014"435i (jantes 17"" et 18"")" | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 185 g/km |
| 2014"435i (jantes 18"" et 19"" montes mixtes)" | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2014"435i (jantes 18"" et 19"" montes mixtes)" | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2014"435i xDrive (jantes 17"" et 18"")" | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2014"435i xDrive (jantes 17"" et 18"")" | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2014"435i xDrive (jantes 18"" et 19"" montes mixtes)" | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2014"435i xDrive (jantes 18"" et 19"" montes mixtes)" | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 2014"435d xDrive Coupé (Jantes 17"" et 18"")" | – | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2014"435d xDrive Coupé (Jantes 18"" mixtes et 19"")" | – | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 146 g/km |
Hoa Kỳ 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2020SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 201–210 g/km |
| 2017–2020SIDI S · SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 218 g/km |
| 2014–2020SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–27 MPG (8,7–9,8 L/100 km) EPA | 206–224 g/km |
| 2014–2020SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA | 219–235 g/km |
| 2014–2020SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA | 221–245 g/km |
| 2014–2020SIDI | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA | 235–254 g/km |
| 2014–2020SIDI | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA | 242–257 g/km |
| 2014–2016SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 211–214 g/km |
Canada 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2020Subcompact | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,1–9,6 L/100 km 5 chu kỳ | 211–221 g/km |
| 2014–2020Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,4–9,4 L/100 km 5 chu kỳ | 193–219 g/km |
| 2014–2020Compact | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,8–11,0 L/100 km 5 chu kỳ | 225–257 g/km |
| 2015–2020Subcompact | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,9–10,7 L/100 km 5 chu kỳ | 228–249 g/km |
| 2014–2020Compact | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,8–10,2 L/100 km 5 chu kỳ | 183–238 g/km |
| 2015–2016Subcompact · Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,9 L/100 km 5 chu kỳ | 205–211 g/km |
| 2014–2016Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,7–9,0 L/100 km 5 chu kỳ | 200–211 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





