Hyundai i40

Hyundai i40
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 87 phiên bản của Hyundai i40 (2011–2020) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2011–2020
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp
Động cơ
1,6 L đến 2,0 L
Công suất
85 kW (116 PS) đến 156 kW (212 PS)
Nhiên liệu
Dầu diesel, Xăng, LPG, Hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,2 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,2 L/100 km (NEDC)
Xe đăng ký mới tại EU
318.616

Hyundai i40 là gì?

Hyundai i40 là mẫu xe gia đình được phát triển cho thị trường châu Âu, có hai kiểu thân xe là sedan và estate, mà Hyundai gọi là Wagon. Bản estate có mui dài hơn và khoang hành lý linh hoạt hơn, còn bản sedan có kiểu dáng bốn cửa truyền thống.

Hyundai giới thiệu i40 vào năm 2011, sau quá trình phát triển tại các cơ sở nghiên cứu ở châu Âu của hãng. Xe nằm ở phân khúc cỡ trung trong dải sản phẩm của hãng và được phát triển dựa trên nền tảng của Sonata.

Các thế hệ và kiểu dáng thân xe

i40 chỉ có một thế hệ, thế hệ đầu tiên (2011–2019), mang mã VF. Bản Wagon ra mắt trước bản sedan. Xe được cập nhật trong suốt thời gian sản xuất, và cả hai kiểu thân xe đều tiếp tục được cung cấp để người mua lựa chọn giữa estate và sedan.

Động cơ và công suất

Theo dữ liệu đăng ký tại EU, các động cơ có dung tích từ 1,6 L đến 2,0 L và công suất từ 85 kW (116 PS) đến 156 kW (212 PS). Các phiên bản động cơ xăng, dầu diesel, LPG, hybrid và các tùy chọn khác xuất hiện trong dải sản phẩm tại EU. Cấu hình được đăng ký nhiều nhất trong số liệu của EU là động cơ diesel 1,7 L sản sinh công suất 100 kW (136 PS).

Số liệu tại Anh cho thấy các tùy chọn động cơ từ 1,6 L đến 1,7 L và công suất từ 85 kW (116 PS) đến 104 kW (141 PS). Dải công suất được ghi nhận tại Pháp cũng nằm trong khoảng từ 85 kW (116 PS) đến 104 kW (141 PS).

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất là 4,2 L/100 km theo chu trình thử nghiệm NEDC, áp dụng cho cả phiên bản tại Anh và Pháp. NEDC là một bài kiểm tra tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm, vì vậy mức tiêu thụ thực tế trên đường có thể khác biệt.

Câu hỏi và trả lời

Hyundai i40 có biến thể estate không?

Có. Hyundai bán mẫu xe này dưới dạng Wagon cũng như sedan bốn cửa.

i40 thuộc thế hệ nào?

Xe có một thế hệ duy nhất, thế hệ đầu tiên (2011–2019), được nhận diện bằng mã VF.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được công bố của i40 là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được công bố là 4,2 L/100 km theo chu trình NEDC, dựa trên số liệu tại thị trường Anh và Pháp.

i40 first generation (2011–2019)

Hyundai i40 first generation
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: VF · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, hyundai.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.740–4.780 mm · Khối lượng không tải 1.347–1.489 kg · Tốc độ tối đa 190–212 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 74,9% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 84 phiên bản

Liên minh Châu Âu 23 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2018–20191,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel120–121 g/km4.162
2011–20191,6 L99 kW (135 PS)Xăng141–148 g/km36.846
2018–20191,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel115–117 g/km764
2015–20191,7 L104 kW (141 PS)Dầu diesel122–127 g/km72.612
2011–20191,7 L85 kW (116 PS)Dầu diesel114–123 g/km37.957
2015–20192,0 L121 kW (165 PS)Xăng173–174 g/km4.756
20171,7 L156 kW (212 PS)Dầu diesel126 g/km1.300
20172,0 L182 kW (247 PS)Xăng172 g/km200
20171,7 L128 kW (174 PS)Dầu diesel119 g/km106
20171,6 L149 kW (203 PS)Xăng148 g/km54
2011–20171,7 L100 kW (136 PS)Dầu diesel131–142 g/km145.699
20162,0 L121 kW (165 PS)LPG176 g/km38
2011–20152,0 L130 kW (177 PS)Xăng171–172 g/km6.345
2012–20152,0 L131 kW (178 PS)Xăng169–175 g/km2.104
20151,7 L85 kW (116 PS)Hybrid113 g/km52
20152,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel159 g/km10
2011–2014––Dầu diesel130–143 g/km278
20142,0 L131 kW (178 PS)Dầu diesel162 g/km10
20131,7 L–Nhiên liệu khác127 g/km4.532
20131,6 L–Nhiên liệu khác149 g/km118
2011–2013––Xăng156–169 g/km144
20132,0 L131 kW (178 PS)Xăng176 g/km16
20111,8 L–Xăng134 g/km10

Vương quốc Anh 37 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20191.6l SE Nav1,6 L99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,2–7,4 L/100 km WLTP–
20191.6l SE Nav 115PS1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP–
20191.6l SE Nav1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,2–5,4 L/100 km WLTP–
20191.6l SE Nav1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP–
20191.6l SE Nav 136PS1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km WLTP–
20181.6 GDi1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC149 g/km
201885kW1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
20181.6 CRDi 85kW1,6 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC121 g/km
2018100kW 17" wheels1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2018100kW 17" wheels1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2018100kW 18" wheels1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2018100kW 18" wheels1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
20181.6 CRDi 100kW 17" wheels1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC122 g/km
20181.6 CRDi 100kW 18" wheels1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC123 g/km
20181.6 CRDi 100kW 17" wheels1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,5 L/100 km NEDC117 g/km
20181.6 CRDi 100kW 18" wheels1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2015–20171.7l CRDi Blue Drive, 85kW1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km
2015–20171.7l CRDi Blue Drive, 104kW, 16'' wheels1,7 L104 kW (141 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2015–20171.7l CRDi Blue Drive, 104kW, 18" wheels1,7 L104 kW (141 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC123 g/km
2015–20171.7l CRDi Blue Drive, 104kW1,7 L104 kW (141 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,9–5,0 L/100 km NEDC129 g/km
2012–20151.7l CRDi1,7 L–Dầu dieselTự động 6 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km
20151.7l CRDi with ISG, 85kW1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
20151.7l CRDi 100kW, 17" & 18" wheels1,7 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
20151.7l CRDi with ISG, 100kW1,7 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2013–20141.7l CRDi1,7 L–Dầu dieselTự động6,0 L/100 km NEDC159 g/km
2013–20141.7l CRDi (with ISG, 85kW) · 1.7l CRDi with ISG, 85kW1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2013–20141.7l CRDi (100kW, 17" and 18" wheels) · 1.7l CRDi 100kW, 17" & 18" wheels1,7 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2013–20141.7l CRDi (with ISG, 100kW) · 1.7l CRDi with ISG, 100kW1,7 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC119 g/km
20131.6l GDi (16" wheels)1,6 L–XăngSố sàn6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20131.6l GDi (17" and 18" wheels)1,6 L–XăngSố sàn6,6 L/100 km NEDC155 g/km
20131.6l GDi (with ISG)1,6 L–XăngSố sàn6,0 L/100 km NEDC140 g/km
20121.6l GDi (16 inch wheels)1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20121.6l GDi (17 and 18 inch wheels)1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC155 g/km
20121.6l GDi with ISG1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC140 g/km
20121.7l CRDi with ISG (85kW)1,7 L85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
20121.7l CRDi (100kW 17 and 18 inch wheels)1,7 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
20121.7l CRDi with ISG (100kW)1,7 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km

Pháp 24 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015i40 1.7 CRDi (115ch) Blue Drive Intuitive / Business–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km
2015i40 SW 1.7 CRDi (115ch) Blue Drive Intuitive / Business–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km
2015i40 1.7 CRDi (141ch) DCT-7 Blue Drive Intuitive / Business–104 kW (141 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,8 L/100 km NEDC125 g/km
2015i40 1.7 CRDi (141ch) DCT-7 Blue Drive Creative–104 kW (141 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,0 L/100 km NEDC129 g/km
2015i40 1.7 CRDi (141ch) Blue Drive Business–104 kW (141 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2015i40 1.7 CRDi (141ch) Blue Drive Creative–104 kW (141 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC123 g/km
2015i40 SW 1.7 CRDi (141ch) DCT-7 Blue Drive Intuitive / Business–104 kW (141 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,8 L/100 km NEDC125 g/km
2015i40 SW 1.7 CRDi (141ch) DCT-7 Blue Drive Creative / Executive–104 kW (141 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,0 L/100 km NEDC129 g/km
2015i40 SW 1.7 CRDi (141ch) Blue Drive Business–104 kW (141 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2015i40 SW 1.7 CRDi (141ch) Blue Drive Creative / Executive–104 kW (141 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC123 g/km
2014i40 1.7 CRDi (115ch) PACK Business / Business Limited Blue Drive–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2012–2014i40 1.7 CRDi (115ch) PACK Sensation–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC122 g/km
2014i40 Sport Wagon 1.7 CRDi (115ch) PACK Business / Business Limited Blue Drive–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2012–2014i40 Sport Wagon 1.7 CRDi (115ch) PACK Sensation–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC122 g/km
2013–2014i40 1.7 CRDi (136ch) PACK Business BVA / Premium BVA / Premium Limited BVA–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km
2012–2014i40 1.7 CRDi (136ch) PACK Premium / Premium Limited–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2013–2014i40 Sport Wagon 1.7 CRDi (136ch) PACK Business BVA / PACK Premium BVA / Premium Limited BVA–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km
2012–2014i40 Sport Wagon 1.7 CRDi (136ch) PACK Premium / Premium Limited–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2012–2013i40 Sport Wagon 1.7 CRDi (115ch) PACK Business Blue Drive–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2012–2013i40 1.7 CRDi (115ch) PACK Business Blue Drive–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2012–2013i40 Sport Wagon 1.6 GDI (135ch) PACK Sensation–99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2012–2013i40 1.6 GDI (135ch) PACK Sensation–99 kW (135 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2012i40 1.7 CRDi (136ch) PACK Premium BVA / Premium Limited BVA–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km
2012i40 Sport Wagon 1.7 CRDi (136ch) PACK Premium BVA / Premium Limited BVA–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20201,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel118 g/km315
20201,6 L99 kW (135 PS)Xăng145 g/km112
20201,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel118 g/km76

Các đợt triệu hồi Hyundai i40

3 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Hyundai i40 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Bộ điều khiển ABS có thể chập điện2010–2014
  • Có thể mất trợ lực phanh2018–2019
  • Công tắc ngắt ly hợp có thể cho phép nổ máy khi đang cài số2011–2012

Xem tất cả 3 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.