Volkswagen T-Cross

Volkswagen T-Cross
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Dữ liệu chính thức liệt kê 58 phiên bản của Volkswagen T-Cross (2019–2026) tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2019–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh
Động cơ
1,0 L đến 1,6 L
Công suất
67 kW (91 PS) đến 206 kW (280 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel, Hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
4,5 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,4 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
1.063.279

Volkswagen T-Cross là xe gì?

T-Cross là mẫu SUV cỡ nhỏ có vị trí lái cao và cabin linh hoạt theo nhu cầu thay đổi về hành khách và hành lý. Hàng ghế sau trượt được, giúp người ngồi cân đối giữa chỗ để chân và không gian hành lý, phù hợp cho việc đi lại hằng ngày.

Volkswagen ra mắt T-Cross vào năm 2018 như một mẫu xe cỡ nhỏ bổ sung cho danh mục SUV. Xe dùng chung nền tảng động cơ đặt ngang dạng mô-đun với Polo; nội thất linh hoạt tạo nên tính thực dụng cho mẫu SUV nhỏ này.

Thế hệ và động cơ

Danh mục được thống kê chỉ có 1 thế hệ T-Cross: thế hệ đầu tiên, ra mắt năm 2018 và vẫn đang được sản xuất.

Số liệu tại EU ghi nhận dung tích động cơ từ 1.0 đến 1.6 L và công suất từ 67 kW (91 PS) đến 206 kW (280 PS), với các phân loại nhiên liệu xăng, diesel và hybrid. Tại Anh, các động cơ xăng được liệt kê có dung tích từ 1.0 đến 1.5 L, công suất từ 70 kW (95 PS) đến 110 kW (150 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu và các thị trường

Mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê tại EU là 4,5 L/100 km theo WLTP. Số liệu tại Anh là 5,4 L/100 km, cũng theo WLTP. Tại châu Âu, WLTP đã thay thế quy trình NEDC trước đây; Hoa Kỳ dùng phép thử EPA, còn Canada áp dụng phép thử 5 chu trình, vì vậy số liệu giữa các thị trường có thể không so sánh trực tiếp được.

T-Cross xuất hiện trong số liệu đăng ký tại EU từ 2019 đến 2025 và tại Anh từ 2025 đến 2026. Tổng số đăng ký tại EU là 1.063.279 xe.

Câu hỏi và trả lời

T-Cross có bao nhiêu thế hệ?

1 thế hệ: thế hệ đầu tiên, ra mắt năm 2018 và vẫn đang được sản xuất.

Dung tích động cơ nào được liệt kê cho T-Cross?

Danh mục tại EU có động cơ từ 1,0 đến 1,6 L; danh mục tại UK có động cơ từ 1,0 đến 1,5 L.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất của T-Cross là bao nhiêu?

Mức thấp nhất tại EU là 4,5 L/100 km theo WLTP. Mức thấp nhất tại UK là 5,4 L/100 km, cũng theo WLTP.

T-Cross được bán ở đâu?

Mẫu xe này xuất hiện trong số liệu thị trường của Liên minh châu Âu và Vương quốc Anh.

T-Cross first generation (từ 2018)

Volkswagen T-Cross first generation
Ảnh: © M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mã mẫu xe: C1 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.110–4.130 mm · Khối lượng không tải 1.145–1.225 kg · Tốc độ tối đa 180–200 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 94,6% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 58 phiên bản

Liên minh Châu Âu 42 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20251,0 L85 kW (116 PS)Xăng5,7–6,6 L/100 km WLTP131–166 g/km–133.682
2021–20251,0 L70 kW (95 PS)Xăng5,3–5,8 L/100 km WLTP128–132 g/km–162.320
2021–20251,5 L110 kW (150 PS)Xăng5,7–6,1 L/100 km WLTP136–138 g/km–66.456
2021–20251,0 L81 kW (110 PS)Xăng5,6–6,3 L/100 km WLTP138–142 g/km–275.880
20231,0 L67 kW (91 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP139 g/km–205
20231,0 L110 kW (150 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP139 g/km–123
20231,0 L96 kW (131 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP140 g/km–35
20231,0 L95 kW (129 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP139 g/km–34
20231,0 L84 kW (114 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP139 g/km–32
20231,5 L67 kW (91 PS)Xăng5,9 L/100 km WLTP135 g/km–29
20231,0 L72 kW (98 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP138 g/km–26
20231,0 L68 kW (92 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP138 g/km–23
20231,0 L120 kW (163 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP140 g/km–19
20231,0 L132 kW (179 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP140 g/km–19
20231,0 L91 kW (124 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP139 g/km–18
20231,0 L112 kW (152 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP138 g/km–18
20231,0 L140 kW (190 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP139 g/km–18
20231,0 L61 kW (83 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP138 g/km–15
20231,5 L118 kW (160 PS)Xăng–192 g/km–15
20231,0 L116 kW (158 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP139 g/km–14
20231,0 L69 kW (94 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP139 g/km–13
20231,0 L117 kW (159 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP139 g/km–13
20231,5 L81 kW (110 PS)Xăng5,9 L/100 km WLTP153 g/km–13
20231,0 L74 kW (101 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP140 g/km–10
20231,0 L90 kW (122 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP138 g/km–10
20231,0 L131 kW (178 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP140 g/km–10
20231,0 L150 kW (204 PS)Xăng6,2 L/100 km WLTP142 g/km–10
20221,0 L206 kW (280 PS)Xăng–140 g/km–78
20221,5 L206 kW (280 PS)Xăng–136 g/km–64
20211,6 L70 kW (95 PS)Dầu diesel4,5 L/100 km WLTP140 g/km–1.072
20211,5 L110 kW (150 PS)Hybrid–139 g/km–22
20201,0 L85 kW (116 PS)Xăng23,1 kWh/100 km NEDC113 g/km231 km130.673
2019–20201,0 L70 kW (95 PS)Xăng–113–114 g/km–100.394
2019–20201,6 L70 kW (95 PS)Dầu diesel–108–110 g/km–35.749
20201,0 L81 kW (110 PS)Xăng–112 g/km–13.437
2019–20201,5 L110 kW (150 PS)Xăng–119–182 g/km–11.808
20201,5 L85 kW (116 PS)Xăng–118 g/km–1.276
20201,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–107 g/km–828
20191,0 L85 kW (116 PS)Xăng–113 g/km–128.770
20191,0 L81 kW (110 PS)Xăng–166 g/km–18
20191,4 L110 kW (150 PS)Xăng–184 g/km–16
20191,2 L85 kW (116 PS)Xăng–164 g/km–14

Vương quốc Anh 16 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–2026Life 1.0 TSI 95PS 5-speed Manual 5 Door1,0 L70 kW (95 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,5–5,7 L/100 km WLTP125–130 g/km
2025–2026Life 1.0 TSI 115PS 6-speed Manual 5 Door1,0 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4–5,7 L/100 km WLTP124–130 g/km
2025–2026Life 1.0 TSI 115PS 7-speed DSG 5 Door1,0 L85 kW (116 PS)XăngTự động 7 cấp5,7–5,9 L/100 km WLTP129–135 g/km
2025–2026Match 1.0 TSI 95PS 5-speed Manual 5 Door1,5 L70 kW (95 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,6–5,7 L/100 km WLTP127–130 g/km
2025–2026Black Edition 1.0 TSI 115PS 6-Speed Manual1,5 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP129 g/km
2025–2026Black Edition 1.0 TSI 115PS 6-Speed Manual · Match 1.0 TSI 115PS 6-speed Manual 5 Door · R-Line 1.0 TSI 115PS 6-Speed Manual và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km WLTP130 g/km
2025–2026Black Edition 1.0 TSI 115PS 7-Speed DSG1,5 L85 kW (116 PS)XăngTự động 7 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km
2025–2026Black Edition 1.0 TSI 115PS 7-Speed DSG · R-Line 1.0 TSI 115PS 7-Speed DSG1,5 L85 kW (116 PS)XăngTự động 7 cấp5,9 L/100 km WLTP134 g/km
2025–2026Match 1.0 TSI 115PS 6-speed Manual 5 Door · R-Line 1.0 TSI 115PS 6-Speed Manual · Style 1.0 TSI 115PS 6-Speed Manual1,5 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km WLTP126 g/km
2025–2026Match 1.0 TSI 115PS 7-speed DSG 5 Door · Style 1.0 TSI 115PS 7-speed DSG 5 Door1,5 L85 kW (116 PS)XăngTự động 7 cấp5,8–5,9 L/100 km WLTP131–135 g/km
2025–2026R-Line 1.0 TSI 115PS 7-Speed DSG1,5 L85 kW (116 PS)XăngTự động 7 cấp5,7 L/100 km WLTP131 g/km
2025–2026Black Edition .5 TSI 150PS 7-Speed DSG1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP138 g/km
2025–2026Black Edition .5 TSI 150PS 7-Speed DSG · R-Line 1.5 TSI 150PS 7-Speed DSG1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km WLTP139 g/km
2025–2026R-Line 1.5 TSI 150PS 7-Speed DSG1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp6,0 L/100 km WLTP135 g/km
2025–2026Style Design 1.5 TSI 150PS 7-speed DSG 5 Door1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP144 g/km
2025–2026Style 1.5 TSI 150PS 7-Speed DSG1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp6,0–6,2 L/100 km WLTP136–140 g/km

Các đợt triệu hồi Volkswagen T-Cross

2 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Volkswagen T-Cross từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Cụm đồng hồ tap-lô có thể không cảnh báo dây đai an toàn ghế sau chưa thắt2021
  • Túi khí rèm có thể không bung hết2019

Xem tất cả 2 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.