Dữ liệu chính thức liệt kê 58 phiên bản của Volkswagen T-Cross (2019–2026) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2019–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,0 L đến 1,6 L
Công suất
67 kW (91 PS) đến 206 kW (280 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, Hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,5 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,4 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
1.063.279
Volkswagen T-Cross là xe gì?
T-Cross là mẫu SUV cỡ nhỏ có vị trí lái cao và cabin linh hoạt theo nhu cầu thay đổi về hành khách và hành lý. Hàng ghế sau trượt được, giúp người ngồi cân đối giữa chỗ để chân và không gian hành lý, phù hợp cho việc đi lại hằng ngày.
Volkswagen ra mắt T-Cross vào năm 2018 như một mẫu xe cỡ nhỏ bổ sung cho danh mục SUV. Xe dùng chung nền tảng động cơ đặt ngang dạng mô-đun với Polo; nội thất linh hoạt tạo nên tính thực dụng cho mẫu SUV nhỏ này.
Thế hệ và động cơ
Danh mục được thống kê chỉ có 1 thế hệ T-Cross: thế hệ đầu tiên, ra mắt năm 2018 và vẫn đang được sản xuất.
Số liệu tại EU ghi nhận dung tích động cơ từ 1.0 đến 1.6 L và công suất từ 67 kW (91 PS) đến 206 kW (280 PS), với các phân loại nhiên liệu xăng, diesel và hybrid. Tại Anh, các động cơ xăng được liệt kê có dung tích từ 1.0 đến 1.5 L, công suất từ 70 kW (95 PS) đến 110 kW (150 PS).
Mức tiêu thụ nhiên liệu và các thị trường
Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 4,5 L/100 km theo WLTP. Số liệu tại Anh là 5,4 L/100 km, cũng theo WLTP. Tại châu Âu, WLTP đã thay thế quy trình NEDC trước đây; Hoa Kỳ dùng phép thử EPA, còn Canada áp dụng phép thử 5 chu trình, vì vậy số liệu giữa các thị trường có thể không so sánh trực tiếp được.
T-Cross xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU từ 2019 đến 2025 và tại Anh từ 2025 đến 2026. Tổng số đăng ký tại EU là 1.063.279 xe.
Câu hỏi và trả lời
T-Cross có bao nhiêu thế hệ?
1 thế hệ: thế hệ đầu tiên, ra mắt năm 2018 và vẫn đang được sản xuất.
Dung tích động cơ nào được liệt kê cho T-Cross?
Danh mục tại EU có động cơ từ 1,0 đến 1,6 L; danh mục tại UK có động cơ từ 1,0 đến 1,5 L.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất của T-Cross là bao nhiêu?
Mức thấp nhất tại EU là 4,5 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất tại UK là 5,4 L/100 km, cũng theo WLTP.
T-Cross được bán ở đâu?
Mẫu xe này xuất hiện trong số liệu thị trường của Liên minh châu Âu và Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: C1 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org
Tóm tắt: Chiều dài 4.110–4.130 mm · Khối lượng không tải 1.145–1.225 kg · Tốc độ tối đa 180–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 94,6% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 58 phiên bản
Liên minh Châu Âu 42 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Phạm vi hoạt động điện
Số lượng đăng ký tại EU
2021–2025
1,0 L
85 kW (116 PS)
Xăng
5,7–6,6 L/100 km WLTP
131–166 g/km
–
133.682
2021–2025
1,0 L
70 kW (95 PS)
Xăng
5,3–5,8 L/100 km WLTP
128–132 g/km
–
162.320
2021–2025
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
5,7–6,1 L/100 km WLTP
136–138 g/km
–
66.456
2021–2025
1,0 L
81 kW (110 PS)
Xăng
5,6–6,3 L/100 km WLTP
138–142 g/km
–
275.880
2023
1,0 L
67 kW (91 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
139 g/km
–
205
2023
1,0 L
110 kW (150 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
139 g/km
–
123
2023
1,0 L
96 kW (131 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
140 g/km
–
35
2023
1,0 L
95 kW (129 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
139 g/km
–
34
2023
1,0 L
84 kW (114 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
139 g/km
–
32
2023
1,5 L
67 kW (91 PS)
Xăng
5,9 L/100 km WLTP
135 g/km
–
29
2023
1,0 L
72 kW (98 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
138 g/km
–
26
2023
1,0 L
68 kW (92 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
138 g/km
–
23
2023
1,0 L
120 kW (163 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
140 g/km
–
19
2023
1,0 L
132 kW (179 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
140 g/km
–
19
2023
1,0 L
91 kW (124 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
139 g/km
–
18
2023
1,0 L
112 kW (152 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
138 g/km
–
18
2023
1,0 L
140 kW (190 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
139 g/km
–
18
2023
1,0 L
61 kW (83 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
138 g/km
–
15
2023
1,5 L
118 kW (160 PS)
Xăng
–
192 g/km
–
15
2023
1,0 L
116 kW (158 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
139 g/km
–
14
2023
1,0 L
69 kW (94 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
139 g/km
–
13
2023
1,0 L
117 kW (159 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
139 g/km
–
13
2023
1,5 L
81 kW (110 PS)
Xăng
5,9 L/100 km WLTP
153 g/km
–
13
2023
1,0 L
74 kW (101 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
140 g/km
–
10
2023
1,0 L
90 kW (122 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
138 g/km
–
10
2023
1,0 L
131 kW (178 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
140 g/km
–
10
2023
1,0 L
150 kW (204 PS)
Xăng
6,2 L/100 km WLTP
142 g/km
–
10
2022
1,0 L
206 kW (280 PS)
Xăng
–
140 g/km
–
78
2022
1,5 L
206 kW (280 PS)
Xăng
–
136 g/km
–
64
2021
1,6 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
4,5 L/100 km WLTP
140 g/km
–
1.072
2021
1,5 L
110 kW (150 PS)
Hybrid
–
139 g/km
–
22
2020
1,0 L
85 kW (116 PS)
Xăng
23,1 kWh/100 km NEDC
113 g/km
231 km
130.673
2019–2020
1,0 L
70 kW (95 PS)
Xăng
–
113–114 g/km
–
100.394
2019–2020
1,6 L
70 kW (95 PS)
Dầu diesel
–
108–110 g/km
–
35.749
2020
1,0 L
81 kW (110 PS)
Xăng
–
112 g/km
–
13.437
2019–2020
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
119–182 g/km
–
11.808
2020
1,5 L
85 kW (116 PS)
Xăng
–
118 g/km
–
1.276
2020
1,6 L
85 kW (116 PS)
Dầu diesel
–
107 g/km
–
828
2019
1,0 L
85 kW (116 PS)
Xăng
–
113 g/km
–
128.770
2019
1,0 L
81 kW (110 PS)
Xăng
–
166 g/km
–
18
2019
1,4 L
110 kW (150 PS)
Xăng
–
184 g/km
–
16
2019
1,2 L
85 kW (116 PS)
Xăng
–
164 g/km
–
14
Vương quốc Anh 16 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2025–2026Life 1.0 TSI 95PS 5-speed Manual 5 Door
1,0 L
70 kW (95 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,5–5,7 L/100 km WLTP
125–130 g/km
2025–2026Life 1.0 TSI 115PS 6-speed Manual 5 Door
1,0 L
85 kW (116 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,4–5,7 L/100 km WLTP
124–130 g/km
2025–2026Life 1.0 TSI 115PS 7-speed DSG 5 Door
1,0 L
85 kW (116 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
5,7–5,9 L/100 km WLTP
129–135 g/km
2025–2026Match 1.0 TSI 95PS 5-speed Manual 5 Door
1,5 L
70 kW (95 PS)
Xăng
Số sàn 5 cấp
5,6–5,7 L/100 km WLTP
127–130 g/km
2025–2026Black Edition 1.0 TSI 115PS 6-Speed Manual
1,5 L
85 kW (116 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km WLTP
129 g/km
2025–2026Black Edition 1.0 TSI 115PS 6-Speed Manual · Match 1.0 TSI 115PS 6-speed Manual 5 Door · R-Line 1.0 TSI 115PS 6-Speed Manual và 1 phiên bản cấu hình khác
1,5 L
85 kW (116 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km WLTP
130 g/km
2025–2026Black Edition 1.0 TSI 115PS 7-Speed DSG
1,5 L
85 kW (116 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
5,9 L/100 km WLTP
133 g/km
2025–2026Black Edition 1.0 TSI 115PS 7-Speed DSG · R-Line 1.0 TSI 115PS 7-Speed DSG
1,5 L
85 kW (116 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
5,9 L/100 km WLTP
134 g/km
2025–2026Match 1.0 TSI 115PS 6-speed Manual 5 Door · R-Line 1.0 TSI 115PS 6-Speed Manual · Style 1.0 TSI 115PS 6-Speed Manual
1,5 L
85 kW (116 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,5 L/100 km WLTP
126 g/km
2025–2026Match 1.0 TSI 115PS 7-speed DSG 5 Door · Style 1.0 TSI 115PS 7-speed DSG 5 Door
1,5 L
85 kW (116 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
5,8–5,9 L/100 km WLTP
131–135 g/km
2025–2026R-Line 1.0 TSI 115PS 7-Speed DSG
1,5 L
85 kW (116 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
5,7 L/100 km WLTP
131 g/km
2025–2026Black Edition .5 TSI 150PS 7-Speed DSG
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,1 L/100 km WLTP
138 g/km
2025–2026Black Edition .5 TSI 150PS 7-Speed DSG · R-Line 1.5 TSI 150PS 7-Speed DSG
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,2 L/100 km WLTP
139 g/km
2025–2026R-Line 1.5 TSI 150PS 7-Speed DSG
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,0 L/100 km WLTP
135 g/km
2025–2026Style Design 1.5 TSI 150PS 7-speed DSG 5 Door
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,3 L/100 km WLTP
144 g/km
2025–2026Style 1.5 TSI 150PS 7-Speed DSG
1,5 L
110 kW (150 PS)
Xăng
Tự động 7 cấp
6,0–6,2 L/100 km WLTP
136–140 g/km
Các đợt triệu hồi Volkswagen T-Cross
2 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Volkswagen T-Cross từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Cụm đồng hồ tap-lô có thể không cảnh báo dây đai an toàn ghế sau chưa thắt2021
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.