Volkswagen Polo III

Volkswagen Polo III
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · Attribution

Volkswagen Polo III (1994–2002): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 34 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: 6N, 6N2

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.720–4.140 mm RDW3.715–4.138 mm
Chiều rộng1.570–1.640 mm RDW1.632–1.655 mm
Chiều cao1.420 mm RDW–
Chiều dài cơ sở2.340–2.440 mm RDW2.407–2.444 mm
Vệt bánh trước1.351–1.429 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.380–1.400 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải771–1.006 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành871–1.106 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.230–1.515 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh800–1.000 kg Traficom–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh385–500 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa2–4 RDW–
Dung tích khoang hành lý–245 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa160 km/h RDW151–200 km/h
Mô-men xoắn86–235 Nm ASTRA76–230 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/55R15, 185/60R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên62,4% (62,0–62,8)69,2%48.875

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo47,1%41,6%
Phanh40,9%36,4%
Đèn và hệ thống điện37,9%28,8%
Lốp xe36,9%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ31,5%17,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu29,5%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 34 phiên bản của Volkswagen Polo III

Hiển thị tất cả 34 phiên bản

Vương quốc Anh 34 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20021.2 (55 bhp)1,2 L41 kW (56 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC144 g/km
20021.2 (65 bhp)1,2 L49 kW (66 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC144 g/km
2001–20021.4 (75 bhp)1,4 L56 kW (76 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,5–6,9 L/100 km NEDC156–166 g/km
20021.4 (75 bhp)1,4 L56 kW (76 PS)XăngTự động 4 cấp7,6 L/100 km NEDC182 g/km
20021.4 (100 bhp)1,4 L75 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC168 g/km
20021.4 TDi PD (75 bhp)1,4 L56 kW (76 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC124 g/km
20021.9 SDI (64 bhp)1,9 L48 kW (65 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,9 L/100 km NEDC132 g/km
20021.9 TDi PD (100 bhp)1,9 L75 kW (101 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC135 g/km
20011.0 E (50 bhp) · 1.0 (50 bhp)1,0 L37 kW (51 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC144 g/km
20011.4 E, S & SE Models (60 bhp) · 1.4 (60 bhp)1,4 L45 kW (61 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,4 L/100 km NEDC154 g/km
20011.4 E, S & SE Models (60 bhp) · 1.4 (60 bhp)1,4 L45 kW (61 PS)XăngTự động 4 cấp7,8 L/100 km NEDC187 g/km
20011.4 16V S, SE & Colour Concept Models (75 bhp) · 1.4 16V (75 bhp)1,4 L56 kW (76 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC156 g/km
20011.4 16V S, SE & Colour Concept Models (75 bhp) · 1.4 16V (75 bhp)1,4 L56 kW (76 PS)XăngTự động 4 cấp7,5 L/100 km NEDC180 g/km
20011.4 16V (100 bhp)1,4 L75 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC168 g/km
2000–2001SE TDI PD 1.4 75 bhp · 1.4 TDI PD S, SE & Colour Concept Models (75 bhp) · 1.4 TDI PD (75 bhp)1,4 L56 kW (76 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC120 g/km
20011.6 (100 bhp)1,6 L75 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,9 L/100 km NEDC190 g/km
2000–2001S 1.6 100 bhp · SE 1.6 100 bhp · 1.6 (100 bhp)1,6 L75 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,0 L/100 km NEDC192 g/km
2000–2001GTI 1.6 125 bhp · 1.6 GTI (125 bhp)1,6 L93 kW (127 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC173 g/km
2000–2001E SDI 1.9 64 bhp · S SDI 1.9 64 bhp · 1.9 SDI E & S Models (64 bhp) và 1 phiên bản cấu hình khác1,9 L48 kW (65 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km NEDC130 g/km
2000–2001E SDI 1.9 68 bhp · S SDI 1.9 68 bhp · 1.9 SDI (68 bhp)1,9 L51 kW (69 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,1–5,3 L/100 km NEDC138–143 g/km
2000–2001E TDI 1.9 90 bhp · S TDI 1.9 90 bhp · SE TDI 1.9 90 bhp và 1 phiên bản cấu hình khác1,9 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,1 L/100 km NEDC138 g/km
2000–2001E TDI 1.9 90 bhp · S TDI 1.9 90 bhp · SE TDI 1.9 90 bhp và 1 phiên bản cấu hình khác1,9 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC140 g/km
20011.9 TDI (90 bhp)1,9 L67 kW (91 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC135 g/km
2000–2001SE TDI 1.9 110 bhp · 1.9 TDI (110 bhp)1,9 L82 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,0–5,1 L/100 km NEDC135–138 g/km
2000E 1.0 50 bhp1,0 L37 kW (51 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC139 g/km
2000E 1.4 60 bhp · S 1.4 60 bhp · SE 1.4 60 bhp1,4 L45 kW (61 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km NEDC151 g/km
2000E 1.4 60 bhp · S 1.4 60 bhp · SE 1.4 60 bhp1,4 L45 kW (61 PS)XăngTự động 4 cấp7,7 L/100 km NEDC185 g/km
2000S 1.4 75 bhp1,4 L56 kW (76 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,4 L/100 km NEDC154 g/km
2000SE 1.4 75 bhp1,4 L56 kW (76 PS)XăngSố sàn6,4 L/100 km NEDC154 g/km
2000S 1.4 75 bhp · SE 1.4 75 bhp1,4 L56 kW (76 PS)XăngTự động 4 cấp7,7 L/100 km NEDC185 g/km
2000E 1.4 75 bhp · S 1.4 75 bhp1,4 L56 kW (76 PS)XăngSố sàn 5 cấp6,5–6,6 L/100 km NEDC156–158 g/km
200016V 1.4 100 bhp1,4 L75 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC168 g/km
2000S 1.6 100 bhp · SE 1.6 100 bhp1,6 L75 kW (101 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,9 L/100 km NEDC190 g/km
2000S 1.6 100 bhp · SE 1.6 100 bhp1,6 L75 kW (101 PS)XăngTự động 4 cấp8,6–8,7 L/100 km NEDC206–209 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.