BMW 3 Series fifth generation

BMW 3 Series fifth generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

BMW 3 Series fifth generation (2005–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 48 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: E90, E91, E92, E93 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.480–4.620 mm RDW4.530–4.630 mm TC4.520–4.610 mm
Chiều rộng1.780–1.820 mm RDW1.780–1.820 mm TC1.780–1.820 mm
Chiều cao1.380–1.430 mm RDW1.380–1.430 mm TC1.380–1.420 mm
Chiều dài cơ sở2.730–2.810 mm RDW2.760–2.810 mm TC2.760 mm
Vệt bánh trước1.494–1.540 mm ASTRA1.490–1.540 mm TC–
Vệt bánh sau1.503–1.535 mm ASTRA1.490–1.580 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.295–1.635 kg RDW1.475–1.815 kg TC1.425–1.825 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.395–1.735 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.820–2.150 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.250–1.700 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh680–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–255–708 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.379–2.718 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa206–250 km/h RDW––
Mô-men xoắn190–580 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/60R16, 225/45R17, 225/40R18, 255/35R18, 205/55R16, 225/50R16, 255/40R17, 225/35R19

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2013: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm80,1% (80,0–80,3)77,9%273.063
Từ 13 năm trở lên75,4% (75,2–75,6)69,2%290.067

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe32,9%31,2%
Phanh30,3%32,0%
Hệ thống treo28,6%34,7%
Đèn và hệ thống điện14,4%23,4%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ10,3%12,5%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)9,3%10,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

3.856 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2013. 140 vụ tai nạn · 204 vụ cháy · 130 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Động cơ 1.336
  • Hệ thống điện 945
  • Túi khí 910
  • Hệ thống nhiên liệu 466
  • Hộp số và hệ truyền động 162
  • Hệ thống lái 146

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 48 phiên bản của BMW 3 Series fifth generation

Hiển thị tất cả 48 phiên bản

Hoa Kỳ 22 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2017SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau26–28 MPG (8,4–9,0 L/100 km) EPA201–212 g/km
2012–2015SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA203–211 g/km
2013SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA202–206 g/km
2013SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian26 MPG (9,0 L/100 km) EPA216 g/km
2011–2013SIDI3,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA240–265 g/km
2011–2013SIDI3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–258 g/km
2011–2013SIDI3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA261–263 g/km
2011–2013SIDI3,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA233–263 g/km
2013SIDI3,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA285 g/km
2013SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA235 g/km
2010–20133,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA275–276 g/km
2010–20133,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
2011–20133,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA257–265 g/km
2006–20133,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA251–277 g/km
2012–2013SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212–214 g/km
2013SIDI3,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động cầu sau28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km
2011–2012SIDI3,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2007–20113MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA251–276 g/km
2009–20113,0 LDầu dieselTự động 6 cấpDẫn động cầu sau27 MPG (8,7 L/100 km) EPA234 g/km
2006–20093MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2006–20093,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
20063MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Canada 26 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013Compact2,0 LXăngTự động 8 cấp8,2–8,9 L/100 km 5 chu kỳ189–205 g/km
2013Compact2,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,5–8,7 L/100 km 5 chu kỳ196–200 g/km
2006–2013Subcompact3,0 LXăngTự động 6 cấp10,7–11,9 L/100 km 5 chu kỳ246–274 g/km
2006–2013Subcompact3,0 LXăngSố sàn 6 cấp10,4–11,6 L/100 km 5 chu kỳ239–267 g/km
2013Compact3,0 LXăngTự động 8 cấp8,3–9,4 L/100 km 5 chu kỳ191–216 g/km
2007–2013Compact · Subcompact3,0 LXăngSố sàn 6 cấp10,3–12,1 L/100 km 5 chu kỳ237–278 g/km
2011–2013Subcompact3,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp12,0–12,2 L/100 km 5 chu kỳ276–281 g/km
2012Subcompact · Station wagon: Small3,0 LXăngTự động 6 cấp11,5 L/100 km 5 chu kỳ265 g/km
2012Subcompact · Station wagon: Small3,0 LXăngSố sàn 6 cấp11,7 L/100 km 5 chu kỳ269 g/km
2006–2011Compact2,5 LXăngTự động 6 cấp10,6 L/100 km 5 chu kỳ244 g/km
2006–2011Compact2,5 LXăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km 5 chu kỳ244 g/km
2007–2011Compact · Subcompact3,0 LXăngTự động 6 cấp10,4–11,8 L/100 km 5 chu kỳ239–271 g/km
2008–2011Compact · Subcompact · Station wagon: Small3,0 LXăngTự động 6 cấp11,5–11,6 L/100 km 5 chu kỳ265–267 g/km
2007–2011Compact · Subcompact · Station wagon: Small3,0 LXăngSố sàn 6 cấp11,6–11,7 L/100 km 5 chu kỳ267–269 g/km
2009–2011Compact3,0 LDầu dieselTự động 6 cấp8,6 L/100 km 5 chu kỳ232 g/km
2006–2007Station wagon: Small · Compact · Subcompact3,0 LXăngTự động 6 cấp11,5 L/100 km 5 chu kỳ265 g/km
2006–2007Compact3,0 LXăngTự động 6 cấp10,9–11,8 L/100 km 5 chu kỳ251–271 g/km
2006–2007Compact3,0 LXăngSố sàn 6 cấp10,8–11,9 L/100 km 5 chu kỳ248–274 g/km
2006Station wagon: Small3,0 LXăngSố sàn 6 cấp11,7 L/100 km 5 chu kỳ269 g/km
2006Minicompact3,0 LXăngTự động 6 cấp12,4 L/100 km 5 chu kỳ285 g/km
2005Subcompact · Compact · Station wagon: Small2,5 LXăngSố sàn 5 cấp11,2 L/100 km 5 chu kỳ258 g/km
2005Compact · Station wagon: Small2,5 LXăngTự động 5 cấp12,0 L/100 km 5 chu kỳ276 g/km
2005Subcompact · Compact · Station wagon: Small2,5 LXăngSố sàn tự động 6 cấp10,2 L/100 km 5 chu kỳ235 g/km
2005Subcompact · Compact3,0 LXăngTự động 5 cấp11,9 L/100 km 5 chu kỳ274 g/km
2005Subcompact · Compact3,0 LXăngSố sàn tự động 6 cấp10,9 L/100 km 5 chu kỳ251 g/km
2005Subcompact · Compact3,0 LXăngSố sàn 6 cấp11,2 L/100 km 5 chu kỳ258 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.