Volkswagen up!

Volkswagen up!
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 83 phiên bản của Volkswagen up! (2011–2025) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2011–2025
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,0 L
Công suất
44 kW (60 PS) đến 85 kW (116 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Khí tự nhiên, Điện, LPG
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,8 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
1.934.592

Volkswagen up! là xe gì?

up! là mẫu xe đô thị cỡ nhỏ có thân xe ngắn và khoang cabin được thiết kế để tận dụng không gian hiệu quả. Xe có 4 chỗ ngồi, phù hợp với những hành trình hằng ngày cần một chiếc xe nhỏ gọn.

Volkswagen ra mắt up! vào năm 2011. Công nghệ ban đầu của xe gồm hệ thống phanh khẩn cấp trong đô thị City Emergency Braking và hệ thống dẫn đường, thông tin giải trí di động mang tên maps+more. Sau khi ra mắt với phiên bản xăng, xe có thêm các phiên bản chạy khí tự nhiên và điện.

Các thế hệ và động cơ

up! chỉ có 1 thế hệ, được bán từ 2012 đến 2023. Ý tưởng cơ bản về một mẫu xe cỡ nhỏ được duy trì nhất quán, với các phiên bản khác nhau tùy thị trường.

Danh mục tại EU sử dụng động cơ 1.0 L, công suất từ 44 kW (60 PS) đến 85 kW (116 PS). Các loại nhiên liệu được liệt kê tại EU gồm xăng, khí tự nhiên, LPG và điện. Số liệu tại Anh ghi nhận các phiên bản xăng và điện; tại Pháp có phiên bản xăng, khí tự nhiên và điện.

Mức tiêu thụ nhiên liệu và các thị trường

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 4,8 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất tại Anh và Pháp đều là 4,1 L/100 km theo NEDC. WLTP và NEDC là 2 quy trình thử nghiệm khác nhau của châu Âu, vì vậy các số liệu không thể so sánh trực tiếp.

up! xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU từ 2011 đến 2025, tại Anh từ 2012 đến 2019 và tại Pháp từ 2012 đến 2015. Tổng số đăng ký tại EU là 1.934.592 xe.

Câu hỏi và trả lời

Volkswagen up! có bao nhiêu thế hệ?

1 thế hệ: Thế hệ I, được bán từ 2012 đến 2023.

up! có những loại động cơ nào?

Danh mục tại EU sử dụng động cơ 1.0 L. Các loại nhiên liệu được liệt kê tại EU, Anh và Pháp gồm xăng, khí tự nhiên, LPG và điện.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất của up! là bao nhiêu?

Số liệu NEDC tại Anh và Pháp đều là 4,1 L/100 km. Mức thấp nhất tại EU là 4,8 L/100 km theo WLTP.

up! được bán ở đâu?

Mẫu xe này xuất hiện trong số liệu thị trường của Liên minh châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

up! I (2011–2024)

Volkswagen up! I
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: AA · Được bán tại: Pháp, Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: volkswagen.de, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.540–3.600 mm · Khối lượng không tải 829–933 kg · Tốc độ tối đa 160–172 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 87,0% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 81 phiên bản

Liên minh Châu Âu 36 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20241,0 L48 kW (65 PS)Xăng4,8–5,1 L/100 km WLTP116 g/km–92.192
2021–2024Động cơ điện61 kW (83 PS)Điện13,0–14,6 kWh/100 km WLTP0 g/km256–258 km103.974
2021–20241,0 L85 kW (116 PS)Xăng5,4–5,5 L/100 km WLTP125 g/km–6.280
2021–20241,0 L50 kW (68 PS)Khí tự nhiên4,8–5,8 L/100 km WLTP104–106 g/km–8.257
2023Động cơ điện67 kW (91 PS)Điện14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km259 km111
2023Động cơ điện110 kW (150 PS)Điện14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km259 km48
2023Động cơ điện81 kW (110 PS)Điện14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km259 km29
2023Động cơ điện95 kW (129 PS)Điện14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km258 km15
2023Động cơ điện68 kW (92 PS)Điện14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km259 km12
2023Động cơ điện84 kW (114 PS)Điện14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km259 km12
2023Động cơ điện112 kW (152 PS)Điện14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km259 km12
2023Động cơ điện72 kW (98 PS)Điện14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km259 km11
2023Động cơ điện70 kW (95 PS)Điện14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km259 km10
2023Động cơ điện85 kW (116 PS)Điện14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km259 km10
2023Động cơ điện96 kW (131 PS)Điện14,4 kWh/100 km WLTP0 g/km259 km10
20211,0 L44 kW (60 PS)Xăng4,9 L/100 km WLTP124 g/km–1.196
2011–20201,0 L44 kW (60 PS)Xăng–96–105 g/km–1.022.579
2019–2020Động cơ điện61 kW (83 PS)Điện13,0–13,4 kWh/100 km NEDC0 g/km256 km42.810
2019–20201,0 L48 kW (65 PS)Xăng–99–129 g/km–15.034
2012–20201,0 L50 kW (68 PS)Khí tự nhiên–79–84 g/km–97.790
2016–20201,0 L85 kW (116 PS)Xăng–110–153 g/km–16.730
2020Động cơ điện85 kW (116 PS)Điện–0 g/km–946
2011–20201,0 L55 kW (75 PS)Xăng–97–108 g/km–297.429
2013–2020Động cơ điện60 kW (82 PS)Điện11,7–15,5 kWh/100 km NEDC0 g/km133 km23.872
2016–20201,0 L66 kW (90 PS)Xăng–97–115 g/km–35.158
2020Động cơ điện110 kW (150 PS)Điện12,8 kWh/100 km NEDC0 g/km–14
20191,0 L110 kW (150 PS)Xăng–97 g/km–24
20181,0 L44 kW (60 PS)Xăng11,7 kWh/100 km NEDC98 g/km–129.973
20181,0 L55 kW (75 PS)Xăng11,7 kWh/100 km NEDC98 g/km–31.730
20171,0 L83 kW (113 PS)Xăng–101 g/km–338
20171,0 L99 kW (135 PS)Xăng–108 g/km–162
20161,0 L44 kW (60 PS)LPG–105 g/km–3.630
20161,0 L55 kW (75 PS)LPG–109 g/km–14
2012–2014––Xăng–105–106 g/km–2.578
20131,0 L–Nhiên liệu khác–106 g/km–1.410
2013––Khí tự nhiên–79 g/km–30

Vương quốc Anh 29 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2019e-UPĐộng cơ điện–Điện–11,7 kWh/100 km NEDC–160 km
2014–2018e-UPĐộng cơ điện–Điện–11,7 kWh/100 km NEDC0 g/km160 km
2017–20181.0 60PS ASG Move up! · 1.0 60PS ASG up! beats1,0 L44 kW (60 PS)XăngTự động 5 cấp4,3 L/100 km NEDC100 g/km–
2017–20181.0 60PS BMT Move up! · 1.0 60PS BMT Take up! · 1.0 60PS BMT up! beats1,0 L44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC96 g/km–
2017–20181.0 60PS Move up! · 1.0 60PS Take up! · 1.0 60PS up! beats1,0 L44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,4 L/100 km NEDC101 g/km–
2017–20181.0 75PS ASG BMT High up!1,0 L55 kW (75 PS)XăngTự động 5 cấp4,2 L/100 km NEDC97 g/km–
2017–20181.0 75PS BMT High up! · 1.0 75PS BMT up! beats1,0 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC96 g/km–
2017–20181.0 75PS ASG up! beats1,0 L55 kW (75 PS)XăngTự động 5 cấp4,4 L/100 km NEDC103 g/km–
2017–20181.0 75PS High up! · 1.0 75PS up! beats1,0 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,4 L/100 km NEDC101 g/km–
2017–20181.0 90PS High up! · 1.0 90PS up! beats1,0 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC108 g/km–
20181.0 115PS GTI1,0 L85 kW (115 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC110 g/km–
2015–20161.0 60PS · Look up! 1.0 60PS · Move up! 1.0 60PS và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC105 g/km–
2015–20161.0 60PS ASG · Look up! 1.0 60PS ASG · Move up! 1.0 60PS ASG và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L44 kW (60 PS)XăngTự động 5 cấp4,4 L/100 km NEDC103 g/km–
2015–20161.0 60PS with Stop-Start · Move up! 1.0 60PS BlueMotion Technology1,0 L44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC95 g/km–
2015–20161.0 75PS ASG · Club up! 1.0 75PS ASG · High up! 1.0 75PS ASG và 2 phiên bản cấu hình khác1,0 L55 kW (75 PS)XăngTự động 5 cấp4,5 L/100 km NEDC105 g/km–
2015–20161.0 75PS with Stop-Start · High up! 1.0 75PS BlueMotion Technology1,0 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC98 g/km–
2016Club up! 1.0 75PS · High up! 1.0 75PS · Rock up! 1.0 75PS và 1 phiên bản cấu hình khác1,0 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC106 g/km–
20151.0 75PS1,0 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC108 g/km–
2013–20141.0 60PS Move up! · 1.0 60PS Take up!1,0 L44 kW (60 PS)XăngSố sàn4,5 L/100 km NEDC105 g/km–
2013–20141.0 MPI 60PS ASG1,0 L44 kW (60 PS)XăngTự động4,4 L/100 km NEDC103 g/km–
2013–20141.0 60PS BlueMotion Technology Move up!1,0 L44 kW (60 PS)XăngSố sàn4,1–4,5 L/100 km NEDC95 g/km–
2013–20141.0 75PS BlueMotion Technology High Up! · 1.0 75PS BlueMotion Technology High up!1,0 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn4,2 L/100 km NEDC98 g/km–
2013–20141.0 75PS High up! · 1.0 75PS up! Black · 1.0 75PS up! White và 2 phiên bản cấu hình khác1,0 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn4,7 L/100 km NEDC108 g/km–
2013–20141.0 MPI 75PS ASG1,0 L55 kW (75 PS)XăngTự động4,5 L/100 km NEDC105 g/km–
20121.0 60PS BlueMotion Technology Move up!1,0 L44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC96 g/km–
20121.0 60PS Move up! · 1.0 60PS Take up!1,0 L44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC105 g/km–
20121.0 MPI 60PS ASG1,0 L44 kW (60 PS)XăngTự động 4 cấp4,4 L/100 km NEDC103 g/km–
20121.0 75PS High up! · 1.0 75PS up! Black · 1.0 75PS up! White1,0 L55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC108 g/km–
20121.0 MPI 75PS ASG1,0 L55 kW (75 PS)XăngTự động 4 cấp4,5 L/100 km NEDC105 g/km–

Pháp 16 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015UP! 1.0 60 MPI–44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC105 g/km
2014–2015UP! 1.0 60 MPI ASG5–44 kW (60 PS)XăngTự động 5 cấp4,4 L/100 km NEDC103 g/km
2014–2015UP! 1.0 60 MPI BMT–44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC95 g/km
2015ECO UP! 1.0 68 GNV–50 kW (68 PS)Khí tự nhiênSố sàn 5 cấp4,4 L/100 km NEDC79 g/km
2014–2015UP! 1.0 75 MPI–55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC108 g/km
2014–2015UP! 1.0 75 MPI BMT–55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC98 g/km
2013–2015UP! 1.0 MPI (75ch) ASG 5 · UP! 1.0 75 MPI ASG5–55 kW (75 PS)XăngTự động 5 cấp4,5 L/100 km NEDC105 g/km
2015UP! 1.0 75 MPI (CROSS UP)–55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC109 g/km
2015E-UP! (82ch)Động cơ điện60 kW (82 PS)ĐiệnTự động––
2014UP! 1.0 75 MPI (cross up)–55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC109 g/km
2014e-up (82ch)Động cơ điện60 kW (82 PS)ĐiệnTự động––
2012–2013NOUVELLE up! 1.0 MPI (60ch) · UP! 1.0 MPI (60ch) BVM5–44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC105 g/km
2012–2013NOUVELLE up! 1.0 MPI (60ch) BMT · UP! 1.0 MPI (60ch) BVM5 BMT–44 kW (60 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC96 g/km
2013UP! 1.0 MPI (60ch) ASG 5–44 kW (60 PS)XăngTự động 5 cấp4,4 L/100 km NEDC103 g/km
2012–2013NOUVELLE up! 1.0 MPI (75ch) · UP! 1.0 MPI (75ch) BVM5–55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC108 g/km
2012–2013NOUVELLE up! 1.0 MPI (75ch) BMT · UP! 1.0 MPI (75ch) BVM5 BMT–55 kW (75 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC98 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2025Động cơ điện61 kW (83 PS)Điện14,6 kWh/100 km WLTP0 g/km256 km130
20251,0 L48 kW (65 PS)Xăng5,1 L/100 km WLTP115 g/km–32

Các đợt triệu hồi Volkswagen up!

8 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Volkswagen up! từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ tạo khí túi khí trước có thể phát nổ2012–2016
  • Bộ bơm khí túi khí người lái có thể xuống cấp2011–2016
  • Mối hàn móc kéo xe có thể bị hỏng khi sử dụng2015–2017
  • Túi khí hoặc bộ căng đai khẩn cấp có thể không kích hoạt2016
  • Tấm cửa sổ trời toàn cảnh có thể bị lỏng2016

Xem tất cả 8 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.