BMW 3 Series seventh generation

BMW 3 Series seventh generation (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 140 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: G20, G21 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.630–4.710 mm RDW | 4.630–4.830 mm TC | 4.709–4.829 mm |
| Chiều rộng | 1.810–1.830 mm RDW | 1.810–1.830 mm TC | 1.827 mm |
| Chiều cao | 1.430–1.450 mm RDW | 1.430–1.510 mm TC | 1.442 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.810–2.850 mm RDW | 2.810–2.920 mm TC | 2.851–2.961 mm |
| Vệt bánh trước | 1.573–1.589 mm ASTRA | 1.530–1.580 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.567–1.604 mm ASTRA | 1.570–1.600 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.435–1.870 kg RDW | 1.585–1.800 kg TC | 1.445–2.025 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.535–1.970 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.050–2.420 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.300–1.800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 695–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 255–708 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.662–2.747 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 40–59 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 218–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 250–700 Nm ASTRA | – | 250–700 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 80–83 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 3,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R18, 255/40R18, 225/50R17, 225/40R19, 255/35R19
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2019: ★★★★★ · 2021–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 89,4% (89,1–89,6) | 92,2% | 68.929 |
| 4–5 năm | 90,4% (90,2–90,6) | 91,0% | 68.511 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 24,9% | 22,4% |
| Phanh | 7,1% | 13,1% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,6% | 5,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,1% | 4,5% |
| Hệ thống treo | 2,0% | 3,6% |
| Bánh xe | 1,0% | 0,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
237 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2026. 19 vụ tai nạn · 11 vụ cháy · 16 trường hợp bị thương
- Động cơ 98
- Hệ thống điện 61
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 22
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 140 phiên bản của BMW 3 Series seventh generation
Hiển thị tất cả 140 phiên bản
Liên minh Châu Âu 102 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Plug-in hybrid | 1,0–4,8 L/100 km WLTP17,1–22,0 kWh/100 km WLTP | 24–36 g/km | 57–93 km | 87.848 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | 5,0–5,4 L/100 km WLTP | 134–142 g/km | – | 100.649 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | 6,4–6,8 L/100 km WLTP | 151–153 g/km | – | 26.125 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 4,7–5,2 L/100 km WLTP | 125–136 g/km | – | 40.950 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 6,5–6,9 L/100 km WLTP | 152–155 g/km | – | 17.058 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 7,0–7,4 L/100 km WLTP | 161–167 g/km | – | 12.476 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Hybrid | 7,8–8,3 L/100 km WLTP | 181–188 g/km | – | 14.859 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 5,5–6,0 L/100 km WLTP | 146–157 g/km | – | 16.452 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | 6,2–6,3 L/100 km WLTP | 163–166 g/km | – | 10.216 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 4,6–5,7 L/100 km WLTP | 131–149 g/km | – | 4.429 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Xăng | 7,7–8,4 L/100 km WLTP | 176–188 g/km | – | 1.174 |
| 2025 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Hybrid | 7,4 L/100 km WLTP | 169 g/km | – | 314 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | 1,4–3,9 L/100 km WLTP16,5–17,7 kWh/100 km WLTP | 32–34 g/km | 57–60 km | 32.616 |
| 2024–2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Plug-in hybrid | 5,4–7,3 L/100 km WLTP | 143–144 g/km | – | 336 |
| 2025 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 5,8 L/100 km WLTP | 154 g/km | – | 83 |
| 2025 | 3,0 L | 313 kW (426 PS) | Xăng | – | 170 g/km | – | 74 |
| 2025 | 2,0 L | 115 kW (156 PS) | Hybrid | – | 130 g/km | – | 65 |
| 2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 174 g/km | – | 53 |
| 2025 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 184 g/km | – | 37 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 4,4–5,2 L/100 km WLTP | 126–136 g/km | – | 2.479 |
| 2024–2025 | 2,0 L | 115 kW (156 PS) | Plug-in hybrid | 1,5 L/100 km WLTP16,6–16,7 kWh/100 km WLTP | 19–33 g/km | 71–74 km | 37 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Plug-in hybrid | 6,7–8,2 L/100 km WLTP | 173–185 g/km | – | 50 |
| 2025 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 5,0 L/100 km WLTP | 131 g/km | – | 16 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | 4,5–5,1 L/100 km WLTP | 124–133 g/km | – | 4.966 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | 5,9–6,2 L/100 km WLTP | 163–169 g/km | – | 154 |
| 2024 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | – | – | 18 |
| 2024 | 3,0 L | 313 kW (426 PS) | Xăng | – | – | – | 17 |
| 2024 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | – | – | 14 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 5,1–5,7 L/100 km WLTP | 144–150 g/km | – | 205 |
| 2022–2024 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 1,5–6,5 L/100 km WLTP | 150–202 g/km | – | 27 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 3,9–5,0 L/100 km WLTP | 130–149 g/km | – | 4.361 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 132 g/km | – | 84 |
| 2023 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 1,5 L/100 km WLTP | 112 g/km | – | 60 |
| 2022–2023 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | 2,0–2,5 L/100 km WLTP | 60–114 g/km | – | 95 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 4,5–5,0 L/100 km WLTP | 128–131 g/km | – | 268 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | – | 152 g/km | – | 33 |
| 2023 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 154 g/km | – | 26 |
| 2023 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | 137 g/km | – | 23 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | 6,8–7,0 L/100 km WLTP | 157–160 g/km | – | 9.524 |
| 2023 | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Plug-in hybrid | – | 136 g/km | – | 18 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | 16,7 kWh/100 km WLTP | 34 g/km | 59 km | 13 |
| 2023 | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 152 g/km | – | 12 |
| 2022 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 4,4 L/100 km WLTP | 134 g/km | – | 57 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | 4,7–5,0 L/100 km WLTP | 128–131 g/km | – | 225 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 4,8–5,0 L/100 km WLTP | 131–134 g/km | – | 460 |
| 2022 | 2,0 L | 13 kW (18 PS) | Plug-in hybrid | 13,9 kWh/100 km WLTP | 31 g/km | 59 km | 28 |
| 2022 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 147 g/km | – | 26 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 4,8–5,1 L/100 km WLTP | 131–135 g/km | – | 122 |
| 2021 | 2,0 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | 6,4 L/100 km WLTP0,7 kWh/100 km WLTP | 149 g/km | – | 13.020 |
| 2021 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 6,6 L/100 km WLTP16,9 kWh/100 km WLTP | 151 g/km | 59 km | 11.026 |
| 2021 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 6,3 L/100 km WLTP | 165 g/km | – | 184 |
| 2021 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | 8,1 L/100 km WLTP | 189 g/km | – | 44 |
| 2021 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | 1,9 L/100 km WLTP16,4 kWh/100 km WLTP | 35 g/km | – | 43 |
| 2021 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 16,4 kWh/100 km WLTP | 31 g/km | 59 km | 41 |
| 2021 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Hybrid | – | – | – | 38 |
| 2021 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | – | – | – | 32 |
| 2021 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | – | 287 g/km | – | 24 |
| 2021 | 2,0 L | 115 kW (156 PS) | Hybrid | – | – | – | 18 |
| 2021 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 7,0 L/100 km WLTP | 155 g/km | – | 12 |
| 2021 | 2,0 L | 360 kW (489 PS) | Hybrid | 5,2 L/100 km WLTP | 136 g/km | – | 12 |
| 2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 6,8 L/100 km WLTP | 154 g/km | – | 12 |
| 2021 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Hybrid | – | – | – | 10 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Plug-in hybrid | 15,2–16,2 kWh/100 km NEDC | 37–38 g/km | 62 km | 70.116 |
| 2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 119 g/km | – | 36.232 |
| 2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | – | 113 g/km | – | 35.476 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 129–135 g/km | – | 72.547 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 113 g/km | – | 19.927 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 135–137 g/km | – | 32.827 |
| 2020 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | – | 138 g/km | – | 9.435 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Xăng | – | 163–164 g/km | – | 13.150 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | 104 g/km | – | 6.877 |
| 2020 | 2,0 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | – | 125 g/km | – | 6.202 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 144 g/km | – | 2.962 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 114–115 g/km | – | 6.405 |
| 2020 | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Hybrid | – | 158 g/km | – | 1.395 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | 125 g/km | – | 1.155 |
| 2020 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | – | 104 g/km | – | 520 |
| 2020 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | – | 103 g/km | – | 500 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 55 kW (75 PS) | Plug-in hybrid | 14,7–14,9 kWh/100 km NEDC | 38 g/km | 66 km | 696 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 116–119 g/km | – | 2.388 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 152–154 g/km | – | 2.567 |
| 2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 109 g/km | – | 251 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 138–139 g/km | – | 7.188 |
| 2020 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | – | 111 g/km | – | 206 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 153–158 g/km | – | 2.883 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | – | 179–182 g/km | – | 2.326 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 142 g/km | – | 53 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | – | 165–168 g/km | – | 852 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 121–122 g/km | – | 2.893 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 155 g/km | – | 28 |
| 2020 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | 152 g/km | – | 26 |
| 2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | – | 70 g/km | – | 23 |
| 2020 | Động cơ điện | 221 kW (300 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 20 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 139 g/km | – | 18 |
| 2020 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | – | 218 g/km | – | 18 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 141–147 g/km | – | 62 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 140 g/km | – | 10 |
| 2019 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 14,8 kWh/100 km NEDC | 123 g/km | – | 93.349 |
| 2019 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 13,1 kWh/100 km NEDC | 118 g/km | – | 26.908 |
| 2019 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 14,8 kWh/100 km NEDC | 137 g/km | – | 8.025 |
| 2019 | 3,0 L | – | Xăng | – | 200 g/km | – | 14 |
| 2019 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Xăng | – | 176 g/km | – | 14 |
Vương quốc Anh 25 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026320i Sport Saloon | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,5–6,7 L/100 km WLTP | 147–152 g/km | – |
| 2025–2026320i M Sport Saloon · 320i M Sport | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 148 g/km | – |
| 2025–2026320i M Sport Saloon | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 154 g/km | – |
| 2025–2026320i Sport Touring · 320i M Sport Touring | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,0 L/100 km WLTP | 153 g/km | – |
| 2025–2026320i Sport Touring | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 158 g/km | – |
| 2025–2026320i M Sport Touring | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 159 g/km | – |
| 2026320i M Sport | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 148 g/km | – |
| 2026320i M Sport Pro | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,6–6,9 L/100 km WLTP | 149 g/km | – |
| 2026320i Sport | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,5–6,8 L/100 km WLTP | 147 g/km | – |
| 2025–2026330e Sport Saloon · 330e Sport Touring | 2,0 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 21,4 kWh/100 km WLTP | – | 97 km |
| 2025–2026330e Sport Saloon | 2,0 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 20,7 kWh/100 km WLTP | – | 101 km |
| 2025–2026330e M Sport Saloon | 2,0 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 20,8–21,7 kWh/100 km WLTP | – | 95–101 km |
| 2025–2026330e Sport Touring | 2,0 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 21,9 kWh/100 km WLTP | – | 94 km |
| 2025–2026330e M Sport Touring | 2,0 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 21,6–22,1 kWh/100 km WLTP | – | 93–96 km |
| 2026330e M Sport (GB version) | 2,0 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 20,8 kWh/100 km WLTP | 19 g/km | 99 km |
| 2026330e M Sport (Northern Ireland version) | 2,0 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 15,5–15,7 kWh/100 km WLTP | 57–60 g/km | 94–97 km |
| 2026330e M Sport Pro (GB version) | 2,0 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 21,1 kWh/100 km WLTP | 20 g/km | 97 km |
| 2026330e Sport (Northern Ireland version) | 2,0 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 15,5 kWh/100 km WLTP | 57 g/km | 99 km |
| 2026330e Sport (GB version) | 2,0 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 20,7–21,4 kWh/100 km WLTP | 19–20 g/km | 94–99 km |
| 2026330e M Sport (GB version) · 330e M Sport Pro (GB version) | 2,0 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 21,6 kWh/100 km WLTP | 20 g/km | 93 km |
| 2026330e M Sport (Northern Ireland version) · 330e M Sport Pro (Northern Ireland version) | 2,0 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 15,8 kWh/100 km WLTP | 59 g/km | 93 km |
| 2026330e Sport (Northern Ireland version) | 2,0 L | 215 kW (292 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 15,7 kWh/100 km WLTP | 58 g/km | 94 km |
| 2025–2026M340i xDrive Saloon | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,8–8,4 L/100 km WLTP | 177–188 g/km | – |
| 2025–2026M340i xDrive Touring | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,1–8,6 L/100 km WLTP | 182–193 g/km | – |
| 2026M340i xDrive | 3,0 L | 288 kW (392 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,0–7,3 L/100 km WLTP | 159 g/km | – |
Pháp 13 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026316d Touring | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km WLTP | 131 g/km | – |
| 2026318d Touring | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km WLTP | 131 g/km | – |
| 2026318d Touring | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km WLTP | 131 g/km | – |
| 2026320d xDrive Touring | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 138 g/km | – |
| 2026320d Touring | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km WLTP | 130 g/km | – |
| 2026318i Touring | 2,0 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 149 g/km | – |
| 2026320e Touring | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 1,4 L/100 km WLTP16,2 kWh/100 km WLTP | 31 g/km | 61 km |
| 2026320e xDrive Touring | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 1,5 L/100 km WLTP16,6 kWh/100 km WLTP | 34 g/km | 60 km |
| 2026330e xDrive Touring | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 1,5 L/100 km WLTP16,8 kWh/100 km WLTP | 34 g/km | 59 km |
| 2026330e Touring | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 8 cấp | 1,4 L/100 km WLTP16,0 kWh/100 km WLTP | 31 g/km | 62 km |
| 2026330d xDrive Touring | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 147 g/km | – |
| 2026M340d xDrive Touring | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 153 g/km | – |
| 2026M340i xDrive Touring | 3,0 L | 275 kW (374 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 7,8 L/100 km WLTP | 176 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





