BMW 3 Series seventh generation

BMW 3 Series seventh generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

BMW 3 Series seventh generation (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 140 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: G20, G21 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.630–4.710 mm RDW4.630–4.830 mm TC4.709–4.829 mm
Chiều rộng1.810–1.830 mm RDW1.810–1.830 mm TC1.827 mm
Chiều cao1.430–1.450 mm RDW1.430–1.510 mm TC1.442 mm
Chiều dài cơ sở2.810–2.850 mm RDW2.810–2.920 mm TC2.851–2.961 mm
Vệt bánh trước1.573–1.589 mm ASTRA1.530–1.580 mm TC–
Vệt bánh sau1.567–1.604 mm ASTRA1.570–1.600 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.435–1.870 kg RDW1.585–1.800 kg TC1.445–2.025 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.535–1.970 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.050–2.420 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.300–1.800 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh695–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–255–708 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.662–2.747 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––40–59 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa218–250 km/h RDW––
Mô-men xoắn250–700 Nm ASTRA–250–700 Nm
Công suất động cơ điện–80–83 kW NRCan–
Điện
Thời gian sạc ở mức 240 V–3,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R18, 255/40R18, 225/50R17, 225/40R19, 255/35R19

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2019: ★★★★★ · 2021–2026: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm89,4% (89,1–89,6)92,2%68.929
4–5 năm90,4% (90,2–90,6)91,0%68.511

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe24,9%22,4%
Phanh7,1%13,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,6%5,9%
Đèn và hệ thống điện2,1%4,5%
Hệ thống treo2,0%3,6%
Bánh xe1,0%0,5%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

237 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2026. 19 vụ tai nạn · 11 vụ cháy · 16 trường hợp bị thương

  • Động cơ 98
  • Hệ thống điện 61
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 22

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 140 phiên bản của BMW 3 Series seventh generation

Hiển thị tất cả 140 phiên bản

Liên minh Châu Âu 102 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20252,0 L135 kW (184 PS)Plug-in hybrid1,0–4,8 L/100 km WLTP17,1–22,0 kWh/100 km WLTP24–36 g/km57–93 km87.848
2021–20252,0 L140 kW (190 PS)Hybrid5,0–5,4 L/100 km WLTP134–142 g/km–100.649
2022–20252,0 L115 kW (156 PS)Xăng6,4–6,8 L/100 km WLTP151–153 g/km–26.125
2021–20252,0 L110 kW (150 PS)Hybrid4,7–5,2 L/100 km WLTP125–136 g/km–40.950
2022–20252,0 L135 kW (184 PS)Xăng6,5–6,9 L/100 km WLTP152–155 g/km–17.058
2022–20252,0 L180 kW (245 PS)Xăng7,0–7,4 L/100 km WLTP161–167 g/km–12.476
2021–20253,0 L275 kW (374 PS)Hybrid7,8–8,3 L/100 km WLTP181–188 g/km–14.859
2021–20253,0 L210 kW (286 PS)Hybrid5,5–6,0 L/100 km WLTP146–157 g/km–16.452
2021–20253,0 L250 kW (340 PS)Hybrid6,2–6,3 L/100 km WLTP163–166 g/km–10.216
2021–20252,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel4,6–5,7 L/100 km WLTP131–149 g/km–4.429
2021–20253,0 L275 kW (374 PS)Xăng7,7–8,4 L/100 km WLTP176–188 g/km–1.174
20253,0 L280 kW (381 PS)Hybrid7,4 L/100 km WLTP169 g/km–314
2021–20252,0 L120 kW (163 PS)Plug-in hybrid1,4–3,9 L/100 km WLTP16,5–17,7 kWh/100 km WLTP32–34 g/km57–60 km32.616
2024–20252,0 L140 kW (190 PS)Plug-in hybrid5,4–7,3 L/100 km WLTP143–144 g/km–336
20253,0 L–Dầu diesel5,8 L/100 km WLTP154 g/km–83
20253,0 L313 kW (426 PS)Xăng–170 g/km–74
20252,0 L115 kW (156 PS)Hybrid–130 g/km–65
20252,0 L140 kW (190 PS)Xăng–174 g/km–53
20252,0 L190 kW (258 PS)Xăng–184 g/km–37
2021–20252,0 L100 kW (136 PS)Hybrid4,4–5,2 L/100 km WLTP126–136 g/km–2.479
2024–20252,0 L115 kW (156 PS)Plug-in hybrid1,5 L/100 km WLTP16,6–16,7 kWh/100 km WLTP19–33 g/km71–74 km37
2021–20253,0 L275 kW (374 PS)Plug-in hybrid6,7–8,2 L/100 km WLTP173–185 g/km–50
20252,0 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid5,0 L/100 km WLTP131 g/km–16
2021–20242,0 L90 kW (122 PS)Hybrid4,5–5,1 L/100 km WLTP124–133 g/km–4.966
2021–20243,0 L250 kW (340 PS)Dầu diesel5,9–6,2 L/100 km WLTP163–169 g/km–154
20242,0 L190 kW (258 PS)Xăng–––18
20243,0 L313 kW (426 PS)Xăng–––17
20242,0 L140 kW (190 PS)Xăng–––14
2021–20243,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel5,1–5,7 L/100 km WLTP144–150 g/km–205
2022–20242,0 L120 kW (163 PS)Xăng1,5–6,5 L/100 km WLTP150–202 g/km–27
2021–20232,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel3,9–5,0 L/100 km WLTP130–149 g/km–4.361
20232,0 L67 kW (91 PS)Plug-in hybrid–132 g/km–84
20232,0 L120 kW (163 PS)Hybrid1,5 L/100 km WLTP112 g/km–60
2022–20232,0 L135 kW (184 PS)Hybrid2,0–2,5 L/100 km WLTP60–114 g/km–95
2021–20232,0 L120 kW (163 PS)Hybrid4,5–5,0 L/100 km WLTP128–131 g/km–268
20232,0 L67 kW (91 PS)Xăng–152 g/km–33
20232,0 L110 kW (150 PS)Xăng–154 g/km–26
20232,0 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid–137 g/km–23
2021–20232,0 L190 kW (258 PS)Xăng6,8–7,0 L/100 km WLTP157–160 g/km–9.524
20232,0 L81 kW (110 PS)Plug-in hybrid–136 g/km–18
20232,0 L67 kW (91 PS)Plug-in hybrid16,7 kWh/100 km WLTP34 g/km59 km13
20232,0 L81 kW (110 PS)Xăng–152 g/km–12
20222,0 L140 kW (190 PS)Xăng4,4 L/100 km WLTP134 g/km–57
2021–20222,0 L90 kW (122 PS)Dầu diesel4,7–5,0 L/100 km WLTP128–131 g/km–225
2021–20222,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel4,8–5,0 L/100 km WLTP131–134 g/km–460
20222,0 L13 kW (18 PS)Plug-in hybrid13,9 kWh/100 km WLTP31 g/km59 km28
20222,0 L206 kW (280 PS)Xăng–147 g/km–26
2021–20222,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel4,8–5,1 L/100 km WLTP131–135 g/km–122
20212,0 L115 kW (156 PS)Xăng6,4 L/100 km WLTP0,7 kWh/100 km WLTP149 g/km–13.020
20212,0 L135 kW (184 PS)Xăng6,6 L/100 km WLTP16,9 kWh/100 km WLTP151 g/km59 km11.026
20213,0 L195 kW (265 PS)Dầu diesel6,3 L/100 km WLTP165 g/km–184
20212,0 L185 kW (252 PS)Xăng8,1 L/100 km WLTP189 g/km–44
20212,0 L135 kW (184 PS)Hybrid1,9 L/100 km WLTP16,4 kWh/100 km WLTP35 g/km–43
20212,0 L120 kW (163 PS)Xăng16,4 kWh/100 km WLTP31 g/km59 km41
20213,0 L285 kW (387 PS)Hybrid–––38
20212,0 L190 kW (258 PS)Hybrid–––32
20213,0 L285 kW (387 PS)Xăng–287 g/km–24
20212,0 L115 kW (156 PS)Hybrid–––18
20211,5 L100 kW (136 PS)Xăng7,0 L/100 km WLTP155 g/km–12
20212,0 L360 kW (489 PS)Hybrid5,2 L/100 km WLTP136 g/km–12
20212,0 L150 kW (204 PS)Xăng6,8 L/100 km WLTP154 g/km–12
20213,0 L285 kW (387 PS)Hybrid–––10
2019–20202,0 L135 kW (184 PS)Plug-in hybrid15,2–16,2 kWh/100 km NEDC37–38 g/km62 km70.116
20202,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–119 g/km–36.232
20202,0 L140 kW (190 PS)Hybrid–113 g/km–35.476
2019–20202,0 L135 kW (184 PS)Xăng–129–135 g/km–72.547
20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–113 g/km–19.927
2019–20202,0 L190 kW (258 PS)Xăng–135–137 g/km–32.827
20203,0 L195 kW (265 PS)Dầu diesel–138 g/km–9.435
2019–20203,0 L275 kW (374 PS)Xăng–163–164 g/km–13.150
20202,0 L110 kW (150 PS)Hybrid–104 g/km–6.877
20202,0 L115 kW (156 PS)Xăng–125 g/km–6.202
20203,0 L250 kW (340 PS)Hybrid–144 g/km–2.962
2019–20202,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–114–115 g/km–6.405
20203,0 L275 kW (374 PS)Hybrid–158 g/km–1.395
20203,0 L210 kW (286 PS)Hybrid–125 g/km–1.155
20202,0 L100 kW (136 PS)Hybrid–104 g/km–520
20202,0 L90 kW (122 PS)Hybrid–103 g/km–500
2019–20202,0 L55 kW (75 PS)Plug-in hybrid14,7–14,9 kWh/100 km NEDC38 g/km66 km696
2019–20202,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–116–119 g/km–2.388
2019–20202,0 L185 kW (252 PS)Xăng–152–154 g/km–2.567
20202,0 L120 kW (163 PS)Hybrid–109 g/km–251
2019–20201,5 L100 kW (136 PS)Xăng–138–139 g/km–7.188
20202,0 L90 kW (122 PS)Dầu diesel–111 g/km–206
2019–20203,0 L190 kW (258 PS)Dầu diesel–153–158 g/km–2.883
2019–20203,0 L240 kW (326 PS)Xăng–179–182 g/km–2.326
20203,0 L250 kW (340 PS)Dầu diesel–142 g/km–53
2019–20203,0 L230 kW (313 PS)Dầu diesel–165–168 g/km–852
2019–20202,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–121–122 g/km–2.893
20203,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel–155 g/km–28
20203,0 L280 kW (381 PS)Xăng–152 g/km–26
20202,0 L135 kW (184 PS)Hybrid–70 g/km–23
2020Động cơ điện221 kW (300 PS)Điện–0 g/km–20
20203,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel–139 g/km–18
20203,0 L285 kW (387 PS)Xăng–218 g/km–18
2019–20202,0 L120 kW (163 PS)Xăng–141–147 g/km–62
20203,0 L250 kW (340 PS)Dầu diesel–140 g/km–10
20192,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel14,8 kWh/100 km NEDC123 g/km–93.349
20192,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel13,1 kWh/100 km NEDC118 g/km–26.908
20193,0 L195 kW (265 PS)Dầu diesel14,8 kWh/100 km NEDC137 g/km–8.025
20193,0 L–Xăng–200 g/km–14
20193,0 L265 kW (360 PS)Xăng–176 g/km–14

Vương quốc Anh 25 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026320i Sport Saloon2,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,5–6,7 L/100 km WLTP147–152 g/km–
2025–2026320i M Sport Saloon · 320i M Sport2,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,8 L/100 km WLTP148 g/km–
2025–2026320i M Sport Saloon2,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,6 L/100 km WLTP154 g/km–
2025–2026320i Sport Touring · 320i M Sport Touring2,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp7,0 L/100 km WLTP153 g/km–
2025–2026320i Sport Touring2,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,8 L/100 km WLTP158 g/km–
2025–2026320i M Sport Touring2,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,8 L/100 km WLTP159 g/km–
2026320i M Sport2,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,6 L/100 km WLTP148 g/km–
2026320i M Sport Pro2,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,6–6,9 L/100 km WLTP149 g/km–
2026320i Sport2,0 L135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,5–6,8 L/100 km WLTP147 g/km–
2025–2026330e Sport Saloon · 330e Sport Touring2,0 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp21,4 kWh/100 km WLTP–97 km
2025–2026330e Sport Saloon2,0 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp20,7 kWh/100 km WLTP–101 km
2025–2026330e M Sport Saloon2,0 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp20,8–21,7 kWh/100 km WLTP–95–101 km
2025–2026330e Sport Touring2,0 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp21,9 kWh/100 km WLTP–94 km
2025–2026330e M Sport Touring2,0 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp21,6–22,1 kWh/100 km WLTP–93–96 km
2026330e M Sport (GB version)2,0 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp20,8 kWh/100 km WLTP19 g/km99 km
2026330e M Sport (Northern Ireland version)2,0 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp15,5–15,7 kWh/100 km WLTP57–60 g/km94–97 km
2026330e M Sport Pro (GB version)2,0 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp21,1 kWh/100 km WLTP20 g/km97 km
2026330e Sport (Northern Ireland version)2,0 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp15,5 kWh/100 km WLTP57 g/km99 km
2026330e Sport (GB version)2,0 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp20,7–21,4 kWh/100 km WLTP19–20 g/km94–99 km
2026330e M Sport (GB version) · 330e M Sport Pro (GB version)2,0 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp21,6 kWh/100 km WLTP20 g/km93 km
2026330e M Sport (Northern Ireland version) · 330e M Sport Pro (Northern Ireland version)2,0 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp15,8 kWh/100 km WLTP59 g/km93 km
2026330e Sport (Northern Ireland version)2,0 L215 kW (292 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp15,7 kWh/100 km WLTP58 g/km94 km
2025–2026M340i xDrive Saloon3,0 L275 kW (374 PS)HybridTự động 8 cấp7,8–8,4 L/100 km WLTP177–188 g/km–
2025–2026M340i xDrive Touring3,0 L275 kW (374 PS)HybridTự động 8 cấp8,1–8,6 L/100 km WLTP182–193 g/km–
2026M340i xDrive3,0 L288 kW (392 PS)HybridTự động 8 cấp7,0–7,3 L/100 km WLTP159 g/km–

Pháp 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026316d Touring2,0 L90 kW (122 PS)HybridTự động 8 cấp5,0 L/100 km WLTP131 g/km–
2026318d Touring2,0 L100 kW (136 PS)HybridTự động 8 cấp5,0 L/100 km WLTP131 g/km–
2026318d Touring2,0 L110 kW (150 PS)HybridTự động 8 cấp5,0 L/100 km WLTP131 g/km–
2026320d xDrive Touring2,0 L140 kW (190 PS)HybridTự động 8 cấp5,3 L/100 km WLTP138 g/km–
2026320d Touring2,0 L140 kW (190 PS)HybridTự động 8 cấp5,0 L/100 km WLTP130 g/km–
2026318i Touring2,0 L115 kW (156 PS)XăngTự động 8 cấp6,6 L/100 km WLTP149 g/km–
2026320e Touring2,0 L120 kW (163 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp1,4 L/100 km WLTP16,2 kWh/100 km WLTP31 g/km61 km
2026320e xDrive Touring2,0 L120 kW (163 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp1,5 L/100 km WLTP16,6 kWh/100 km WLTP34 g/km60 km
2026330e xDrive Touring2,0 L135 kW (184 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp1,5 L/100 km WLTP16,8 kWh/100 km WLTP34 g/km59 km
2026330e Touring2,0 L135 kW (184 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp1,4 L/100 km WLTP16,0 kWh/100 km WLTP31 g/km62 km
2026330d xDrive Touring3,0 L210 kW (286 PS)HybridTự động 8 cấp5,6 L/100 km WLTP147 g/km–
2026M340d xDrive Touring3,0 L250 kW (340 PS)HybridTự động 8 cấp5,8 L/100 km WLTP153 g/km–
2026M340i xDrive Touring3,0 L275 kW (374 PS)HybridTự động 8 cấp7,8 L/100 km WLTP176 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.