Mercedes-Benz CLK

Mercedes-Benz CLK
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 179 phiên bản của Mercedes-Benz CLK (1998–2015) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1998–2015
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,8 L đến 6,2 L
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
6,3 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
10,9 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
11,8 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
386

Mercedes-Benz CLK là gì?

CLK là một mẫu xe hai cửa của Mercedes-Benz được cung cấp dưới dạng coupé và cabriolet. Dòng xe này mang lại một tạo hình cá tính hơn cho dải sản phẩm trong khi vẫn đảm bảo không gian cho hành khách. Phiên bản cabriolet có mui mềm xếp gọn, mang đến cho mẫu xe tùy chọn tận hưởng không gian ngoài trời.

CLK là một dòng xe riêng biệt trong dải sản phẩm của Mercedes-Benz. Thiết kế của xe bao gồm cụm đèn pha đôi phía trước và cửa sổ bên không viền.

Các thế hệ CLK

Thế hệ đầu tiên, gồm các bản coupé C208 và cabriolet A208, sản xuất từ năm 1998 đến năm 2003. Thế hệ thứ hai, gồm các bản coupé C209 và cabriolet A209, nối tiếp từ năm 2003 đến năm 2009. Cả hai thế hệ đều được cung cấp dưới dạng coupé và cabriolet.

Động cơ và mức tiêu thụ nhiên liệu

Tùy chọn động cơ thay đổi theo từng thị trường. Số liệu đăng ký tại EU từ năm 2010 đến năm 2015 bao gồm các động cơ xăng và diesel từ 1,8 L đến 3,0 L. Số liệu của VCA tại Anh bao gồm các phiên bản xăng và diesel từ 1,8 L đến 6,2 L trong khoảng thời gian từ năm 2000 đến năm 2010. Danh mục EPA tại Mỹ và NRCan tại Canada bao gồm các động cơ xăng từ 3,2 L đến 6,2 L trong khoảng thời gian từ năm 1998 đến năm 2009.

Mức tiêu thụ thấp nhất được niêm yết tại Anh là 6,3 L/100 km theo chu kỳ thử nghiệm NEDC. Con số kết hợp tốt nhất theo chuẩn EPA của Mỹ là 22 MPG, với mức thấp nhất được liệt kê là 10,7 L/100 km. Con số niêm yết thấp nhất của Canada là 10,9 L/100 km theo bài kiểm tra 5 chu kỳ. Các kết quả này sử dụng các quy trình khác nhau: NEDC tại châu Âu, EPA tại Mỹ và 5 chu kỳ tại Canada.

CLK được bán ở đâu?

CLK xuất hiện trong các số liệu của Liên minh Châu Âu, Anh, Mỹ và Canada. Khoảng thời gian thay đổi theo từng thị trường: số liệu đăng ký tại EU chạy từ năm 2010 đến năm 2015, số liệu VCA tại Anh từ năm 2000 đến năm 2010, và số liệu tại Mỹ và Canada từ năm 1998 đến năm 2009.

Câu hỏi và trả lời

CLK có phiên bản mui trần không?

Có. Cả hai thế hệ đều có dạng coupé và cabriolet với mui mềm xếp gọn.

Dung tích động cơ nào được liệt kê cho CLK tại châu Âu?

Số liệu đăng ký tại EU bao gồm các động cơ xăng và diesel từ 1,8 L đến 3,0 L.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được niêm yết của CLK là bao nhiêu?

Mức niêm yết thấp nhất là 6,3 L/100 km theo chu kỳ NEDC tại Anh. Kết quả theo chuẩn EPA của Mỹ và 5 chu kỳ của Canada sử dụng các quy trình khác nhau.

CLK C208 (1998–2003)

Mercedes-Benz CLK C208
Ảnh: Matti Blume / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: C208, A208 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.570 mm · Khối lượng không tải 1.310–1.595 kg · Tốc độ tối đa 201–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 72,5% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 83 phiên bản

CLK C209 (2003–2010)

Mercedes-Benz CLK C209
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mã mẫu xe: C209, A209 · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.570–4.650 mm · Khối lượng không tải 1.470–1.635 kg · Tốc độ tối đa 223–250 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 68,6% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 138 phiên bản

Liên minh Châu Âu 8 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20101,8 LXăng211 g/km106
20102,1 LDầu diesel177 g/km68
20103,0 LDầu diesel200 g/km64
2010–Xăng207 g/km46
20102,1 LDầu diesel175 g/km16
20102,7 LDầu diesel184 g/km14
20103,2 LXăng229 g/km14
20106,2 LXăng352 g/km12

Vương quốc Anh 113 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2010CLK 200 Kompressor (16" Wheels) · CLK 200 Kompressor 225 Tyres at rear1,8 LXăngSố sàn 6 cấp8,3–8,6 L/100 km NEDC198–205 g/km
2006–2010CLK 200 Kompressor (17/18" Wheels) · CLK 200 Kompressor 245/255 Tyres at rear1,8 LXăngSố sàn 6 cấp8,7–8,9 L/100 km NEDC207–212 g/km
2006–2010CLK 200 Kompressor (16" Wheels) · CLK 200 Kompressor 225 Tyres at rear1,8 LXăngTự động 5 cấp8,4 L/100 km NEDC200 g/km
2006–2010CLK 200 Kompressor (17/18" Wheels) · CLK 200 Kompressor (16" Wheels) · CLK 200 Kompressor 225 Tyres at rear và 1 phiên bản cấu hình khác1,8 LXăngTự động 5 cấp8,7 L/100 km NEDC207 g/km
2006–2010CLK 200 Kompressor (17/18" Wheels) · CLK 200 Kompressor 245/255 Tyres at rear1,8 LXăngTự động 5 cấp9,0 L/100 km NEDC214 g/km
2006–2010CLK 220CDi (16" Wheels) · CLK 220 CDI no DPF 225 Tyres at rear · CLK 220 CDI with DPF 225 Tyres at rear2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2006–2010CLK 220CDi (17/18" Wheels) · CLK 220 CDI no DPF 245/255 Tyres at rear · CLK 220 CDI with DPF 245/255 Tyres at rear2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC172 g/km
2006–2010CLK 220CDi (16" Wheels) · CLK 220 CDI no DPF 225 Tyres at rear · CLK 220 CDI with DPF 225 Tyres at rear2,1 LDầu dieselTự động 5 cấp6,8 L/100 km NEDC180 g/km
2006–2010CLK 220CDi (17/18" Wheels) · CLK 220 CDI no DPF 245/255 Tyres at rear · CLK 220 CDI with DPF 245/255 Tyres at rear2,1 LDầu dieselTự động 5 cấp6,9 L/100 km NEDC183 g/km
2006–2010CLK 320CDi (18" Wheels) · CLK 320 CDI no DPF 255 Tyres at rear · CLK 320 CDI with DPF 255 Tyres at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,7 L/100 km NEDC205 g/km
2007–2010CLK 320 CDI no DPF 245 Tyres at rear · CLK 320 CDI with DPF 245 Tyres at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,3 L/100 km NEDC193 g/km
2006–2010CLK 280 (16" Wheels) · CLK 280 225 Tyres at rear3,0 LXăngTự động 7 cấp9,2–9,3 L/100 km NEDC220–222 g/km
2006–2010CLK 280 (17" Wheels) · CLK 280 245 Tyres at rear3,0 LXăngTự động 7 cấp9,4 L/100 km NEDC224 g/km
2006–2010CLK 280 (18" Wheels) · CLK 280 (17" Wheels) · CLK 280 245 Tyres at rear và 1 phiên bản cấu hình khác3,0 LXăngTự động 7 cấp9,5 L/100 km NEDC227 g/km
2006–2010CLK 280 (18" Wheels) · CLK 280 255 Tyres at rear3,0 LXăngTự động 7 cấp9,6 L/100 km NEDC229 g/km
2006–2010CLK 350 (17" Wheels) · CLK 350 245 Tyres at rear3,5 LXăngTự động 7 cấp9,9–10,1 L/100 km NEDC237–241 g/km
2006–2010CLK 350 (18" Wheels) · CLK 350 255 Tyres at rear3,5 LXăngTự động 7 cấp10,0–10,2 L/100 km NEDC239–244 g/km
2007–2010CLK 500 245 Tyres at rear5,0 LXăngTự động 7 cấp11,4–11,6 L/100 km NEDC270–275 g/km
2007–2010CLK 500 255 Tyres at rear5,0 LXăngTự động 7 cấp11,5–11,7 L/100 km NEDC273–278 g/km
2007–2010CLK 63 AMG 255 Tyres at rear6,2 LXăngTự động 5 cấp14,2–14,4 L/100 km NEDC338–344 g/km
2008–2010CLK 63 AMG Black Series6,2 LXăngTự động 7 cấp15,3 L/100 km NEDC369 g/km
2009–2010CLK 63 AMG 255 Tyres at rear6,2 LXăngTự động 7 cấp14,2 L/100 km NEDC338 g/km
2006–2007CLK 280 (16" Wheels) · CLK 280 225 Tyres at rear3,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,2–9,5 L/100 km NEDC220–227 g/km
2006–2007CLK 280 (17" Wheels) · CLK 280 245 Tyres at rear3,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,5–9,8 L/100 km NEDC227–234 g/km
2006–2007CLK 280 (18" Wheels) · CLK 280 255 Tyres at rear3,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,6–9,9 L/100 km NEDC229–236 g/km
2006CLK200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăng–8,2–8,5 L/100 km NEDC197–204 g/km
2006CLK200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăng–8,6–8,8 L/100 km NEDC206–211 g/km
2006CLK200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp8,6–8,9 L/100 km NEDC206–214 g/km
2006CLK200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp8,9–9,2 L/100 km NEDC214–221 g/km
2006CLK200 Kompressor (245 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp9,1 L/100 km NEDC218 g/km
2006CLK200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp9,1 L/100 km NEDC218 g/km
2006CLK200 Kompressor (245 Tyres)1,8 LXăng–8,8 L/100 km NEDC211 g/km
2006CLK200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp8,5–8,8 L/100 km NEDC204–211 g/km
2006CLK200 Kompressor (245 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp9,2 L/100 km NEDC221 g/km
2006CLK200 Kompressor (245 Tyres) · CLK200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp8,9 L/100 km NEDC214 g/km
2006CLK240 (225 Tyres)2,6 LXăng–10,2–10,4 L/100 km NEDC245–250 g/km
2006CLK240 (255 Tyres)2,6 LXăng–10,2–10,6 L/100 km NEDC245–254 g/km
2006CLK240 (225 Tyres)2,6 LXăngSố sàn 6 cấp10,6–10,9 L/100 km NEDC254–262 g/km
2006CLK240 (255 Tyres)2,6 LXăngSố sàn 6 cấp10,8–11,2 L/100 km NEDC259–269 g/km
2006CLK240 (225 Tyres)2,6 LXăngTự động 5 cấp9,9–10,1 L/100 km NEDC238–242 g/km
2006CLK240 (255 Tyres)2,6 LXăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2006CLK270 (225 Tyres)2,7 LDầu diesel–6,3 L/100 km NEDC167 g/km
2006CLK270 (245 Tyres)2,7 LDầu diesel–6,5 L/100 km NEDC172 g/km
2006CLK270 (255 Tyres)2,7 LDầu diesel–6,6 L/100 km NEDC175 g/km
2006CLK270 (225 Tyres)2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC175 g/km
2006CLK270 (245 Tyres)2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC180 g/km
2006CLK270 (255 Tyres)2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC183 g/km
2006CLK270 (225 Tyres)2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp6,9 L/100 km NEDC183 g/km
2006CLK270 (245 Tyres)2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp7,1 L/100 km NEDC188 g/km
2006CLK270 (255 Tyres)2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp7,2 L/100 km NEDC191 g/km
2006CLK 320CDi (17" Wheels)3,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km NEDC188 g/km
2006CLK 320CDi (18" Wheels)3,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC194 g/km
2006CLK 320CDi (17" Wheels)3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp7,4 L/100 km NEDC197 g/km
2006CLK320 (225 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,2–10,4 L/100 km NEDC245–250 g/km
2006CLK320 (255 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,4–10,9 L/100 km NEDC250–262 g/km
2006CLK320 (245 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,6 L/100 km NEDC254 g/km
2006CLK5005,0 LXăngTự động 5 cấp11,5 L/100 km NEDC276 g/km
2006CLK500 (245 Tyres)5,0 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km NEDC278 g/km
2006CLK500 (255 Tyres)5,0 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km NEDC278 g/km
2006CLK 500 (17" Wheels) · CLK500 (245 Tyres)5,0 LXăngTự động 7 cấp10,9–11,1 L/100 km NEDC260–265 g/km
2006CLK 500 (18" Wheels) · CLK500 (255 Tyres)5,0 LXăngTự động 7 cấp11,4–11,6 L/100 km NEDC272–275 g/km
2006CLK55 AMG5,0 LXăngTự động 5 cấp12,1 L/100 km NEDC290 g/km
2006CLK55 AMG5,4 LXăngTự động 5 cấp12,3 L/100 km NEDC295 g/km
2006CLK 55 AMG5,4 LXăngTự động 5 cấp12,0 L/100 km NEDC287 g/km
2006CLK 55AMG5,4 LXăngTự động 5 cấp12,1 L/100 km NEDC290 g/km
2003–2004CLK 200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăng–8,2 L/100 km NEDC197 g/km
2003–2004CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăng–8,6 L/100 km NEDC206 g/km
2003–2004CLK 200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp8,6 L/100 km NEDC206 g/km
2003–2004CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp8,9 L/100 km NEDC214 g/km
2003–2004200 Kompressor (225 Tyres) · CLK 200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăng–8,5 L/100 km NEDC204 g/km
2003–2004200 Kompressor (245 Tyres) · CLK 200 Kompressor (245 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp9,1 L/100 km NEDC218 g/km
2003–2004200 Kompressor (255 Tyres) · CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp9,1 L/100 km NEDC218 g/km
2003–2004200 Kompressor (225 Tyres) · CLK 200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp8,9 L/100 km NEDC214 g/km
2003–2004200 Kompressor (245 Tyres) · CLK 200 Kompressor (245 Tyres)1,8 LXăng–8,8 L/100 km NEDC211 g/km
2003–2004200 Kompressor (255 Tyres) · CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăng–8,8 L/100 km NEDC211 g/km
2003–2004200 Kompressor (225 Tyres) · CLK 200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp8,8 L/100 km NEDC211 g/km
2003–2004200 Kompressor (245 Tyres) · CLK 200 Kompressor (245 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp9,2 L/100 km NEDC221 g/km
2003–2004200 Kompressor (255 Tyres) · CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngTự động 5 cấp9,2 L/100 km NEDC221 g/km
2003–2004CLK 200 Kompressor (225 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp7,7–8,5 L/100 km NEDC185–204 g/km
2004CLK 200 Kompressor (245 Tyres) · CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp8,9 L/100 km NEDC214 g/km
2003–2004CLK 240 (225 Tyres)2,6 LXăng–10,2 L/100 km NEDC245 g/km
2003–2004CLK 240 (255 Tyres)2,6 LXăng–10,2 L/100 km NEDC245 g/km
2003–2004CLK 240 (225 Tyres)2,6 LXăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km NEDC254 g/km
2003–2004CLK 240 (255 Tyres)2,6 LXăngSố sàn 6 cấp10,8 L/100 km NEDC259 g/km
2003–2004CLK 240 (225 Tyres)2,6 LXăngTự động 5 cấp9,9 L/100 km NEDC238 g/km
2003–2004CLK 240 (255 Tyres)2,6 LXăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2003–2004240 (225 Tyres) · CLK 240 (225 Tyres)2,6 LXăng–10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2003–2004240 (255 Tyres) · CLK 240 (255 Tyres)2,6 LXăngSố sàn 6 cấp11,2 L/100 km NEDC269 g/km
2003–2004240 (255 Tyres) · CLK 240 (255 Tyres)2,6 LXăng–10,6 L/100 km NEDC254 g/km
2003–2004240 (225 Tyres) · CLK 240 (225 Tyres)2,6 LXăngSố sàn 6 cấp10,9 L/100 km NEDC262 g/km
2003–2004240 (225 Tyres) · CLK 240 (225 Tyres)2,6 LXăngTự động 5 cấp10,1 L/100 km NEDC242 g/km
2003–2004240 (255 Tyres) · CLK 240 (255 Tyres)2,6 LXăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2003–2004CLK 270 (225 Tyres)2,7 LDầu diesel–6,3 L/100 km NEDC167 g/km
2003–2004CLK 270 (245 Tyres)2,7 LDầu diesel–6,5 L/100 km NEDC172 g/km
2003–2004CLK 270 (255 Tyres)2,7 LDầu diesel–6,6 L/100 km NEDC175 g/km
2003–2004CLK 270 (225 Tyres)2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC175 g/km
2003–2004CLK 270 (245 Tyres)2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC180 g/km
2003–2004CLK 270 (255 Tyres)2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC183 g/km
2003–2004CLK 270 (225 Tyres)2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp6,9 L/100 km NEDC183 g/km
2003–2004CLK 270 (245 Tyres)2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp7,1 L/100 km NEDC188 g/km
2003–2004CLK 270 (255 Tyres)2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp7,2 L/100 km NEDC191 g/km
2003–2004CLK 320 (225 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,2 L/100 km NEDC245 g/km
2003–2004CLK 320 (255 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2003–2004320 (225 Tyres) · CLK 320 (225 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
2003–2004320 (245 Tyres) · CLK 320 (245 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,6 L/100 km NEDC254 g/km
2003–2004320 (255 Tyres) · CLK 320 (255 Tyres)3,2 LXăngTự động 5 cấp10,9 L/100 km NEDC262 g/km
2003–2004CLK 5005,0 LXăngTự động 5 cấp11,5 L/100 km NEDC276 g/km
2003–2004CLK 55 AMG5,0 LXăngTự động 5 cấp12,1 L/100 km NEDC290 g/km
2003–2004500 (245 Tyres) · CLK 500 (245 Tyres)5,0 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km NEDC278 g/km
2003–2004500 (255 Tyres) · CLK 500 (255 Tyres)5,0 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km NEDC278 g/km
2003–200455 AMG · CLK 55 AMG5,4 LXăngTự động 5 cấp12,3 L/100 km NEDC295 g/km
2003CLK 200 Kompressor (245 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km NEDC187 g/km
2003CLK 200 Kompressor (255 Tyres)1,8 LXăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km NEDC187 g/km

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2009EMS 2MODE CLKUP3,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
2007–2009EMS 2MODE CLKUP5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2007–2008EMS 2MODE CLKUP6,2 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
2005–2006EMS 2MODE CLKUP5,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2005–2006EMS 2MODE CLKUP5,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2003–2005EMS 2MODE CLKUP3,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
2003–2004GUZZLER, EMS 2MODE CLKUP · EMS 2MODE CLKUP5,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2003–2004GUZZLER, EMS 2MODE CLKUP · EMS 2MODE CLKUP5,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km

Canada 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2009Subcompact3,5 LXăngTự động 7 cấp11,7–12,3 L/100 km 5 chu kỳ269–283 g/km
2007–2009Subcompact5,5 LXăngTự động 7 cấp13,7–13,9 L/100 km 5 chu kỳ315–320 g/km
2007–2009Subcompact6,2 LXăngTự động 7 cấp16,5–17,0 L/100 km 5 chu kỳ380–391 g/km
2005–2006Subcompact5,0 LXăngTự động 7 cấp13,2 L/100 km 5 chu kỳ304 g/km
2004–2006Subcompact5,4 LXăngTự động 5 cấp14,0–14,6 L/100 km 5 chu kỳ322–336 g/km
2003–2005Subcompact3,2 LXăngTự động 5 cấp11,5–11,9 L/100 km 5 chu kỳ265–274 g/km
2005Subcompact5,4 LXăngTự động 7 cấp13,2 L/100 km 5 chu kỳ304 g/km
2003–2004Subcompact5,0 LXăngTự động 5 cấp13,8–13,9 L/100 km 5 chu kỳ317–320 g/km
2003Subcompact4,3 LXăngTự động 5 cấp13,0 L/100 km 5 chu kỳ299 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20151,8 L120 kW (163 PS)Xăng208 g/km10
20142,1 L–Dầu diesel156 g/km10
20113,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel199 g/km14
20112,1 L110 kW (150 PS)Dầu diesel179 g/km12

Các đợt triệu hồi Mercedes-Benz CLK

13 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Mercedes-Benz CLK từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Tấm cửa sổ trời có thể bị tách rời2003–2009
  • Kính cửa sổ trời có thể tách rời khỏi khung2002–2008
  • Tấm kính cửa sổ trời có thể bị bung ra2003–2009
  • Phần mềm bộ điều khiển không chính xác có thể gây lỗi hệ thống2009
  • Keo dán kính cửa sổ trời có thể không đạt thông số kỹ thuật2005–2006

Xem tất cả 13 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.