BMW 3 Series seventh generation

BMW 3 Series seventh generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

BMW 3 Series seventh generation (2019–2026): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 16 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: G20, G21 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.630–4.710 mm RDW4.630–4.830 mm TC4.709–4.829 mm
Chiều rộng1.810–1.830 mm RDW1.810–1.830 mm TC1.827 mm
Chiều cao1.430–1.450 mm RDW1.430–1.510 mm TC1.442 mm
Chiều dài cơ sở2.810–2.850 mm RDW2.810–2.920 mm TC2.851–2.961 mm
Vệt bánh trước1.573–1.589 mm ASTRA1.530–1.580 mm TC–
Vệt bánh sau1.567–1.604 mm ASTRA1.570–1.600 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.435–1.870 kg RDW1.585–1.800 kg TC1.445–2.025 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.535–1.970 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.050–2.420 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.300–1.800 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh695–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–255–708 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.662–2.747 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––40–59 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa218–250 km/h RDW––
Mô-men xoắn250–700 Nm ASTRA–250–700 Nm
Công suất động cơ điện–80–83 kW NRCan–
Điện
Thời gian sạc ở mức 240 V–3,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R18, 255/40R18, 225/50R17, 225/40R19, 255/35R19

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2019: ★★★★★ · 2021–2026: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm89,4% (89,1–89,6)92,2%68.929
4–5 năm90,4% (90,2–90,6)91,0%68.511

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe24,9%22,4%
Phanh7,1%13,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,6%5,9%
Đèn và hệ thống điện2,1%4,5%
Hệ thống treo2,0%3,6%
Bánh xe1,0%0,5%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

237 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2026. 19 vụ tai nạn · 11 vụ cháy · 16 trường hợp bị thương

  • Động cơ 98
  • Hệ thống điện 61
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 22

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 16 phiên bản của BMW 3 Series seventh generation

Hiển thị tất cả 16 phiên bản

Hoa Kỳ 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026SIDI & PFI; Mild Hybrid2,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động cầu sau31 MPG (7,6 L/100 km) EPA178 g/km
2025–2026SIDI & PFI; Mild Hybrid2,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian29 MPG (8,1 L/100 km) EPA185 g/km
2025–2026SIDI & PFI; Mild Hybrid3,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động cầu sau29 MPG (8,1 L/100 km) EPA186 g/km
2025–2026SIDI & PFI; Mild Hybrid3,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian29 MPG (8,1 L/100 km) EPA189 g/km
2019–2024SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA185–191 g/km
2019–2024SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA194–206 g/km
2021–2024SIDI; PHEV2,0 LPlug-in hybridTự động 8 cấpDẫn động cầu sau27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA98–99 g/km
2021–2024SIDI; PHEV2,0 LPlug-in hybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA107–119 g/km
2021–2024SIDI; Mild Hybrid3,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động cầu sau26 MPG (9,0 L/100 km) EPA207–211 g/km
2021–2024SIDI; Mild Hybrid3,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA209–215 g/km
2019–2020SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA221–238 g/km
2020SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau25 MPG (9,4 L/100 km) EPA219 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2019–2026Compact2,0 LXăngTự động 8 cấp8,0–8,6 L/100 km 5 chu kỳ185–200 g/km–
2020–2026Compact3,0 LXăngTự động 8 cấp8,2–10,0 L/100 km 5 chu kỳ189–233 g/km–
2021–2024Compact2,0 LPlug-in hybridTự động 8 cấp8,4–9,4 L/100 km 5 chu kỳ98–119 g/km32–37 km
2019Full-size · Station wagon: Small2,0 LXăngTự động 8 cấp8,8 L/100 km 5 chu kỳ207 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.