Subaru Outback

Subaru Outback
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 94 phiên bản của Subaru Outback (1997–2027) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1997–2027
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 3,6 L
Công suất
110 kW (150 PS) đến 279 kW (379 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Nhiên liệu linh hoạt (E85), LPG, Dầu diesel, Khí tự nhiên, Điện
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,6 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
8,2 L/100 km (5 chu kỳ)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
8,4 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
92.345

Subaru Outback là xe gì?

Outback là xe gia đình Subaru với thân xe wagon và gầm cao. Khoang cabin rộng rãi cùng không gian chứa hành lý phù hợp cho những chuyến đi hằng ngày lẫn hành trình dài. Subaru giới thiệu xe là wagon thể thao đa dụng, kết hợp tính thực dụng của ô tô với thiết kế hướng đến các hoạt động ngoài trời.

Các thế hệ gồm BG (1997–1999), BH (2000–2004), BP (2005–2009), BR (2010–2014), BS (2015–2019), BT (2020–2025) và BU (2026–nay). Theo thời gian, Outback phát triển từ mẫu xe dựa trên wagon thành một mẫu xe gia đình mang phong cách crossover riêng biệt hơn.

Động cơ và công suất

Tùy chọn động cơ thay đổi theo thế hệ và thị trường. Tại EU, dung tích động cơ từ 2,0 L đến 3,6 L, công suất từ 110 kW (150 PS) đến 194 kW (264 PS). Dải xe tại UK có dung tích từ 2,0 L đến 3,6 L và công suất từ 124 kW (169 PS) đến 279 kW (379 PS); động cơ tại US và Canada có dung tích từ 2,4 L đến 3,6 L. Các phiên bản EU từng sử dụng xăng, nhiên liệu linh hoạt E85, LPG, diesel, khí tự nhiên và các loại nhiên liệu khác. Các phiên bản tại US và Canada chạy xăng.

Subaru Outback tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ thấp nhất là 8,5 L/100 km trong số liệu đăng ký tại EU, đo theo WLTP. Mức tại UK là 5,6 L/100 km theo NEDC, tại US là 8,1 L/100 km theo phép thử EPA, còn tại Canada là 8,2 L/100 km theo phép thử 5 chu trình NRCan. Các kết quả này không thể so sánh trực tiếp: châu Âu dùng WLTP hoặc NEDC, US dùng phép thử EPA, còn Canada dùng quy trình 5 chu trình.

Outback được bán ở đâu?

Số liệu đăng ký chính thức tại EU bao quát giai đoạn 2010–2025, với tổng cộng 92.345 xe đăng ký trong thời gian này. Số liệu tại UK bao quát giai đoạn 2009–2026, danh mục EPA tại US bao quát 2003–2027, còn danh mục NRCan tại Canada bao quát 1997–2026.

Câu hỏi và trả lời

Các thế hệ Outback được sản xuất trong những giai đoạn nào?

Các thế hệ gồm BG (1997–1999), BH (2000–2004), BP (2005–2009), BR (2010–2014), BS (2015–2019), BT (2020–2025) và BU (2026–nay).

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được ghi nhận là bao nhiêu?

Mức thấp nhất là 5,6 L/100 km trong số liệu NEDC tại UK.

Động cơ và công suất nào được ghi nhận tại EU?

Động cơ tại EU có dung tích từ 2,0 L đến 3,6 L, công suất từ 110 kW (150 PS) đến 194 kW (264 PS).

Thị trường nào có số liệu chính thức?

Số liệu chính thức bao gồm đăng ký xe tại EU, UK, Hoa Kỳ và Canada.

Outback first generation (1997–1999)

Subaru Outback first generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: BG · Được bán tại: Canada · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.719 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 2 phiên bản

Outback second generation (2000–2004)

Subaru Outback second generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: BH · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.720–4.730 mm · Tốc độ tối đa 195–224 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 64,1% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 9 phiên bản

Outback third generation (2005–2009)

Subaru Outback third generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: BP · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.700–4.730 mm · Khối lượng không tải 1.330–1.645 kg · Tốc độ tối đa 195–230 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 65,9% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

Outback fourth generation (2010–2014)

Subaru Outback fourth generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mã mẫu xe: BR · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.720–4.790 mm · Khối lượng không tải 1.542–1.670 kg · Tốc độ tối đa 195–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 78,8% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 28 phiên bản

Outback fifth generation (2015–2019)

Subaru Outback fifth generation
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: BS · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.820 mm · Khối lượng không tải 1.567–1.583 kg · Tốc độ tối đa 198–210 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 90,0% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

Outback sixth generation (2020–2025)

Subaru Outback sixth generation
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: BT · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.820–4.870 mm · Khối lượng không tải 1.582–1.641 kg · Tốc độ tối đa 193–198 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 3 năm: 94,7% (Trung bình tại Anh 92,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 14 phiên bản

Outback seventh generation (từ 2026)

Subaru Outback seventh generation
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: BU · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.850 mm · Khối lượng không tải 1.980–1.985 kg · Tốc độ tối đa 180 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026TouringĐộng cơ điện185 kW (252 PS)Điện16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km483 km
2026Touring+Động cơ điện185 kW (252 PS)Điện16,6 kWh/100 km WLTP0 g/km484 km
2026AWDĐộng cơ điện279 kW (379 PS)Điện15,4 kWh/100 km WLTP0 g/km523 km
2026FieldĐộng cơ điện279 kW (379 PS)Điện16,5 kWh/100 km WLTP0 g/km482 km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026–2027SIDI2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA229–239 g/km
2026–2027SIDI2,5 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngVô cấp (CVT)9,7–10,2 L/100 km 5 chu kỳ229–239 g/km
2026Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngVô cấp (CVT)8,5 L/100 km 5 chu kỳ199 g/km

Các đợt triệu hồi Subaru Outback

87 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Subaru Outback từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Công tắc khóa số hộp số có thể hỏng2021–2022
  • Cảm biến nhận diện người ngồi có thể ngăn túi khí triển khai2020–2022
  • Công tắc khóa số có thể hỏng2021–2023
  • Bu-lông đỡ trục truyền động có thể lỏng2023
  • Kính chắn gió có thể không được dán keo chắc chắn2022

Xem tất cả 87 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.