Jaguar XE

Jaguar XE
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 76 phiên bản của Jaguar XE (2015–2025) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2015–2025
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 3,0 L
Công suất
120 kW (163 PS) đến 280 kW (380 PS)
Nhiên liệu
Hybrid, Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,8 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
5,0 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
6,5 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
161.040

Jaguar XE là xe gì?

XE là mẫu sedan hạng sang cỡ nhỏ, nằm dưới XF trong danh mục của Jaguar. Kiểu dáng 4 cửa gọn gàng đưa thiết kế sedan của thương hiệu xuống phân khúc nhỏ hơn, với kết cấu sử dụng nhiều nhôm là một điểm đáng chú ý.

Thế hệ XE

XE chỉ có 1 thế hệ, X760, được liệt kê trong giai đoạn 2015–2024. Jaguar giới thiệu mẫu xe với kết cấu sử dụng nhiều nhôm và động cơ Ingenium, mang đến thiết kế và kỹ thuật mới cho dòng sedan cỡ nhỏ.

Động cơ và công suất

Dải xe tại EU và UK có động cơ dung tích từ 2,0 L đến 3,0 L. Số liệu EU bao gồm các phiên bản xăng, diesel và hybrid, công suất từ 120 kW (163 PS) đến 280 kW (381 PS); dải xe tại UK đạt 280 kW (380 PS). Cấu hình có số đăng ký cao nhất tại EU là bản diesel 2,0 L công suất 132 kW (179 PS).

Jaguar XE tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 5 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất tại UK là 3,8 L/100 km theo NEDC. Tại Hoa Kỳ, số liệu EPA là 6,5 L/100 km, tương đương 36 MPG kết hợp; số liệu NRCan theo bài kiểm tra 5 chu trình của Canada là 6,9 L/100 km. Các quy trình thử nghiệm khác nhau: châu Âu dùng WLTP hoặc NEDC, Hoa Kỳ dùng EPA, còn Canada dùng bài kiểm tra 5 chu trình.

XE được bán ở những thị trường nào?

Số liệu chính thức liệt kê XE tại EU, UK, Hoa Kỳ và Canada. Số xe đăng ký tại EU trải dài từ 2015–2025, tổng cộng 161.040 xe; số liệu UK trải dài từ 2015–2023. Số liệu Hoa Kỳ bao quát giai đoạn 2017–2021, còn số liệu Canada là 2017–2020.

Câu hỏi và trả lời

Jaguar XE thuộc loại xe nào?

Đây là mẫu sedan hạng sang cỡ nhỏ, nằm dưới XF trong danh mục của Jaguar.

XE được bán khi nào?

Thế hệ duy nhất, X760, được liệt kê trong giai đoạn 2015–2024.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất được liệt kê cho XE là bao nhiêu?

Số liệu thấp nhất tại EU là 5 L/100 km theo WLTP.

XE được bán ở những thị trường nào?

Số liệu chính thức liệt kê xe tại EU, UK, Hoa Kỳ và Canada.

XE first generation (2015–2024)

Jaguar XE first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: X760 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.690 mm · Khối lượng không tải 1.421–1.625 kg · Tốc độ tối đa 227–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 87,7% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 75 phiên bản

Liên minh Châu Âu 27 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20242,0 L150 kW (204 PS)Hybrid5,0–5,3 L/100 km WLTP136–140 g/km1.270
2021–20242,0 L184 kW (250 PS)Xăng7,9–8,3 L/100 km WLTP184–187 g/km1.019
2021–20242,0 L221 kW (300 PS)Xăng8,8–9,0 L/100 km WLTP205–206 g/km344
20212,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel5,3 L/100 km WLTP139 g/km594
20212,0 L132 kW (179 PS)Dầu diesel5,7 L/100 km WLTP156 g/km226
20212,0 L150 kW (204 PS)Hybrid–128 g/km11
20212,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel4,9 L/100 km WLTP128 g/km11
2017–20202,0 L184 kW (250 PS)Xăng–148–160 g/km5.017
2015–20202,0 L132 kW (179 PS)Dầu diesel–110–134 g/km109.099
2018–20202,0 L221 kW (300 PS)Xăng–166–169 g/km962
20202,0 L–Dầu diesel–115 g/km120
2017–20202,0 L147 kW (200 PS)Xăng–144–164 g/km14.369
2015–20202,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–102–134 g/km9.822
20202,0 L150 kW (204 PS)Hybrid–117 g/km12
2016–20192,0 L177 kW (241 PS)Dầu diesel–137–179 g/km724
2019––Dầu diesel–124 g/km12
2015–20182,0 L147 kW (200 PS)Xăng–144–179 g/km11.889
20182,0 L184 kW (250 PS)Xăng–144 g/km530
20182,0 L147 kW (200 PS)Dầu diesel–144 g/km255
20183,0 L250 kW (340 PS)Xăng–194 g/km141
2017–20183,0 L280 kW (381 PS)Xăng–194 g/km223
2015–20183,0 L250 kW (340 PS)Xăng–194 g/km2.830
2015–20182,0 L177 kW (241 PS)Xăng–179 g/km1.304
20172,0 L198 kW (269 PS)Dầu diesel–110 g/km146
20172,0 L221 kW (300 PS)Xăng–144 g/km54
20172,0 L276 kW (375 PS)Xăng–147 g/km20
20162,0 L132 kW (179 PS)Xăng–109 g/km18

Vương quốc Anh 38 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–20232.0 i4 Petrol 250PS RWD Auto2,0 L184 kW (250 PS)XăngTự động 8 cấp7,8–8,5 L/100 km WLTP177–192 g/km
2020–20232.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto2,0 L221 kW (300 PS)XăngTự động 8 cấp8,4–9,3 L/100 km WLTP190–210 g/km
2020–20232.0 i4 Diesel 163PS AWD Auto · 2.0 i4 Diesel 163PS RWD Auto2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,1 L/100 km WLTP161 g/km
2020–20232.0 i4 Diesel 163PS AWD Auto2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,8 L/100 km WLTP178 g/km
2020–20232.0 i4 Diesel 163PS RWD Auto2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,6 L/100 km WLTP146 g/km
20192.0 i4 Petrol 200PS RWD Auto HIGH2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 8 cấp8,7 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 200PS RWD Auto LOW2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 8 cấp8,0 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 250PS RWD Auto HIGH2,0 L184 kW (250 PS)XăngTự động 8 cấp8,7 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 250PS RWD Auto LOW2,0 L184 kW (250 PS)XăngTự động 8 cấp8,1 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto HIGH2,0 L221 kW (300 PS)XăngTự động 8 cấp9,4 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto LOW2,0 L221 kW (300 PS)XăngTự động 8 cấp8,5 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 163PS RWD Auto HIGH2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,9 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 163PS RWD Auto LOW2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,7 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 163PS RWD Manual HIGH2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 163PS RWD Manual LOW2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Auto HIGH2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,9 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Auto LOW2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,3 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 180PS RWD Auto HIGH2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,2 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 180PS RWD Auto LOW2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,7 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 180PS RWD Manual HIGH2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 180PS RWD Manual LOW2,0 L132 kW (179 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto HIGH2,0 L177 kW (241 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,3 L/100 km WLTP–
20192.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto LOW2,0 L177 kW (241 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,7 L/100 km WLTP–
2017–20182.0L Petrol (200PS) Automatic RWD2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 8 cấp6,3 L/100 km NEDC144 g/km
2017–20182.0L Petrol (250PS) Automatic RWD2,0 L184 kW (250 PS)XăngTự động 8 cấp6,3 L/100 km NEDC144 g/km
2017–20182.0L Petrol (250PS) Automatic AWD2,0 L184 kW (250 PS)XăngTự động 8 cấp6,8 L/100 km NEDC154 g/km
20182.0L Petrol (300PS) Automatic AWD2,0 L221 kW (300 PS)XăngTự động 8 cấp6,9 L/100 km NEDC157 g/km
20182.0L Petrol (300PS) Automatic RWD2,0 L221 kW (300 PS)XăngTự động 8 cấp6,7 L/100 km NEDC153 g/km
2015–20182.0L TDI4 (163PS) Automatic2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp4,1 L/100 km NEDC106 g/km
2015–20182.0L TDI4 (180PS) Automatic - fitted with 205/55R17 tyres2,0 L132 kW (180 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2015–20182.0L TDI4 (180PS) Automatic - not fitted with 205/55R17 tyres2,0 L132 kW (180 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp4,2 L/100 km NEDC111 g/km
2015–20182.0L TDI4 (180PS) Manual2,0 L132 kW (180 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2016–20182.0L TDI4 (180PS) Automatic AWD2,0 L132 kW (180 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp4,7 L/100 km NEDC123 g/km
2017–20182.0L TDI4 (240PS) Automatic AWD2,0 L177 kW (240 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,2 L/100 km NEDC137 g/km
2017–20183.0L V6 Supercharged (380PS) Automatic RWD · 3.0L V6 (340 & 380PS) Automatic RWD3,0 L280 kW (380 PS)XăngTự động 8 cấp8,1 L/100 km NEDC194 g/km
2015–20172.0L TDI4 (163PS) Manual2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2015–20172.0L GTDI (200PS & 240PS) Automatic2,0 L147 kW (200 PS)XăngTự động 8 cấp7,5 L/100 km NEDC179 g/km
2015–20173.0L V6 Supercharged (340PS) Automatic3,0 L250 kW (340 PS)XăngTự động 8 cấp8,1 L/100 km NEDC194 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2021SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau24–28 MPG (8,4–9,8 L/100 km) EPA194–229 g/km
2018–2021SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25–28 MPG (8,4–9,4 L/100 km) EPA199–220 g/km
2017–20192,0 LDầu dieselTự động 8 cấpDẫn động cầu sau36 MPG (6,5 L/100 km) EPA176 g/km
2017–20192,0 LDầu dieselTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian34 MPG (6,9 L/100 km) EPA186 g/km
2017–2019SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau24 MPG (9,8 L/100 km) EPA229 g/km
2017–2019SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA238 g/km
2019SIDI5,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA298 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018–2020Compact2,0 LXăngTự động 8 cấp8,3–9,4 L/100 km 5 chu kỳ194–220 g/km
2017–2019Compact2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp6,9 L/100 km 5 chu kỳ186 g/km
2017–2019Compact3,0 LXăngTự động 8 cấp10,2 L/100 km 5 chu kỳ238 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
20252,0 L150 kW (204 PS)Hybrid5,1 L/100 km WLTP135 g/km18

Các đợt triệu hồi Jaguar XE

19 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Jaguar XE từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Cung cấp hướng dẫn an ninh cho chủ xe2014–2019
  • Hư hỏng hệ thống dây điện có thể làm vô hiệu hóa camera chiếu hậu2019–2020
  • Ống cấp dầu tuabin tăng áp có thể bị rò rỉ2019–2024
  • Hình ảnh camera lùi có thể không hiển thị2019
  • Ống hồi nhiên liệu có thể được chế tạo không đúng cách2019–2021

Xem tất cả 19 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.