Dữ liệu chính thức liệt kê 242 phiên bản của Kia Rio (2001–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2001–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,0 L đến 1,6 L
Công suất
55 kW (75 PS) đến 118 kW (160 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Hybrid, Dầu diesel, LPG, Khí tự nhiên
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
3,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
3,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,3 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
1.203.593
Kia Rio là xe gì?
Rio là mẫu xe du lịch cỡ nhỏ của Kia, có kiểu thân xe hatchback và ở một số thị trường là sedan. Kiểu dáng gọn gàng phù hợp với đường phố và nhu cầu đi lại hằng ngày; bản hatchback có khoang hành lý hữu dụng. Đây là một trong những dòng xe nhỏ nhất của Kia.
4 thế hệ Rio trải dài từ năm 2001 đến năm 2023: thế hệ thứ 1 được sản xuất từ năm 2001–2005, thứ 2 từ năm 2005–2011, thứ 3 từ năm 2012–2017 và thứ 4 từ năm 2017–2023. Mỗi thế hệ đều được cập nhật thiết kế và trang bị; kiểu thân xe và mức độ phổ biến tùy thị trường.
Động cơ và công suất
Theo số liệu đăng ký tại EU, Rio có động cơ dung tích từ 1.0 đến 1.6 lít, công suất được liệt kê từ 51 kW (69 PS) đến 120 kW (163 PS). Các lựa chọn nhiên liệu gồm xăng, diesel, hybrid, LPG và khí thiên nhiên. Các phiên bản tại Vương quốc Anh có động cơ từ 1.0 đến 1.5 lít, công suất từ 55 kW (75 PS) đến 118 kW (160 PS); các phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada dùng động cơ xăng 1.5 hoặc 1.6 lít.
Rio bản xăng 1.2 lít là cấu hình phổ biến trong số liệu đăng ký tại EU. Trong số các phiên bản được đăng ký nhiều nhất có những mẫu công suất 62 kW (84 PS).
Kia Rio tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố tại EU là 4,3 L/100 km theo WLTP. Số liệu tại Vương quốc Anh và Pháp ghi nhận mức thấp nhất 3,2 L/100 km theo NEDC. Tại Hoa Kỳ, số liệu EPA đạt mức 6,5 L/100 km, tương đương 36 MPG khi chạy kết hợp; mức theo bài thử 5 chu trình của Canada đạt 6,6 L/100 km. WLTP và NEDC tại châu Âu, EPA tại Hoa Kỳ và quy trình 5 chu trình của Canada áp dụng các bài thử khác nhau, nên không thể so sánh trực tiếp kết quả.
Rio xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU giai đoạn 2010–2025 và trong số liệu tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada từ năm 2001 trở đi.
Câu hỏi và trả lời
Các thế hệ Kia Rio được liệt kê là những thế hệ nào?
4 thế hệ: thế hệ thứ 1 (2001–2005), thứ 2 (2005–2011), thứ 3 (2012–2017) và thứ 4 (2017–2023).
Mức tiêu thụ nhiên liệu Rio thấp nhất được công bố là bao nhiêu?
Số liệu tại EU là 4,3 L/100 km theo WLTP. Số liệu tại Vương quốc Anh và Pháp ghi nhận mức 3,2 L/100 km theo NEDC. Các quy trình thử nghiệm này khác nhau.
Rio có được bán tại Bắc Mỹ không?
Có. Số liệu tại Hoa Kỳ và Canada bao quát giai đoạn 2001–2023, gồm các phiên bản xăng 1.5 và 1.6 lít.
Mã mẫu xe: DC · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, autofiles.com
Tóm tắt: Chiều dài 4.215–4.240 mm · Khối lượng không tải 1.019–1.256 kg · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 58,7% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Tóm tắt: Chiều dài 3.990–4.240 mm · Khối lượng không tải 1.004–1.076 kg · Tốc độ tối đa 172–173 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 65,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Tóm tắt: Chiều dài 4.050 mm · Khối lượng không tải 1.124–1.179 kg · Tốc độ tối đa 166–183 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 76,1% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Tóm tắt: Chiều dài 4.070 mm · Khối lượng không tải 1.010–1.105 kg · Tốc độ tối đa 173–190 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 93,2% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 111 phiên bản
Liên minh Châu Âu 49 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2021–2025
1,0 L
74 kW (101 PS)
Xăng
5,2–5,6 L/100 km WLTP
123–128 g/km
22.830
2025
1,2 L
58 kW (79 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
136 g/km
318
2021–2025
1,0 L
74 kW (101 PS)
Hybrid
4,3–5,4 L/100 km WLTP
118–123 g/km
6.827
2021–2025
1,2 L
62 kW (84 PS)
Xăng
5,3–6,1 L/100 km WLTP
125–132 g/km
39.921
2021–2024
1,0 L
88 kW (120 PS)
Hybrid
5,3–5,5 L/100 km WLTP
123–125 g/km
9.125
2021–2022
1,2 L
61 kW (83 PS)
Xăng
5,5 L/100 km WLTP
126–128 g/km
24.557
2021–2022
1,0 L
73 kW (99 PS)
Hybrid
5,5 L/100 km WLTP
120–122 g/km
5.134
2021–2022
1,2 L
62 kW (84 PS)
LPG
5,0–5,1 L/100 km WLTP
117–118 g/km
3.392
2021–2022
1,0 L
73 kW (99 PS)
Xăng
5,4–5,5 L/100 km WLTP
124 g/km
12.666
2022
1,2 L
61 kW (83 PS)
LPG
4,9 L/100 km WLTP
123 g/km
140
2022
1,0 L
206 kW (280 PS)
Xăng
–
126 g/km
98
2022
1,2 L
206 kW (280 PS)
Xăng
–
127 g/km
70
2021
1,0 L
88 kW (120 PS)
Xăng
5,4 L/100 km WLTP
130 g/km
1.120
2021
1,2 L
62 kW (84 PS)
Xăng
6,0 L/100 km WLTP
139 g/km
414
2021
1,2 L
61 kW (83 PS)
Xăng
5,8 L/100 km WLTP
140 g/km
300
2021
1,2 L
62 kW (84 PS)
LPG
5,5 L/100 km WLTP
135 g/km
120
2021
1,4 L
73 kW (99 PS)
Xăng
6,2 L/100 km WLTP
141 g/km
20
2017–2020
1,2 L
62 kW (84 PS)
Xăng
–
110–128 g/km
119.541
2017–2020
1,0 L
88 kW (120 PS)
Xăng
–
107–119 g/km
34.004
2017–2020
1,0 L
74 kW (101 PS)
Xăng
–
96–115 g/km
45.002
2017–2020
1,2 L
61 kW (83 PS)
Xăng
–
110–127 g/km
58.560
2018–2020
1,0 L
73 kW (99 PS)
Xăng
–
104–115 g/km
21.439
2020
1,2 L
62 kW (84 PS)
Xăng
–
115 g/km
3.687
2020
1,2 L
61 kW (83 PS)
Xăng
–
117 g/km
2.172
2018–2020
1,2 L
62 kW (84 PS)
LPG
–
105–107 g/km
4.465
2017–2020
1,4 L
73 kW (99 PS)
Xăng
–
126–136 g/km
31.967
2020
1,0 L
88 kW (120 PS)
Hybrid
–
106 g/km
1.179
2020
1,0 L
74 kW (101 PS)
Hybrid
–
98 g/km
317
2018–2020
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
–
106 g/km
214
2020
1,0 L
73 kW (99 PS)
Hybrid
–
100 g/km
149
2020
1,2 L
62 kW (84 PS)
LPG
–
112 g/km
40
2019–2020
1,6 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
–
108 g/km
34
2020
1,2 L
62 kW (84 PS)
Hybrid
–
115 g/km
33
2017–2019
1,4 L
57 kW (77 PS)
Dầu diesel
–
91–92 g/km
6.930
2017–2019
1,4 L
66 kW (90 PS)
Dầu diesel
–
98 g/km
18.068
2019
1,2 L
73 kW (99 PS)
Xăng
–
118 g/km
10
2019
1,4 L
62 kW (84 PS)
Xăng
–
143 g/km
10
2017–2018
1,6 L
81 kW (110 PS)
Dầu diesel
–
109 g/km
360
2017–2018
1,4 L
80 kW (109 PS)
Xăng
–
124–126 g/km
2.554
2017
1,1 L
55 kW (75 PS)
Dầu diesel
–
97 g/km
5.898
2017
1,2 L
62 kW (84 PS)
Nhiên liệu khác
–
108 g/km
4.082
2017
1,2 L
93 kW (126 PS)
LPG
–
109 g/km
3.984
2017
1,2 L
93 kW (126 PS)
Xăng
–
114 g/km
1.530
2017
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
116 g/km
1.306
2017
1,4 L
120 kW (163 PS)
Xăng
–
124 g/km
636
2017
1,4 L
99 kW (135 PS)
Dầu diesel
–
99 g/km
240
2017
1,2 L
51 kW (69 PS)
Xăng
–
115 g/km
70
2017
1,2 L
63 kW (86 PS)
Xăng
–
116 g/km
68
2017
1,1 L
83 kW (113 PS)
Dầu diesel
–
99 g/km
14
Vương quốc Anh 50 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2026RIO 1.0 essence T-GDi (100ch) ISG BVM6
1,0 L
74 kW (100 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,2 L/100 km WLTP
118 g/km
2026RIO 1.0 essence T-GDi (100ch) MHEV iBVM6
1,0 L
74 kW (100 PS)
Hybrid
Số sàn 6 cấp
5,0 L/100 km WLTP
114 g/km
2026RIO 1.0 essence T-GDi (100ch) ISG DCT7
1,0 L
74 kW (100 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
5,3 L/100 km WLTP
120 g/km
2026RIO 1.0 essence T-GDi (120ch) MHEV DCT7
1,0 L
88 kW (120 PS)
Hybrid
Tự động 7 cấp
5,1 L/100 km WLTP
116 g/km
2026RIO 1.0 essence T-GDi (120ch) MHEV iBVM6
1,0 L
88 kW (120 PS)
Hybrid
Số sàn 6 cấp
5,1 L/100 km WLTP
115 g/km
2026RIO 1.2 essence DPi (84ch) ISG BVM5
1,2 L
62 kW (84 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,2 L/100 km WLTP
118 g/km
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2020–2023
1,6 L
Xăng
Vô cấp (CVT)
Dẫn động cầu trước
36 MPG (6,5 L/100 km) EPA
155 g/km
2018–2019SIDI
1,6 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
Dẫn động cầu trước
32 MPG (7,4 L/100 km) EPA
172–173 g/km
2017–2019SIDI
1,6 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
30–32 MPG (7,4–7,8 L/100 km) EPA
174–181 g/km
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2017–2023Compact
1,6 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
7,0–7,8 L/100 km 5 chu kỳ
166–181 g/km
2020–2023Compact
1,6 L
Xăng
Vô cấp (CVT)
6,6–6,7 L/100 km 5 chu kỳ
151–160 g/km
2017–2019Compact
1,6 L
Xăng
Tự động 6 cấp
7,5–7,8 L/100 km 5 chu kỳ
177–181 g/km
Các đợt triệu hồi Kia Rio
15 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Kia Rio từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bộ điều khiển phanh có thể quá nhiệt2009–2017
HECU có thể chập mạch và gây cháy2012–2017
Chốt cốp có thể khiến không mở được từ bên trong2016–2017
Bu lông cột lái có thể chưa được siết chặt2021–2022
Tổng phanh chính có thể làm giảm hiệu suất phanh2020–2021
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.