Volkswagen Polo V

Volkswagen Polo V (2009–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 172 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: 6R, 6C
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 3.970 mm RDW | – |
| Chiều rộng | 1.680 mm RDW | 1.682 mm |
| Chiều cao | 1.440–1.460 mm RDW | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.460 mm RDW | – |
| Vệt bánh trước | 1.438–1.465 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.434–1.456 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 955–1.065 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.055–1.165 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.550–1.640 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 800–1.235 kg Traficom | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 500–580 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 157–191 km/h RDW | 157–243 km/h |
| Mô-men xoắn | 112–250 Nm ASTRA | 95–350 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/60R15, 215/40R17, 215/45R16, 175/70R14, 195/55R15
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 90,7% (90,4–91,0) | 91,0% | 42.822 |
| 6–8 năm | 85,9% (85,8–86,0) | 86,4% | 365.659 |
| 9–12 năm | 77,1% (77,0–77,2) | 77,9% | 435.723 |
| Từ 13 năm trở lên | 69,6% (69,3–69,8) | 69,2% | 101.912 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 31,6% | 29,7% |
| Hệ thống treo | 25,9% | 22,2% |
| Phanh | 25,7% | 25,3% |
| Đèn và hệ thống điện | 14,9% | 14,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,8% | 8,0% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 7,7% | 6,7% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2011. 1 vụ tai nạn · 1 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 172 phiên bản của Volkswagen Polo V
Hiển thị tất cả 172 phiên bản
Liên minh Châu Âu 76 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2018 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | 134 g/km | 11.324 |
| 2011–2017 | 1,2 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | 108–122 g/km | 979.611 |
| 2014–2017 | 1,0 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | 110–114 g/km | 425.904 |
| 2014–2017 | 1,0 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | 109–113 g/km | 216.972 |
| 2014–2017 | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | 87–95 g/km | 217.266 |
| 2015–2017 | 1,0 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | 96–100 g/km | 59.008 |
| 2014–2017 | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | 89–95 g/km | 179.602 |
| 2017 | 1,0 L | 48 kW (65 PS) | Xăng | 108 g/km | 12.402 |
| 2014–2017 | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 110–111 g/km | 44.978 |
| 2017 | 1,8 L | 141 kW (192 PS) | Nhiên liệu khác | 135 g/km | 6.168 |
| 2014–2017 | 1,8 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | 132–134 g/km | 30.868 |
| 2014–2017 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 108–110 g/km | 23.564 |
| 2017 | 1,2 L | 99 kW (135 PS) | Xăng | 109 g/km | 3.196 |
| 2015–2017 | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 101–102 g/km | 7.936 |
| 2017 | 1,0 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | 113 g/km | 2.096 |
| 2017 | 1,0 L | 66 kW (90 PS) | Khí tự nhiên | 85 g/km | 1.544 |
| 2014–2017 | 1,4 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | 91–95 g/km | 9.616 |
| 2017 | 1,6 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | 97 g/km | 1.016 |
| 2017 | 1,6 L | 59 kW (80 PS) | Nhiên liệu khác | 97 g/km | 754 |
| 2017 | 1,0 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 106 g/km | 722 |
| 2017 | 1,0 L | 83 kW (113 PS) | Xăng | 116 g/km | 458 |
| 2017 | 1,2 L | 122 kW (166 PS) | Xăng | 110 g/km | 286 |
| 2017 | 1,4 L | 83 kW (113 PS) | Dầu diesel | 100 g/km | 188 |
| 2017 | 1,0 L | 72 kW (98 PS) | Xăng | 110 g/km | 28 |
| 2017 | 1,0 L | 105 kW (143 PS) | Xăng | 101 g/km | 22 |
| 2011–2017 | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | 93–98 g/km | 307.016 |
| 2016 | 1,0 L | 55 kW (75 PS) | LPG | 116 g/km | 1.026 |
| 2016 | 1,0 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | 116 g/km | 58 |
| 2016 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 165 g/km | 12 |
| 2016 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 151 g/km | 12 |
| 2016 | 1,2 L | 40 kW (54 PS) | Xăng | 142 g/km | 10 |
| 2011–2016 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | 107–110 g/km | 291.972 |
| 2011–2015 | 1,2 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | 128–129 g/km | 350.254 |
| 2011–2015 | 1,4 L | 63 kW (86 PS) | Xăng | 136–139 g/km | 294.858 |
| 2011–2015 | 1,2 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | 125–127 g/km | 269.911 |
| 2013–2015 | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | 174 g/km | 4.130 |
| 2011–2015 | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | 123–126 g/km | 92.575 |
| 2015 | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | 88 g/km | 22 |
| 2012–2015 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 105–106 g/km | 7.871 |
| 2011–2014 | 1,4 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | 139 g/km | 14.670 |
| 2011–2014 | 1,6 L | 60 kW (82 PS) | LPG | 123–135 g/km | 11.157 |
| 2011–2014 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | 110–111 g/km | 22.236 |
| 2010–2014 | – | – | Xăng | 119–133 g/km | 22.160 |
| 2014 | 1,2 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | 107 g/km | 94 |
| 2011–2014 | 1,6 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | 109–117 g/km | 547 |
| 2014 | 2,4 L | – | Dầu diesel | 88 g/km | 24 |
| 2010–2014 | – | – | Dầu diesel | 97–108 g/km | 4.654 |
| 2014 | 2,5 L | – | Dầu diesel | 89 g/km | 20 |
| 2014 | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | 92 g/km | 14 |
| 2014 | 1,4 L | – | Dầu diesel | 113 g/km | 10 |
| 2014 | 2,5 L | – | Xăng | 108 g/km | 10 |
| 2013 | 1,2 L | – | Nhiên liệu khác | 125 g/km | 18.614 |
| 2013 | 1,2 L | – | Nhiên liệu khác | 125 g/km | 9.434 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 110 g/km | 8.666 |
| 2013 | 1,2 L | – | Nhiên liệu khác | 97 g/km | 2.884 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 171 g/km | 370 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | 111 g/km | 292 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | 139 g/km | 264 |
| 2013 | 6,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | 124 g/km | 22 |
| 2013 | 2,5 L | – | Nhiên liệu khác | 114 g/km | 14 |
| 2011–2012 | 1,4 L | 63 kW (86 PS) | LPG | 137–139 g/km | 1.220 |
| 2011 | 1,4 L | 59 kW (80 PS) | Xăng | 153 g/km | 24 |
| 2010–2011 | 1,6 L | – | Xăng | 133–158 g/km | 54 |
| 2010 | 1,2 L | – | Xăng | 130 g/km | 227.284 |
| 2010 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 109 g/km | 170.870 |
| 2010 | 1,4 L | – | Xăng | 141 g/km | 168.442 |
| 2010 | 1,2 L | – | Dầu diesel | 93 g/km | 52.906 |
| 2010 | 1,2 L | – | Xăng | 125 g/km | 36.046 |
| 2010 | 1,4 L | – | LPG | 132 g/km | 10.648 |
| 2010 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 112 g/km | 2.642 |
| 2010 | 1,4 L | – | Dầu diesel | 118 g/km | 684 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 127 g/km | 680 |
| 2010 | 1,2 L | – | Dầu diesel | 103 g/km | 42 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 192 g/km | 32 |
| 2010 | 1,9 L | – | Dầu diesel | 134 g/km | 24 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 136 g/km | 14 |
Vương quốc Anh 60 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–20181.0 60PS Stop-Start Beats · 1.0 60PS Stop-Start Match · 1.0 60PS Stop-Start S | 1,0 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015–20181.0 75PS Stop-Start · 1.0 75PS Stop-Start Match · 1.0 75PS Stop-Start beats | 1,0 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015–20181.0 TSI 95PS BlueMotion | 1,0 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,1–4,2 L/100 km NEDC | 94–98 g/km |
| 2017–20181.0 TSI 110PS DSG Stop-Start R-Line · 1.0 TSI 110PS DSG Stop-Start SEL | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2016–20181.0 TSI 110PS Stop-Start R-Line · 1.0 TSI 110PS Stop-Start SEL | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,3–4,5 L/100 km NEDC | 99–103 g/km |
| 2015–20181.2 90PS 7speed DSG Stop-Start · 1.2 TSI 90PS 7speed DSG Stop-Start Match · 1.2 TSI 90PS 7speed DSG Stop-Start Match Edition | 1,2 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2017–20181.2 TSI 90PS Stop-Start beats · 1.2 TSI 90PS Stop-Start Match · 1.2 TSI 90PS Stop-Start R-Line | 1,2 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015–20181.4 TSI 150PS Stop-Start BlueGT | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015–20181.4 TSI 150PS 7speed DSG Stop-Start BlueGT | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7–4,8 L/100 km NEDC | 108–111 g/km |
| 2017–20181.4 TDI 75PS Stop-Start beats · 1.4 TDI 75PS Stop-Start Match | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 97 g/km |
| 2016–20181.4 TDI 90PS Stop-Start R-Line · 1.4 TDI 90PS Stop-Start SEL | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,6–3,8 L/100 km NEDC | 93–97 g/km |
| 2015–20181.8 TFSI 192PS 7speed DSG GTi · 1.8 TSI 192PS 7speed DSG GTi | 1,8 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2017–20181.8 TSI 192PS GTi | 1,8 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2015–20161.0 60PS Stop-Start · 1.0 60PS Stop-Start Match · 1.0 60PS Stop-Start S | 1,0 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 20161.0 TSI 110PS 7speed DSG Stop-Start R-Line · 1.0 TSI 110PS 7speed DSG Stop-Start SEL | 1,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2015–20161.2 90PS Stop-Start · 1.2 TSI 90PS Stop-Start Match · 1.2 TSI 90PS Stop-Start R-Line | 1,2 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 20161.4 TDI 75PS Stop-Start Match | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 93 g/km |
| 2015–20161.8 TFSI 192PS GTi · 1.8 TSI 192PS GTi | 1,8 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20151.0 TSI 95PS DSG BlueMotion | 1,0 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 20151.2 TSI 105PS | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20151.2 110PS 7speed DSG Stop-Start | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20151.2 110PS Stop-Start SEL | 1,2 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 20151.2 60PS | 1,2 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 20151.2 70PS | 1,2 L | 52 kW (70 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 20151.2 3 cylinder TDI 75PS Match Edition | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2012–20151.2 TDI 75PS BlueMotion | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,5 L/100 km NEDC | 91 g/km |
| 20151.4 85PS 7speed DSG | 1,4 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 20151.4 85PS | 1,4 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20151.4 TSI 140PS | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 20151.4 TSI 140PS DSG | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2012–20151.4 TSI 180PS 7speed DSG GTI | 1,4 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20151.4 TDI 75PS BlueMotion | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,1 L/100 km NEDC | 82 g/km |
| 20151.4 TDI 75PS Stop-Start | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 88 g/km |
| 20151.4 TDI 90PS Stop-Start | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 88 g/km |
| 2012–20151.6 TDI 90PS SEL | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2013–20141.2 TSI 105PS R-Line · 1.2 TSI 105PS SEL | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013–20141.2 60PS Match · 1.2 60PS R-Line Style · 1.2 60PS S và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2013–20141.2 70PS Match · 1.2 70PS S · 1.2 70PS S a/c và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,2 L | 52 kW (70 PS) | Xăng | Số sàn | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2013–20141.2 3 cylinder TDI 75PS Match · 1.2 3 cylinder TDI 75PS Match Edition | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2013–20141.2 TDI 75PS BlueMotion | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 3,5 L/100 km NEDC | 91 g/km |
| 2013–20141.4 85PS 7speed DSG Match · 1.4 85PS 7speed DSG SE · 1.4 85PS 7speed DSG SEL và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Tự động | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013–20141.4 85PS Match · 1.4 85PS SEL · 1.4 85PS Match Edition | 1,4 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–20141.4 TSI 180PS 7speed DSG GTI | 1,4 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Tự động | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–20141.6 TDI 90PS SEL | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 20131.4 TSI 140PS BlueGT | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 20131.4 TSI 140PS BlueGT DSG | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động | 4,6 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 20121.2 TSI 105PS SEL | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20121.2 60PS Match · 1.2 60PS S · 1.2 60PS S a/c | 1,2 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 20121.2 70PS Match · 1.2 70PS S · 1.2 70PS S a/c | 1,2 L | 52 kW (70 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 20121.2 3 cylinder TDI 75PS Match | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 20121.4 85PS 7speed DSG Match · 1.4 85PS 7speed DSG SEL | 1,4 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 20121.4 85PS Match · 1.4 85PS SEL | 1,4 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20101.2 TSI (105ps) | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20101.2 (60ps) | 1,2 L | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 20101.2 (70ps) | 1,2 L | 52 kW (70 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 20101.2 TDI (75ps) BlueMotion | 1,2 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 89 g/km |
| 20101.4 (85ps) 7speed DSG | 1,4 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 20101.4 (85ps) | 1,4 L | 63 kW (85 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20101.6 TDI (75ps) | 1,6 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 20101.6 TDI (90ps) | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
Pháp 36 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015NOUVELLE POLO 1.0 (60ch) BVM5 | – | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015NOUVELLE CROSS POLO 1.0 TSI (75ch) BVM5 | – | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2015NOUVELLE POLO 1.0 (75ch) BVM5 | – | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2015NOUVELLE POLO 1.4 TDI (75ch) BVM5 BLUEMOTION | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,1 L/100 km NEDC | 82 g/km |
| 2015NOUVELLE POLO 1.4 TDI (75ch) BVM5 | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 88 g/km |
| 2015NOUVELLE CROSS POLO 1.2 TSI (90ch) DSG7 | – | 66 kW (90 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015NOUVELLE POLO 1.2 TSI (90ch) DSG7 | – | 66 kW (90 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015NOUVELLE CROSS POLO 1.2 TSI (90ch) BVM5 | – | 66 kW (90 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015NOUVELLE POLO 1.2 TSI (90ch) BVM5 | – | 66 kW (90 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2015NOUVELLE CROSS POLO 1.4 TDI (90ch) DSG7 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 97 g/km |
| 2015NOUVELLE POLO 1.4 TDI (90ch) DSG7 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 3,5 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2015NOUVELLE CROSS POLO 1.4 TDI (90ch) BVM5 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2015NOUVELLE POLO 1.4 TDI (90ch) BVM5 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 88 g/km |
| 2015NOUVELLE POLO 1.4 TDI (105ch) BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 90 g/km |
| 2015NOUVELLE POLO 1.2 TSI (110ch) DGS7 | – | 81 kW (110 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015NOUVELLE POLO 1.2 TSI (110ch) BVM6 | – | 81 kW (110 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015NOUVELLE POLO 1.4 TSI ACT (150ch) DSG7 | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015NOUVELLE POLO 1.4 TSI ACT (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015NOUVELLE POLO GTI 1.8 TSI (192ch) BVM6 | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015NOUVELLE POLO GTI 1.8 TSI (192ch) DSG7 | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012–2013POLO 1.2 (60ch) | – | 44 kW (60 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2012–2013POLO 1.2 (70ch) | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2012–2013POLO 1.2 TDI (75ch) | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2012–2013POLO 1.2 TDI (75ch) BLUEMOTION | – | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 88–89 g/km |
| 2012–2013POLO 1.4 (85ch) DSG7 | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2013POLO 1.4 (85ch) | – | 63 kW (86 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2013POLO 1.6 TDI (90ch) | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2013POLO 1.6 TDI (90ch) DSG7 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2012–2013POLO 1.6 TDI (90ch) BMT | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 96 g/km |
| 2012–2013POLO 1.6 TDI (105ch) BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012–2013POLO 1.2 TSI (105ch) DSG7 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012–2013POLO 1.2 TSI (105ch) | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012–2013POLO 1.4 TSI (180ch) DSG7 | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012CrossPolo 1.6 TDI (90ch) DSG7 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012CrossPolo 1.6 TDI (90ch) BVM5 | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2012CrossPolo 1.6 TDI (105ch) BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





