Citroën C5 X

Citroën C5 X
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 22 phiên bản của Citroën C5 X (2021–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2021–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,2 L đến 1,6 L
Công suất
96 kW (131 PS) đến 179 kW (243 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Plug-in hybrid, Hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
3,4 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,8 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
6,4 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Liên minh Châu Âu)
1,2 L/100 km (WLTP)
Plug-in hybrid, trọng số (Vương quốc Anh)
6,0 L/100 km (WLTP)
Xe đăng ký mới tại EU
24.813

Citroën C5 X là xe gì?

C5 X là mẫu xe gia đình cỡ lớn kết hợp kiểu dáng sedan, wagon và SUV. Mẫu xe này đưa Citroën trở lại phân khúc xe đường trường cỡ lớn với thân xe dài, tính thực dụng như wagon và dáng xe cao. Sự kết hợp đó thể hiện cách thương hiệu sẵn sàng tạo nét riêng cho những kiểu dáng ô tô quen thuộc.

Các thế hệ và động cơ

C5 X chỉ có 1 thế hệ, ra mắt năm 2021 và được ghi nhận là vẫn tiếp tục sản xuất đến nay. Số liệu tại EU bao phủ giai đoạn 2021–2025; tại UK là 2023–2026, còn mục dữ liệu tại Pháp là năm 2026.

Các động cơ được liệt kê có dung tích từ 1,2 L đến 1,6 L. Các phiên bản tại EU có công suất từ 96 kW (131 PS) đến 133 kW (181 PS), trong khi các phiên bản tại UK có công suất từ 96 kW (131 PS) đến 179 kW (243 PS). Số liệu tại EU và UK gồm các phiên bản chạy xăng, hybrid và hybrid sạc ngoài.

Citroën C5 X tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Với các phiên bản không phải hybrid sạc ngoài, mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê là 3,4 L/100 km tại EU theo WLTP và 4,8 L/100 km tại UK theo WLTP. Mức thấp nhất của phiên bản hybrid sạc ngoài tại EU là 1,2 L/100 km, một giá trị chính thức có trọng số, giả định xe chạy điện trong một phần hành trình. Số liệu của phiên bản hybrid sạc ngoài tại UK là 6 L/100 km theo cùng cách tính có trọng số. Quy trình thử nghiệm khác nhau tùy khu vực: châu Âu sử dụng WLTP hoặc NEDC, USA sử dụng mức xếp hạng EPA, còn Canada dùng bài thử 5 chu trình.

Tổng số liệu đăng ký tại EU là 24.813 xe trong giai đoạn 2021–2025. Phiên bản hybrid sạc ngoài 1,6 L công suất 132 kW (179 PS) đạt 5.500 xe đăng ký trong năm 2023 và 5.444 xe trong năm 2022. Phiên bản động cơ xăng 1,2 L công suất 96 kW (131 PS) đạt 5.264 xe đăng ký trong giai đoạn 2022–2023.

C5 X được bán ở những đâu?

C5 X có trong số liệu tại EU, UK và Pháp. Các phiên bản tại EU và UK gồm xe chạy xăng, hybrid và hybrid sạc ngoài; dữ liệu tại Pháp liệt kê phiên bản động cơ xăng 1,6 L công suất 133 kW (181 PS).

Câu hỏi và trả lời

Citroën C5 X có bao nhiêu thế hệ?

1 thế hệ: thế hệ đầu tiên, ra mắt năm 2021 và được ghi nhận là vẫn tiếp tục đến nay.

Mức tiêu thụ nhiên liệu của phiên bản hybrid sạc ngoài thấp nhất là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê là 1,2 L/100 km tại EU theo WLTP, tính theo trọng số với giả định xe chạy điện trong một phần hành trình.

C5 X có dải công suất nào?

Số liệu tại EU nằm trong khoảng 96 kW (131 PS) đến 133 kW (181 PS); dải công suất tại UK lên đến 179 kW (243 PS).

C5 X first generation (từ 2021)

Citroën C5 X first generation
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, largus.fr

Tóm tắt: Chiều dài 4.810 mm · Khối lượng không tải 1.393–1.697 kg · Tốc độ tối đa 210–233 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 22 phiên bản

Liên minh Châu Âu 8 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20251,6 L132 kW (179 PS)Plug-in hybrid1,2–1,4 L/100 km WLTP15,0–16,0 kWh/100 km WLTP28–30 g/km59–62 km12.751
2021–20251,2 L96 kW (131 PS)Xăng6,0–6,1 L/100 km WLTP135–138 g/km–7.500
20251,2 L100 kW (136 PS)Hybrid5,1 L/100 km WLTP116 g/km–368
2023–20251,6 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid1,2–1,6 L/100 km WLTP14,8–16,0 kWh/100 km WLTP27–33 g/km57–63 km700
2021–20241,6 L133 kW (181 PS)Xăng6,4–6,5 L/100 km WLTP147–148 g/km–3.338
20241,2 L100 kW (136 PS)Xăng5,1 L/100 km WLTP116 g/km–26
20231,6 L67 kW (91 PS)Xăng6,6 L/100 km WLTP149 g/km–11
20221,6 L132 kW (179 PS)Xăng3,4 L/100 km WLTP15,9 kWh/100 km WLTP148 g/km–119

Vương quốc Anh 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026PureTech 130 S&S1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp6,0–7,0 L/100 km WLTP135–158 g/km–
2025–2026Hybrid 136 e-DCS61,2 L100 kW (136 PS)HybridTự động 6 cấp4,8–5,9 L/100 km WLTP108–133 g/km–
2025–2026Plug-in Hybrid 225 (180+80)1,6 L132 kW (179 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,0–6,8 L/100 km WLTP16,0–16,9 kWh/100 km WLTP137–154 g/km55–56 km
2024PureTech 130 S&S (VL)1,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp6,0 L/100 km WLTP135 g/km–
2024PureTech 130 S&S(VH)1,2 L131 kW (178 PS)XăngTự động 8 cấp7,0 L/100 km WLTP158 g/km–
2024Hybrid 136 e-DCS6 (VL)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp4,8 L/100 km WLTP108 g/km–
2024Hybrid 136 e-DCS6 (VH)1,2 L136 kW (185 PS)HybridTự động 6 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km–
2024Plug-in Hybrid 225 (180+80) (VH)1,6 L179 kW (243 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,8 L/100 km WLTP16,9 kWh/100 km WLTP154 g/km55 km
2024Plug-in Hybrid 225 (180+80) (VL)1,6 L179 kW (243 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,0 L/100 km WLTP16,0 kWh/100 km WLTP137 g/km56 km
2023PureTech 130 S&S (VL)1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp5,9 L/100 km WLTP133 g/km–
2023PureTech 130 S&S(VH)1,2 L96 kW (131 PS)XăngTự động 8 cấp6,9 L/100 km WLTP156 g/km–
2023Plug-in Hybrid 225 (180+80) (VL)1,6 L132 kW (179 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,0 L/100 km WLTP17,7 kWh/100 km WLTP137 g/km78 km
2023Plug-in Hybrid 225 (180+80) (VH)1,6 L132 kW (179 PS)Plug-in hybridTự động 8 cấp6,8 L/100 km WLTP18,7 kWh/100 km WLTP154 g/km60 km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026C5 X (181ch)1,6 L133 kW (181 PS)XăngTự động 8 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km

Các đợt triệu hồi Citroën C5 X

6 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Citroën C5 X từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Tay nắm cửa bên trong có thể mất tác dụng2023–2024
  • Đèn cảnh báo phanh tự động có thể không sáng2023–2024
  • Các mối nối ống nhiên liệu áp suất cao có thể bị rò rỉ2023–2025
  • Ống dẫn nhiên liệu dưới nắp ca-pô có thể rò rỉ2023–2024
  • Ống nhiên liệu áp suất thấp có thể rò rỉ2022

Xem tất cả 6 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.