Kia Rio

Kia Rio
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 242 phiên bản của Kia Rio (2001–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2001–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,0 L đến 1,6 L
Công suất
55 kW (75 PS) đến 118 kW (160 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Hybrid, Dầu diesel, LPG, Khí tự nhiên
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,3 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
1.203.593

Kia Rio là xe gì?

Rio là mẫu xe du lịch cỡ nhỏ của Kia, có kiểu thân xe hatchback và ở một số thị trường là sedan. Kiểu dáng gọn gàng phù hợp với đường phố và nhu cầu đi lại hằng ngày; bản hatchback có khoang hành lý hữu dụng. Đây là một trong những dòng xe nhỏ nhất của Kia.

4 thế hệ Rio trải dài từ năm 2001 đến năm 2023: thế hệ thứ 1 được sản xuất từ năm 2001–2005, thứ 2 từ năm 2005–2011, thứ 3 từ năm 2012–2017 và thứ 4 từ năm 2017–2023. Mỗi thế hệ đều được cập nhật thiết kế và trang bị; kiểu thân xe và mức độ phổ biến tùy thị trường.

Động cơ và công suất

Theo số liệu đăng ký tại EU, Rio có động cơ dung tích từ 1.0 đến 1.6 lít, công suất được liệt kê từ 51 kW (69 PS) đến 120 kW (163 PS). Các lựa chọn nhiên liệu gồm xăng, diesel, hybrid, LPG và khí thiên nhiên. Các phiên bản tại Vương quốc Anh có động cơ từ 1.0 đến 1.5 lít, công suất từ 55 kW (75 PS) đến 118 kW (160 PS); các phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada dùng động cơ xăng 1.5 hoặc 1.6 lít.

Rio bản xăng 1.2 lít là cấu hình phổ biến trong số liệu đăng ký tại EU. Trong số các phiên bản được đăng ký nhiều nhất có những mẫu công suất 62 kW (84 PS).

Kia Rio tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố tại EU là 4,3 L/100 km theo WLTP. Số liệu tại Vương quốc Anh và Pháp ghi nhận mức thấp nhất 3,2 L/100 km theo NEDC. Tại Hoa Kỳ, số liệu EPA đạt mức 6,5 L/100 km, tương đương 36 MPG khi chạy kết hợp; mức theo bài thử 5 chu trình của Canada đạt 6,6 L/100 km. WLTP và NEDC tại châu Âu, EPA tại Hoa Kỳ và quy trình 5 chu trình của Canada áp dụng các bài thử khác nhau, nên không thể so sánh trực tiếp kết quả.

Rio xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU giai đoạn 2010–2025 và trong số liệu tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada từ năm 2001 trở đi.

Câu hỏi và trả lời

Các thế hệ Kia Rio được liệt kê là những thế hệ nào?

4 thế hệ: thế hệ thứ 1 (2001–2005), thứ 2 (2005–2011), thứ 3 (2012–2017) và thứ 4 (2017–2023).

Mức tiêu thụ nhiên liệu Rio thấp nhất được công bố là bao nhiêu?

Số liệu tại EU là 4,3 L/100 km theo WLTP. Số liệu tại Vương quốc Anh và Pháp ghi nhận mức 3,2 L/100 km theo NEDC. Các quy trình thử nghiệm này khác nhau.

Rio có được bán tại Bắc Mỹ không?

Có. Số liệu tại Hoa Kỳ và Canada bao quát giai đoạn 2001–2023, gồm các phiên bản xăng 1.5 và 1.6 lít.

Rio first generation (2001–2005)

Kia Rio first generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: DC · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, autofiles.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.215–4.240 mm · Khối lượng không tải 1.019–1.256 kg · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 58,7% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Rio second generation (2005–2011)

Kia Rio second generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: JB · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, autofiles.com

Tóm tắt: Chiều dài 3.990–4.240 mm · Khối lượng không tải 1.004–1.076 kg · Tốc độ tối đa 172–173 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 65,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 23 phiên bản

Rio third generation (2012–2017)

Kia Rio third generation
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: UB · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, autofiles.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.050 mm · Khối lượng không tải 1.124–1.179 kg · Tốc độ tối đa 166–183 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 76,1% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 99 phiên bản

Rio fourth generation (từ 2017)

Kia Rio fourth generation
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: YB, SC · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, autofiles.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.070 mm · Khối lượng không tải 1.010–1.105 kg · Tốc độ tối đa 173–190 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 93,2% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 111 phiên bản

Liên minh Châu Âu 49 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20251,0 L74 kW (101 PS)Xăng5,2–5,6 L/100 km WLTP123–128 g/km22.830
20251,2 L58 kW (79 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP136 g/km318
2021–20251,0 L74 kW (101 PS)Hybrid4,3–5,4 L/100 km WLTP118–123 g/km6.827
2021–20251,2 L62 kW (84 PS)Xăng5,3–6,1 L/100 km WLTP125–132 g/km39.921
2021–20241,0 L88 kW (120 PS)Hybrid5,3–5,5 L/100 km WLTP123–125 g/km9.125
2021–20221,2 L61 kW (83 PS)Xăng5,5 L/100 km WLTP126–128 g/km24.557
2021–20221,0 L73 kW (99 PS)Hybrid5,5 L/100 km WLTP120–122 g/km5.134
2021–20221,2 L62 kW (84 PS)LPG5,0–5,1 L/100 km WLTP117–118 g/km3.392
2021–20221,0 L73 kW (99 PS)Xăng5,4–5,5 L/100 km WLTP124 g/km12.666
20221,2 L61 kW (83 PS)LPG4,9 L/100 km WLTP123 g/km140
20221,0 L206 kW (280 PS)Xăng–126 g/km98
20221,2 L206 kW (280 PS)Xăng–127 g/km70
20211,0 L88 kW (120 PS)Xăng5,4 L/100 km WLTP130 g/km1.120
20211,2 L62 kW (84 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP139 g/km414
20211,2 L61 kW (83 PS)Xăng5,8 L/100 km WLTP140 g/km300
20211,2 L62 kW (84 PS)LPG5,5 L/100 km WLTP135 g/km120
20211,4 L73 kW (99 PS)Xăng6,2 L/100 km WLTP141 g/km20
2017–20201,2 L62 kW (84 PS)Xăng–110–128 g/km119.541
2017–20201,0 L88 kW (120 PS)Xăng–107–119 g/km34.004
2017–20201,0 L74 kW (101 PS)Xăng–96–115 g/km45.002
2017–20201,2 L61 kW (83 PS)Xăng–110–127 g/km58.560
2018–20201,0 L73 kW (99 PS)Xăng–104–115 g/km21.439
20201,2 L62 kW (84 PS)Xăng–115 g/km3.687
20201,2 L61 kW (83 PS)Xăng–117 g/km2.172
2018–20201,2 L62 kW (84 PS)LPG–105–107 g/km4.465
2017–20201,4 L73 kW (99 PS)Xăng–126–136 g/km31.967
20201,0 L88 kW (120 PS)Hybrid–106 g/km1.179
20201,0 L74 kW (101 PS)Hybrid–98 g/km317
2018–20201,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–106 g/km214
20201,0 L73 kW (99 PS)Hybrid–100 g/km149
20201,2 L62 kW (84 PS)LPG–112 g/km40
2019–20201,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–108 g/km34
20201,2 L62 kW (84 PS)Hybrid–115 g/km33
2017–20191,4 L57 kW (77 PS)Dầu diesel–91–92 g/km6.930
2017–20191,4 L66 kW (90 PS)Dầu diesel–98 g/km18.068
20191,2 L73 kW (99 PS)Xăng–118 g/km10
20191,4 L62 kW (84 PS)Xăng–143 g/km10
2017–20181,6 L81 kW (110 PS)Dầu diesel–109 g/km360
2017–20181,4 L80 kW (109 PS)Xăng–124–126 g/km2.554
20171,1 L55 kW (75 PS)Dầu diesel–97 g/km5.898
20171,2 L62 kW (84 PS)Nhiên liệu khác–108 g/km4.082
20171,2 L93 kW (126 PS)LPG–109 g/km3.984
20171,2 L93 kW (126 PS)Xăng–114 g/km1.530
20171,4 L110 kW (150 PS)Xăng–116 g/km1.306
20171,4 L120 kW (163 PS)Xăng–124 g/km636
20171,4 L99 kW (135 PS)Dầu diesel–99 g/km240
20171,2 L51 kW (69 PS)Xăng–115 g/km70
20171,2 L63 kW (86 PS)Xăng–116 g/km68
20171,1 L83 kW (113 PS)Dầu diesel–99 g/km14

Vương quốc Anh 50 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20242 1.0 T-GDi 99bhp1,0 L99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
20242 1.0 T-GDi 99bhp DCT1,0 L99 kW (135 PS)XăngTự động 7 cấp5,4 L/100 km WLTP123 g/km
20243 1.0 T-GDi 48V 118bhp iMT1,0 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP118 g/km
20243 1.0 T-GDi 48V 118bhp DCT1,0 L118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp5,2 L/100 km WLTP119 g/km
2024GT-Line S 1.0 T-GDi 48V 118bhp iMT1,0 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km
20241 1.2 DPi 83bhp1,2 L83 kW (113 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
20242 1.2 DPi 83bhp1,2 L83 kW (113 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP122 g/km
2020–20232 1.0 T-GDi 99bhp1,0 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3–5,4 L/100 km WLTP18–123 g/km
2020–20232 1.0 T-GDi 99bhp DCT1,0 L74 kW (101 PS)XăngTự động 7 cấp5,4–5,6 L/100 km WLTP123–127 g/km
2020–2023GT-Line S 1.0 T-GDi 48V 118bhp iMT1,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP125 g/km
2020–20233 1.0 T-GDi 48V 118bhp DCT1,0 L88 kW (120 PS)XăngTự động 7 cấp5,2–5,4 L/100 km WLTP119–123 g/km
2020–20233 1.0 T-GDi 48V 118bhp iMT1,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2–5,4 L/100 km WLTP118–122 g/km
2022–20231 1.2 DPi 83bhp1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2022–20232 1.2 DPi 83bhp1,2 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km WLTP122 g/km
2020–20212 1.0 T-GDi 99bhp 5-speed manual ISG1,0 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km WLTP132 g/km
2020–20213 1.0 T-GDi 99bhp 5-speed manual ISG1,0 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km WLTP133 g/km
2020–2021GT Line S 1.0 T-GDi 48V 118bhp DCT1,0 L88 kW (120 PS)XăngTự động 7 cấp5,5 L/100 km WLTP126 g/km
2020–2021GT-Line 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG · GT-Line S 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG1,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP137 g/km
2020–2021GT-Line 1.0 T-GDi 118bhp 7-speed auto DCT ISG1,0 L88 kW (120 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP142 g/km
2020–20211 1.2 DPi 83bhp1,2 L71 kW (97 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,3–5,7 L/100 km WLTP120–128 g/km
2020–20212 1.2 DPi 83bhp1,2 L71 kW (97 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4–5,7 L/100 km WLTP122–130 g/km
2020–20211 1.25 83bhp 5-speed manual ISG · 1 1.25 83bhp 5-speed manual ISG ADAP1,2 L62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,1 L/100 km WLTP138 g/km
2020–20212 1.25 83bhp 5-speed manual ISG1,2 L62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km
2020–20212 1.4 98bhp 6-speed auto1,4 L73 kW (99 PS)XăngTự động 6 cấp6,6 L/100 km WLTP151 g/km
2020–20212 1.4 98bhp 6-speed manual ISG1,4 L73 kW (99 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP138 g/km
2020–20213 1.4 98bhp 6-speed auto1,4 L73 kW (99 PS)XăngTự động 6 cấp6,7 L/100 km WLTP151 g/km
20192 1.0 T-GDi 99bhp 5-speed manual ISG · 3 1.0 T-GDi 99bhp 5-speed manual ISG1,0 L74 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km WLTP–
2019GT-Line 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG · GT-Line S 1.0 T-GDi 118bhp 6-speed manual ISG1,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km WLTP–
2019GT-Line 1.0 T-GDi 118bhp 7-speed auto DCT ISG1,0 L88 kW (120 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP–
20191 1.25 83bhp 5-speed manual ISG · 1 1.25 83bhp 5-speed manual ISG ADAP1,2 L62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,1 L/100 km WLTP–
20192 1.25 83bhp 5-speed manual ISG1,2 L62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km WLTP–
20192 1.4 98bhp 6-speed auto1,4 L73 kW (99 PS)XăngTự động 6 cấp6,6 L/100 km WLTP–
20192 1.4 98bhp 6-speed manual ISG1,4 L73 kW (99 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP–
20193 1.4 98bhp 6-speed auto1,4 L73 kW (99 PS)XăngTự động 6 cấp6,7 L/100 km WLTP–
2018'2' 1.0 T-GDi 99bhp ISG1,0 L74 kW (100 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC114 g/km
2018'3' 1.0 T-GDi 99bhp ISG1,0 L74 kW (100 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC115 g/km
2018'GT-Line' 1.0 T-GDi 118bhp DCT ISG1,0 L88 kW (120 PS)XăngTự động 7 cấp5,4 L/100 km NEDC124 g/km
2018'GT-Line' 1.0 T-GDi 118bhp ISG · 'GT-Line S' 1.0 T-GDi 118bhp ISG1,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC117 g/km
2018'1' 1.25 83bhp ISG1,2 L62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC125 g/km
2018'2' 1.25 83bhp ISG1,2 L62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC126 g/km
2018'2' 1.4 98bhp1,4 L73 kW (99 PS)XăngTự động 6 cấp6,2 L/100 km NEDC143 g/km
2017–2018'2' 1.4 98bhp ISG1,4 L73 kW (99 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,0–5,7 L/100 km NEDC114–131 g/km
2018'3' 1.4 98bhp1,4 L73 kW (99 PS)XăngTự động 6 cấp6,3 L/100 km NEDC144 g/km
2017'2' 1.0 T-GDi 99bhp ISG · '3' 1.0 T-GDi 99bhp ISG1,0 L74 kW (100 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC102 g/km
2017'First Edition' 1.0 T-GDi 118bhp ISG1,0 L88 kW (120 PS)XăngSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC107 g/km
2017'1' 1.25 83bhp ISG · '2' 1.25 83bhp ISG · Pulse' 1.25 83bhp ISG1,2 L62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km NEDC109 g/km
2017'2' 1.4 98bhp1,4 L73 kW (99 PS)XăngTự động 4 cấp6,1 L/100 km NEDC140 g/km
2017'1' 1.4 CRDi 76bhp ISG · '2' 1.4 CRDi 76bhp ISG1,4 L57 kW (77 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,5 L/100 km NEDC92 g/km
2017'3' 1.4 CRDi 89bhp ISG1,4 L66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC98 g/km
20173' 1.4 98bhp1,4 L73 kW (99 PS)XăngTự động 4 cấp6,1 L/100 km NEDC140 g/km

Pháp 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026RIO 1.0 essence T-GDi (100ch) ISG BVM61,0 L74 kW (100 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP118 g/km
2026RIO 1.0 essence T-GDi (100ch) MHEV iBVM61,0 L74 kW (100 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km WLTP114 g/km
2026RIO 1.0 essence T-GDi (100ch) ISG DCT71,0 L74 kW (100 PS)XăngTự động 7 cấp5,3 L/100 km WLTP120 g/km
2026RIO 1.0 essence T-GDi (120ch) MHEV DCT71,0 L88 kW (120 PS)HybridTự động 7 cấp5,1 L/100 km WLTP116 g/km
2026RIO 1.0 essence T-GDi (120ch) MHEV iBVM61,0 L88 kW (120 PS)HybridSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km WLTP115 g/km
2026RIO 1.2 essence DPi (84ch) ISG BVM51,2 L62 kW (84 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km WLTP118 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–20231,6 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước36 MPG (6,5 L/100 km) EPA155 g/km
2018–2019SIDI1,6 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước32 MPG (7,4 L/100 km) EPA172–173 g/km
2017–2019SIDI1,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước30–32 MPG (7,4–7,8 L/100 km) EPA174–181 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2023Compact1,6 LXăngSố sàn 6 cấp7,0–7,8 L/100 km 5 chu kỳ166–181 g/km
2020–2023Compact1,6 LXăngVô cấp (CVT)6,6–6,7 L/100 km 5 chu kỳ151–160 g/km
2017–2019Compact1,6 LXăngTự động 6 cấp7,5–7,8 L/100 km 5 chu kỳ177–181 g/km

Các đợt triệu hồi Kia Rio

15 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Kia Rio từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ điều khiển phanh có thể quá nhiệt2009–2017
  • HECU có thể chập mạch và gây cháy2012–2017
  • Chốt cốp có thể khiến không mở được từ bên trong2016–2017
  • Bu lông cột lái có thể chưa được siết chặt2021–2022
  • Tổng phanh chính có thể làm giảm hiệu suất phanh2020–2021

Xem tất cả 15 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.