Renault Clio

Renault Clio
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Dữ liệu chính thức liệt kê 509 phiên bản của Renault Clio (2000–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
0,9 L đến 2,0 L
Công suất
48 kW (65 PS) đến 147 kW (200 PS)
Nhiên liệu
Xăng, LPG, Dầu diesel, Hybrid, Plug-in hybrid, Khí tự nhiên, Nhiên liệu linh hoạt (E85)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,1 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
3,6 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
8.058.873

Renault Clio là xe gì?

Clio là mẫu hatchback cỡ nhỏ của Renault, phù hợp với đường phố đô thị nhưng cũng đáp ứng tốt những hành trình thường ngày bên ngoài thành phố. Đây là một trong những mẫu xe cỡ nhỏ nổi tiếng nhất của hãng, với kiểu dáng gọn gàng và khoang cabin được thiết kế phục vụ nhu cầu sử dụng hằng ngày. Renault giới thiệu Clio vào năm 1990 để thay thế Renault 5, đồng thời định vị mẫu xe ở phân khúc cao hơn trong danh mục.

Qua các thế hệ, Clio được bổ sung công nghệ mới và nhiều lựa chọn hệ truyền động hơn. Thế hệ thứ 3 có thêm phiên bản Estate, thế hệ thứ 4 được trang bị màn hình cảm ứng kết nối, còn thế hệ thứ 5 giới thiệu hệ thống hybrid E-Tech của Renault. Renault ra mắt thế hệ thứ 6 vào năm 2025.

Các thế hệ Clio

Các thế hệ có trong dữ liệu tại châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp gồm Clio II (1998–2012), Clio III (2005–2014), Clio IV (2012–2020), Clio V (2019–2026) và Clio VI (2025–nay). Các mốc thời gian chồng lấn do thời điểm chuyển thế hệ và giai đoạn bán xe khác nhau giữa các thị trường. Renault cho biết thế hệ thứ 3 có phiên bản Estate; thế hệ thứ 4 giới thiệu màn hình cảm ứng R-Link, còn thế hệ thứ 5 là Clio đầu tiên có tùy chọn hệ truyền động hybrid.

Động cơ, công suất và mức tiêu thụ nhiên liệu

Tùy thị trường, Clio có các phiên bản sử dụng động cơ xăng, diesel, hybrid, LPG, hybrid sạc ngoài, khí tự nhiên và nhiên liệu linh hoạt E85. Số liệu EU bao gồm động cơ dung tích từ 0.9 đến 1.8 lít và công suất từ 48 kW (65 PS) đến 162 kW (220 PS). Số liệu tại Vương quốc Anh bao quát động cơ từ 0.9 đến 2.0 lít, công suất từ 49 kW (67 PS) đến 100 kW (136 PS); tại Pháp, các phiên bản có động cơ từ 1.0 đến 1.6 lít và công suất từ 53 kW (72 PS) đến 147 kW (200 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận là 3,6 L/100 km theo WLTP trong số liệu EU. Mức thấp nhất tại Vương quốc Anh là 3,2 L/100 km và tại Pháp là 3,1 L/100 km; cả 2 đều theo NEDC. WLTP và NEDC là các quy trình thử nghiệm khác nhau nên không thể so sánh trực tiếp kết quả của chúng.

Clio được bán ở đâu?

Số liệu chính thức bao quát Khu vực Kinh tế châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Số liệu đăng ký tại EU trải dài từ 2010–2025, số liệu VCA của Vương quốc Anh từ 2000–2026 và số liệu ADEME của Pháp từ 2012–2026.

Câu hỏi và trả lời

Renault Clio thuộc loại xe nào?

Đây là mẫu hatchback cỡ nhỏ của Renault, được thiết kế để đi trong thành phố và phục vụ những hành trình thường ngày.

Thế hệ Clio nào giới thiệu hệ truyền động hybrid?

Clio V (2019–2026) là thế hệ đầu tiên có tùy chọn hệ truyền động hybrid.

Mức tiêu thụ nhiên liệu Clio thấp nhất trong số liệu EU là bao nhiêu?

Mức này là 3,6 L/100 km theo WLTP.

Số liệu Clio được thống kê ở những thị trường nào?

Số liệu bao quát Khu vực Kinh tế châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp, với giai đoạn riêng cho từng thị trường.

Clio Clio II (1998–2012)

Renault Clio Clio II
Ảnh: Makizox / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: X65 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.770–4.200 mm · Khối lượng không tải 890–1.155 kg · Tốc độ tối đa 167–188 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 59,5% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 140 phiên bản

Clio Clio III (2005–2014)

Renault Clio Clio III
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: X85 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.060–4.270 mm · Khối lượng không tải 962–1.096 kg · Tốc độ tối đa 167–199 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 67,6% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 179 phiên bản

Clio Clio IV (2012–2020)

Renault Clio Clio IV
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: X98 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: fr.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.050–4.270 mm · Khối lượng không tải 984–1.143 kg · Tốc độ tối đa 170–197 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 75,9% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 219 phiên bản

Clio Clio V (2019–2026)

Renault Clio Clio V
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: BJA · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: fr.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.050–4.270 mm · Khối lượng không tải 1.057–1.248 kg · Tốc độ tối đa 171–188 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 92,2% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 167 phiên bản

Clio Clio VI (từ 2025)

Renault Clio Clio VI
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.047–4.117 mm · Tốc độ tối đa 180 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 34 phiên bản

Liên minh Châu Âu 9 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
20251,0 L67 kW (91 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP119 g/km79.976
20251,6 L69 kW (94 PS)Hybrid4,3 L/100 km WLTP97 g/km55.030
20251,5 L74 kW (101 PS)Dầu diesel4,1 L/100 km WLTP109 g/km38.296
20251,0 L74 kW (101 PS)LPG6,2 L/100 km WLTP109 g/km24.383
20251,0 L67 kW (91 PS)LPG5,9 L/100 km WLTP109 g/km17.186
20251,0 L49 kW (67 PS)Xăng5,4 L/100 km WLTP121 g/km12.131
20251,8 L80 kW (109 PS)Hybrid4,0 L/100 km WLTP92 g/km3.079
20251,6 L69 kW (94 PS)Plug-in hybrid–97 g/km640
20251,2 L84 kW (114 PS)Xăng5,1 L/100 km WLTP115 g/km291

Vương quốc Anh 18 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026evolution TCe 90 ^MY24] · evolution TCe 90 ^MY25] · evolution TCe 90 MY26 và 3 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP118 g/km
2025–2026Evolution TCe 90 MY22 · Techno TCe 90 MY22 · techno TCe 90 ^MY24] và 6 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP119 g/km
2025–2026Evolution TCe 90 MY22 · Techno TCe 90 MY22 · esprit Alpine TCe 90 ^MY24] và 5 phiên bản cấu hình khác1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2025–2026esprit alpine E-Tech full hybrid 145 ^MY24] · techno E-Tech full hybrid 145 ^MY24] · esprit Alpine E-Tech full hybrid 145 ^MY25] và 3 phiên bản cấu hình khác1,6 L69 kW (94 PS)HybridTự động 4 cấp4,3 L/100 km WLTP97 g/km
2025–2026evolution E-Tech full hybrid 145 ^MY24] · evolution E-Tech full hybrid 145 ^MY25] · evolution full hybrid E-Tech 145hp MY261,6 L69 kW (94 PS)HybridTự động 4 cấp4,2 L/100 km WLTP95 g/km
2025–2026evolution E-Tech full hybrid 145 ^MY24] · evolution E-Tech full hybrid 145 ^MY25]1,6 L69 kW (94 PS)HybridTự động 4 cấp4,2 L/100 km WLTP96 g/km
2026esprit Alpine E-Tech full hybrid 145 ^MY25] · techno + full hybrid E-Tech 145 MY271,6 L69 kW (94 PS)HybridTự động 4 cấp4,3 L/100 km WLTP98 g/km
2026esprit Alpine full hybrid E-Tech 145hp MY26 · techno + full hybrid E-Tech 145 MY27 · techno full hybrid E-Tech 145hp MY261,6 L69 kW (94 PS)HybridTự động 4 cấp4,3 L/100 km WLTP96 g/km
2026iconic esprit Alpine full hybrid E-Tech 145 MY27 · techno esprit Alpine full hybrid E-Tech 145 MY27 · techno full hybrid E-Tech 145hp MY261,6 L69 kW (94 PS)HybridTự động 4 cấp4,4 L/100 km WLTP99 g/km
2026iconic esprit Alpine full hybrid E-Tech 145 MY271,6 L69 kW (94 PS)HybridTự động 4 cấp4,4 L/100 km WLTP100 g/km
2025RS Line TCe 90 MY221,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP121 g/km
2025E-TECH Launch Edition Hybrid 140 Auto · Iconic E-TECH Hybrid 140 Auto · Play E-TECH Hybrid 140 Auto và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 L67 kW (91 PS)HybridTự động 6 cấp4,4 L/100 km WLTP99 g/km
2025E-TECH Launch Edition Hybrid 140 Auto · R.S.Line E-TECH Hybrid 140 Auto1,6 L67 kW (91 PS)HybridTự động 6 cấp4,5 L/100 km WLTP101 g/km
2025Iconic Edition E-TECH Hybrid 140 Auto MY21.5 · SE Edition E-TECH Hybrid 140 Auto MY21.51,6 L67 kW (91 PS)HybridTự động 6 cấp4,4 L/100 km WLTP100 g/km
2025S Edition E-TECH Hybrid 140 Auto · Iconic Edition E-TECH Hybrid 140 Auto MY21.5 · SE Edition E-TECH Hybrid 140 Auto MY21.51,6 L67 kW (91 PS)HybridTự động 6 cấp4,5 L/100 km WLTP100 g/km
2025RS Line E-TECH Hybrid 145 Auto MY22 · E-Tech Engineered Hybrid 145 Auto MY22 · Evolution E-TECH Hybrid 145 Auto MY22 và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L69 kW (94 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km WLTP97 g/km
2025Evolution E-TECH Hybrid 145 Auto MY22 · Techno E-TECH Hybrid 145 Auto MY221,6 L69 kW (94 PS)HybridTự động 6 cấp4,3 L/100 km WLTP96 g/km
2025techno E-Tech full hybrid 145 [MY25]1,6 L105 kW (143 PS)HybridTự động 4 cấp4,3 L/100 km WLTP97 g/km

Pháp 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026CLIO (67ch)1,0 L49 kW (67 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km WLTP118 g/km
2026CLIO (91ch)1,0 L67 kW (91 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP117 g/km
2026CLIO (91ch)1,0 L67 kW (91 PS)XăngVô cấp (CVT)5,7 L/100 km WLTP128 g/km
2026CLIO (101ch)1,0 L67 kW (91 PS)LPGSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP121 g/km
2026CLIO (101ch)1,0 L74 kW (101 PS)LPGSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km WLTP107 g/km
2026CLIO (101ch)1,5 L74 kW (101 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km WLTP107 g/km
2026CLIO (94ch+24Kw)1,6 L69 kW (94 PS)HybridTự động 6 cấp4,1 L/100 km WLTP93 g/km

Các đợt triệu hồi Renault Clio

26 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Renault Clio từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Đai ốc khớp cầu hệ thống treo trước có thể bị lỏng2025
  • Phần mềm máy tính phun nhiên liệu có thể ngăn việc khởi động2022–2025
  • Trợ lực lái có thể bị giảm2019
  • Công tắc khóa cần chuyển số có thể bị hỏng
  • Dây điện máy phát có thể gây chập điện2019

Xem tất cả 26 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.