BMW 3 Series sixth generation

BMW 3 Series sixth generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

BMW 3 Series sixth generation (2012–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 34 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: F30, F31, F34 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.620–4.820 mm RDW4.630–4.830 mm TC4.624–4.824 mm
Chiều rộng1.810–1.830 mm RDW1.810–1.830 mm TC1.811–1.828 mm
Chiều cao1.420–1.510 mm RDW1.430–1.510 mm TC1.429–1.508 mm
Chiều dài cơ sở2.810–2.920 mm RDW2.810–2.920 mm TC2.810–2.920 mm
Vệt bánh trước1.530–1.549 mm ASTRA1.530–1.540 mm TC–
Vệt bánh sau1.550–1.586 mm ASTRA1.570–1.590 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.365–1.635 kg RDW1.495–1.819 kg TC1.385–1.780 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.465–1.735 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.955–2.195 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.100–1.800 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh695–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–283–793 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.718–2.888 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––57–60 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa210–250 km/h RDW–198–280 km/h
Mô-men xoắn260–600 Nm ASTRA–220–630 Nm
Công suất động cơ điện–65 kW NRCan–
Điện
Thời gian sạc ở mức 240 V–2,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/60R16, 225/45R18, 225/50R17, 255/40R18, 225/55R16, 225/40R19, 255/35R19, 225/35R20

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2018: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm91,9% (91,7–92,1)91,0%76.541
6–8 năm89,5% (89,4–89,6)86,4%260.078
9–12 năm86,0% (85,8–86,3)77,9%88.097

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe26,6%28,1%
Phanh16,6%21,3%
Hệ thống treo6,9%14,3%
Đèn và hệ thống điện5,3%9,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,0%6,9%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ2,7%3,9%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

879 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2018. 63 vụ tai nạn · 40 vụ cháy · 49 trường hợp bị thương

  • Động cơ 338
  • Hệ thống điện 199
  • Hệ thống nhiên liệu 177
  • Hộp số và hệ truyền động 84
  • Phanh 64
  • Túi khí 47

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 34 phiên bản của BMW 3 Series sixth generation

Hiển thị tất cả 34 phiên bản

Hoa Kỳ 19 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2018SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA202–224 g/km
2013–2018SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA202–215 g/km
2014–20182,0 LDầu dieselTự động 8 cấpDẫn động cầu sau35–36 MPG (6,5–6,7 L/100 km) EPA176–177 g/km
2016–2018SIDI; PHEV2,0 LPlug-in hybridTự động 8 cấpDẫn động cầu sau30–31 MPG (7,6–7,8 L/100 km) EPA114–117 g/km
2014–20182,0 LDầu dieselTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian34 MPG (6,9 L/100 km) EPA183–188 g/km
2012–2018SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau26–28 MPG (8,4–9,0 L/100 km) EPA201–212 g/km
2013–2018SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA217–237 g/km
2012–2018SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA212–224 g/km
2012–2018SIDI3,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau21–24 MPG (9,8–11,2 L/100 km) EPA235–265 g/km
2012–2018SIDI3,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA233–251 g/km
2013–2015SIDI3,0 LHybridTự động 8 cấpDẫn động cầu sau28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197–198 g/km
2013SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian26 MPG (9,0 L/100 km) EPA216 g/km
2012–2013SIDI3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–258 g/km
2013SIDI3,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA261 g/km
2013SIDI3,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA285 g/km
2012–20133,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA275–276 g/km
20133,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA286 g/km
2012–20133,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA257–265 g/km
2012–20133,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA251–277 g/km

Canada 15 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2016–2018Compact2,0 LPlug-in hybridTự động 8 cấp7,4–7,8 L/100 km 5 chu kỳ113–118 g/km23 km
2014–2018Compact · Station wagon: Small2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp6,7–7,0 L/100 km 5 chu kỳ181–189 g/km–
2014–2018Compact · Full-size · Station wagon: Small2,0 LXăngTự động 8 cấp8,9–9,1 L/100 km 5 chu kỳ208–213 g/km–
2013–2018Compact3,0 LXăngTự động 8 cấp7,8–9,9 L/100 km 5 chu kỳ183–228 g/km–
2014–2018Compact3,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,8–10,5 L/100 km 5 chu kỳ225–246 g/km–
2014–2018Full-size3,0 LXăngTự động 8 cấp10,0–10,2 L/100 km 5 chu kỳ232–238 g/km–
2013–2017Compact2,0 LXăngTự động 8 cấp8,2–8,9 L/100 km 5 chu kỳ189–207 g/km–
2013–2017Compact2,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,5–9,0 L/100 km 5 chu kỳ196–211 g/km–
2015Compact · Full-size3,0 LXăngTự động 8 cấp10,0 L/100 km 5 chu kỳ230 g/km–
2012–2013Subcompact3,0 LXăngTự động 6 cấp10,7–11,5 L/100 km 5 chu kỳ246–265 g/km–
2012–2013Subcompact3,0 LXăngSố sàn 6 cấp10,4–11,6 L/100 km 5 chu kỳ239–267 g/km–
2013Compact · Subcompact3,0 LXăngSố sàn 6 cấp10,3–10,6 L/100 km 5 chu kỳ237–244 g/km–
2012–2013Subcompact3,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp12,0–12,2 L/100 km 5 chu kỳ276–281 g/km–
2012Subcompact · Station wagon: Small3,0 LXăngTự động 6 cấp11,5 L/100 km 5 chu kỳ265 g/km–
2012Subcompact · Station wagon: Small3,0 LXăngSố sàn 6 cấp11,7 L/100 km 5 chu kỳ269 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.