Subaru Outback fourth generation

Subaru Outback fourth generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Subaru Outback fourth generation (2010–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 28 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: BR

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.720–4.790 mm Traficom4.770–4.800 mm TC4.780–4.801 mm
Chiều rộng1.750–1.820 mm Traficom1.820 mm TC1.821 mm
Chiều cao1.545–1.680 mm Traficom1.670 mm TC1.623–1.669 mm
Chiều dài cơ sở2.745 mm ASTRA2.740 mm TC2.741 mm
Vệt bánh trước1.540–1.575 mm ASTRA1.550–1.560 mm TC–
Vệt bánh sau1.540–1.590 mm ASTRA1.550–1.560 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.542–1.670 kg TC1.659 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.505–1.780 kg Traficom––
Tổng khối lượng xe1.960–2.130 kg Traficom––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.700–2.000 kg ASTRA––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg ASTRA––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 Traficom––
Số cửa4–5 Traficom––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–963–991 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.973 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa195–210 km/h ASTRA––
Mô-men xoắn229–350 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/60R17, 225/60R18, 225/65R17

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2012: ★★★★☆ · 2013–2014: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm78,8% (77,4–80,1)77,9%3.372
Từ 13 năm trở lên74,9% (72,4–77,2)69,2%1.242

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo43,2%31,2%
Phanh30,7%29,8%
Lốp xe26,8%31,2%
Đèn và hệ thống điện26,7%20,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu10,4%10,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)9,1%9,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.807 khiếu nại cho các đời xe từ 2010–2014. 82 vụ tai nạn · 23 vụ cháy · 59 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Hộp số và hệ truyền động 473
  • Động cơ 296
  • Túi khí 217
  • Hệ thống điện 187
  • Phanh 182
  • Đèn 165

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 28 phiên bản của Subaru Outback fourth generation

Hiển thị tất cả 28 phiên bản

Liên minh Châu Âu 9 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20142,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel158–167 g/km4.262
2012–20142,5 L127 kW (173 PS)Xăng175 g/km246
2011–20133,6 L191 kW (260 PS)Xăng232 g/km331
2011–20132,5 L123 kW (167 PS)Xăng194–197 g/km1.069
20102,0 L–Dầu diesel166 g/km1.548
20102,5 L–Xăng195 g/km608
20103,6 L–Xăng231 g/km162
20103,0 L–Xăng231 g/km68
2010––Nhiên liệu khác179 g/km10

Vương quốc Anh 9 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–20142.0D S · 2.0D SE · 2.0D SE NavPlus và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LDầu dieselSố sàn5,9–6,4 L/100 km NEDC155–167 g/km
20142.0D SX Lineatronic2,0 LDầu dieselTự động6,3 L/100 km NEDC166 g/km
20132.5i S Lineartronic · 2.5i SE Lineartronic · 2.5i SE NavPlus Lineartronic2,5 LXăngTự động8,4 L/100 km NEDC194 g/km
20133.6R3,6 LXăngTự động10,0 L/100 km NEDC232 g/km
20122.0D S · 2.0D SE · 2.0D SE NavPlus2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,9–6,4 L/100 km NEDC155–167 g/km
20122.5i S Lineartronic · 2.5i SE Lineartronic · 2.5i SE NavPlus Lineartronic2,5 LXăngVô cấp (CVT)8,4 L/100 km NEDC194 g/km
2010–20123.6R3,6 LXăngTự động 5 cấp10,0 L/100 km NEDC232 g/km
20102.0D SE · 2.0D SE NavPlus2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC167 g/km
20102.5i SE Lineartronic · 2..5i SE NavPlus Lineartronic2,5 LXăngVô cấp (CVT)8,4 L/100 km NEDC194 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–20142,5 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA212–230 g/km
2010–20142,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA229–251 g/km
2010–20143,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA275–276 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2014Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngVô cấp (CVT)8,9–9,0 L/100 km 5 chu kỳ205–207 g/km
2013–2014Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngSố sàn 6 cấp9,8–9,9 L/100 km 5 chu kỳ225–228 g/km
2014Sport utility vehicle: Small3,6 LXăngTự động 5 cấp11,7 L/100 km 5 chu kỳ269 g/km
2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small3,6 LXăngTự động 5 cấp11,7 L/100 km 5 chu kỳ269 g/km
2010–2012Sport utility vehicle2,5 LXăngVô cấp (CVT)9,7 L/100 km 5 chu kỳ223 g/km
2010–2012Sport utility vehicle2,5 LXăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km 5 chu kỳ244 g/km
2010–2011Sport utility vehicle3,6 LXăngTự động 5 cấp11,7 L/100 km 5 chu kỳ269 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.